Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110951-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp bù thuỷ lợi phí, vốn hỗ trợ đất lúa, vốn ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 22:33:00 đến ngày 2021-11-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng từ 2 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 đồng (2x920.000.000 =1.840.000.000VND)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT. Trong đó: có 01 công trình hồ chứa (Đập, cống, tràn...) và 01 công trình là kênh mương nội đồng * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy điện và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25 T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đươn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 110 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ Lải Khụ thôn Vôn, xã Thống Nhất, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp bù thuỷ lợi phí, vốn hỗ trợ đất lúa, vốn ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi. Địa chỉ: Tổ 8, phường Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 18, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Bộ phận Xây dựng - Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 18, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
B Phần xây dựng
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần II, mục 13 Chương V0,5219100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung khóa mái đâp, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V12,9316m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm khung khóaTheo phần II, mục 13 Chương V0,8582100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập TL, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V85,1919m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập TLTheo phần II, mục 13 Chương V0,42100m2
6Bạt dứa 1 lớp chống mất nước xi măng đổ bê tông mái thượng lưuTheo phần II, mục 13 Chương V567,946m2
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, vật thoát nước HLTheo phần II, mục 13 Chương V72,1468m3
8Thi công tầng lọc vật thoát nước HLbằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V25,1996m3
9Thi công tầng lọc bằng cát vật thoát nước HLTheo phần II, mục 13 Chương V24,8544m3
10Trồng cỏ mái mái đập hạ lưuTheo phần II, mục 13 Chương V4,2939100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo phần II, mục 13 Chương V4,2939100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 trong ô trồng cỏTheo phần II, mục 13 Chương V7,2634m3
C Phần đất
1Đào đất khung khóa mái đập, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V12,9316m3
2Đắp đất mầu mái hạ lưu để trồng cỏTheo phần II, mục 13 Chương V42,939m3
3Đào xúc phong hóa bãi vật liệu đất đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V2,7100m3
4Vận chuyển đất bóc phong hóa bãi vật liệu đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,7100m3
5San đất bóc phong hóa bãi vật liệu tại bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V2,7100m3
6Đào xúc phong hóa mái đập, nạo vét đất yếu chân đập, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V19,2644100m3
7Vận chuyển đất phong hóa mái đập, nạo vét đất yếu chân đập, nạo vét lòng hồ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V19,2644100m3
8San đất phong hóa mái đập, nạo vét đất yếu chân đập, nạo vét lòng hồ tại bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V19,2644100m3
9Đào đánh cấp mái đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,8732100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V36,3698100m3
11Đào xúc đất tại mỏ vật liệu đất đắp để đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V34,4965100m3
12Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V36,9113100m3
13Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công TL đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng tràn để đắp)Theo phần II, mục 13 Chương V2,0128100m3
14Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,0128100m3
15Lắp đặt và tháo rỡ ống thép đen dẫn dòng thi công qua cống bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (mượn tạm ống của kênh để dẫn dòng)Theo phần II, mục 13 Chương V0,24100m
D TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V11,4425100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V3,8142100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,8606100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V0,9535100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V2,9847100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V11,4425100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V3,8142100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,8606100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo phần II, mục 13 Chương V0,9535100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,9535100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V19,0708100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V28,6707m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V144,6841m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,716m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,184m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V144,8051m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,7m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V3,755tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V1,4271100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,6488100m2
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V51,6m
22Lắp đặt ống nhựa PVC làm lôc thoát nước, đường kính ống d=34mmTheo phần II, mục 13 Chương V96,8m
23Rải vải địa kỹ thuật quấn đầu ống nhựa tường bênTheo phần II, mục 13 Chương V8100m2
24Làm tầng lọc tường bên bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V1,6m3
25Làm tầng lọc tường bên bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V11,2m3
E NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V71,6015100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V71,6015100m3
3Đắp đất nền đường tạm thi công trong lòng hồ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng tràn để đắp)Theo phần II, mục 13 Chương V3,3572100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần II, mục 13 Chương V0,7194100m3
5Đào xúc đất đường thi công trong lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,0766100m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V4,0766100m3
7San đất nạo vét lòng hồ tại bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V75,6781100m3
F KÊNH NỘI ĐỒNG
G Tuyến kênh chính K0
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V119,77m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V58,56m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,6m3
4Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V3,36kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,48100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V19,2m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,56100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,475m2
10Lắp đặt cửa chia nước bằng ống nhựa PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V6m
H Tuyến kênh nhánh N1/K0
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,122m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,27m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0234100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,108100m2
5Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cặp bích
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,29100m
7Công đục lỗ bầu lọcTheo phần II, mục 13 Chương V5công
8Lưới chắn rác cửa vàoTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,17m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,028tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0038100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V42,179m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V37,0055m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng từ 2 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 đồng (2x920.000.000 =1.840.000.000VND)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT. Trong đó: có 01 công trình hồ chứa (Đập, cống, tràn...) và 01 công trình là kênh mương nội đồng * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy điện và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy điện. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu53
4 An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học tới thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy lu rung ≥ 25 T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đươn Hoạt động tốt1
10 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy ủi ≥ 110 CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->