Gói thầu: Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191182792 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:12:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,773,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600 Dự án cải tạo, nâng cấp QL3B đoạn Xuất Hóa - của khẩu Pò Mã (Km0 - Km66+600) - Giai đọan 2 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 6.2 |
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; - Nhà thầu xây lắp; Các doanh nghiệp nhà nước trực thuộc (UBND các tỉnh tham gia dự án, Bộ GTVT). |
| E-CDNT 11.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 4. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực tư vấn giám sát (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực thiết bị của nhà thầu bản gốc (hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) và các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn;
Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý xây dựng và chất lượng CTGT. Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi