Gói thầu: Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141117-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210930753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 15:06:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,772,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(công trình trình giao thông cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng cầu đường).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 25T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị công xuất 190cv (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 Xây lắp + đảm bảo giao thông
Cải tạo tuyến đường từ nga ban QUộc lộ 43 đi khu du lịch bản Lùn, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV XD Thiên Long ĐC: Tiểu khu 10 thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Sơn La. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6645100m3
2Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5965100m3
3Đào nền đường bằng máy , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6767100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5647100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5889100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4458100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0956100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,736100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6293100m3
10Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3888100m3
11Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6162100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6057100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4868100m3
14Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8229100m3
15Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3981100m3
16Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4571100m3
17Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4862100m3
18Lu khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,807100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7741100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,228100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6063100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7325100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1773100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3197100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8447100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4118100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1783100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3333100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5344100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5214100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4245100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8167100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2925100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4749100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8405100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1946100m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3228100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6258100m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7362100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8476100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6394100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0734100m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0639100m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7326100m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6042100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,7715100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5472100m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3143100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3054100m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2514100m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3532100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3267100m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7809100m3/1km
59Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9371100m3
60Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,782100m3
61Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2956100m3/km
62Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4864100m3/km
63Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3472100m3/km
64Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 0,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8224100m3/km
65Vận chuyển đá cấp 3 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1551100m3
66Vận chuyển đá cấp 3bằng ôtô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4551100m3/km
67Vận chuyển đá cấp 3 bằng ôtô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m3/km
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m3
69Vận chuyển khối xây cũ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
70Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3/km
71Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,0006100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,0006100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,0006100m2
4Đá vỉa 15x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,4095m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,7483100m2
6Bù vênh đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V110,7483100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,7483100m2
8Vệ sinh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7m2
9Bù vênh đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
11Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,5762m3
13Lót Ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9823100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9823100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m2
16Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0881m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,159m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,656m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,075m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
15Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
16Sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
17Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,832m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x160 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V763,662m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,704m2
28Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4375tấn
29Bốc xếp cọc tiêu, cọc H bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4375tấn
30Bốc xếp cột Km bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
31Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,550210 tấn/1km
32Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,550210 tấn/1km
D RÃNH DỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,869m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9675tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1442100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V61,83m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,676m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5798100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7171tấn
9Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V687cấu kiện
10Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V687cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,41910 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,41910 tấn/1km
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,42m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,14m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,734100m2
16Vữa chèn XM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8881m3
17Lót vữa XM50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3686m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9156100m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.020cấu kiện
20Cắt mạch liên kết đốt rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V288,72m2
21Tháo dỡ đốt rãnh trọng lượng 262,5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.005đốt rãnh
22Tháo dỡ tấm bản trọng lượng 196kgMô tả kỹ thuật theo Chương V130cấu kiện
23Lắp đặt lại đốt rãnh trọng lượng 262,5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.604cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V55m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5152m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5702100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3673tấn
28Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V108cấu kiện
29Bốc xếp rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,124tấn
30Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,628810 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,628810 tấn/1km
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,315m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763tấn
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
37Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0395100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,085m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5544100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0957tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V154cấu kiện
45Bốc xếp rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2125tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,212510 tấn/1km
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,212510 tấn/1km
E ỐP MÁI TA LUY + KÈ RỌ THÉP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5593m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,436m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1624100m2
4Lót vữa XM50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5517m3
5Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3271100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6874100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4546100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2416100m3
10Tháo dỡ rọ thép cũ KT 2x1x1 mMô tả kỹ thuật theo Chương V60rọ
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (tận dụng đá rọ thép cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42rọ
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (tận dụng đá mở nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111rọ
13Thép góc L75x75x6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685tấn
14Đóng cọc thép neo trong lòng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
15Đóng cọc thép neo trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5101tấn
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6475m3
3Bê tông mũ mố M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,114m3
4Bê tông hạt mịn M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1348m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,485m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,525m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8389m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5684m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7444m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0039100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4823100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3842100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5054tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2598tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0692tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V29đoạn ống
22Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo Chương V291 ống
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m3
24Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,165m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m3
26Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m3
28Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1177100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5328100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4374100m3
32Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7629100m3
33Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6575100m3
35Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
36Đào khơi thông dòng chảy đất cáp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m3
38Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,537510 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,537510 tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411910 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411910 tấn/1km
G CẦU TRÀN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0244tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8657tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,434m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6422100m2
5Cốt thép bản vượt đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549tấn
6Cốt thép bản vượt đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5751tấn
7Bê tông bản vượt M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,992m3
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
9Cốt thép đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
10Cốt thép đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1969tấn
11Bê tông thanh chống M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
12Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528100m2
13Cốt thép mũ mố Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
14Cốt thép mũ mố Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3703tấn
15Cốt thép mũ mố Đk >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
16Mũ mố BTXM 250 #Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,153m3
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5832100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2976m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
27Lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,872m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5782100m2
31Tạo mui luyện M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,62m3
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V8481 lỗ khoan
33Thép D16 nối thân mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,91m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,75m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m3
37Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m3
40Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
42Biển báo 439Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển báo tam giác số 245 (đi chậm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Ba rie (LC 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Đèn nháy đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Dây đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42cuộn
9Ống nhựa PVC F76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
10Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m2
11Bê tông M200# chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m2
13Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
14Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cờ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V348công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.708269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(công trình trình giao thông cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng cầu đường).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 3 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
2 Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
3 Đầm bánh hơi tự hành công xuất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
4 Đầm bánh thép tự hành công xuất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
5 Đầm bánh hơi tự hành công xuất từ 25T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
6 Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
7 Máy phun nhựa công xuất 190cv (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
9 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao2
10 Máy hàn Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
11 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
12 Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
13 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
14 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->