Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143895-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211124365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:20:00 đến ngày 2021-11-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,151 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cống Bến thôn 6 đến cống ông Biều thôn 7 xã Hòa Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 144 - Khúc Thừa Dụ - Lê Chân - Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo,huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,469100m3
2Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6565100m3
3Đào bùn , đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3835100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7338100m3
5Đắp đất lề đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,4664100m3
6Mua đất núi đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.330,1992m3
7Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4557100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,2796100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0106100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6642100m3
11Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.785,97m2
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt508,544m3
13Đánh bóng bề mặt đường BTXM bằng máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.542,72m2
14Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt457,83m
B Vỉa hè
1Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt442m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,2m3
3Lát vỉa hè bằng gạch TezaroTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt442m2
C Bó vỉa
1Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,92m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,946100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt389,2m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,353m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9949100m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt973m
D Đan rãnh
1Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,19m3
2Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,973100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt291,9m2
4Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,595m3
5Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8757100m2
6Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.946cái
E Ga thu nước trên hè
1Đào móng ga thu nước trên hè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8411100m3
2Bê tông lót móng ga thu nước trên hè, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3178m3
3Bê tông móng ga thu nước trên hè, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6355m3
4Ván khuôn móng ga thu nước trên hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2765100m2
5Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,3187m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,1004m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,24m2
8Cung cấp, lắp đặt tấm đan ga CompositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
F Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,32m3
2Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2944100m2
3Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,024tấn
4Lắp đặt cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cấu kiện
5Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,203tấn
6Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,841100m3
7Lưới chắn rác CompositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
G Hố thu nước - SL 18 cái
1Bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4274m3
2Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1411m3
3Xây tường hố thu nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,98m3
4Trát tường hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,832m2
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,312m2
6Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2284tấn
7Lưới chắn rác CompositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
H Cống ngang đường D400
1Cắt mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,410m
2Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,864m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1886100m3
4Đào đất cống ngang đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3487100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,05100m
6Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,408m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,616m3
8Ván khuôn lót móng cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,144100m2
9Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,996m3
10Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8014100m2
11Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2268tấn
12Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt108cấu kiện
13Lắp đặt cống bê tông D400, đoạn cống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36đoạn ống
14Nối cống bê tông D400 bằng phương pháp xảmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35mối nối
15Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7128100m3
16Cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1786100m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1886100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,349100m3
I Cống dọc đường D500
1Đào móng cống dọc đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7499100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,235m3
3Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,23100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,116m3
5Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2762100m2
6Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3956tấn
7Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172cấu kiện
8Lắp đặt cống bê tông D500, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57đoạn ống
9Lắp đặt cống bê tông D500, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1đoạn ống
10Nối cống bê tông D500 bằng phương pháp xảmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57mối nối
11Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,35100m3
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27100m
J Cống hộp BxH = 2mx2m
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,43m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,04m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,98m3
4Đắp đê quai phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,25m3
5Đóng cọc tre đê quai, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6100m
6Phên nứa đan chân đê quaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33m2
7Tre luồng kẹp cố định cọc tre 2 đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cây 5m
8Nhổ cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6100m
9Đào đất phá đê quai sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4125100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5369100m3
11Đắp đường tạm phục vụ thi công K0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,75m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52100m
13Phên nứa đan chân đường tạmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27m2
14Tre luồng kẹp cố định cọc tre 2 đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cây 5m
15Nhổ cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52100m
16Đào đất phá đường tạm sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8775100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1414100m3
18Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10ca
19Đào móng cống hộp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5922100m3
20Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,975100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,475100m
22Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,716m3
23Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,371m3
24Bê tông móng, thân cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,5381m3
25Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1696tấn
26Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3412tấn
27Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép >18mm.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9364tấn
28Ván khuôn cống hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3148100m2
29Xây tường chắn bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,587m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,9788m2
31Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,375m3
32Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1815100m2
33Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0148tấn
34Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1828tấn
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,055100m3
36Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,088100m3
37Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,076100m2
38Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1126tấn
39Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,95m3
40Ván khuôn trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0336100m2
41Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0079tấn
42Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0365tấn
43Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0945m3
44Gia công, lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1404tấn
K Kè cọc bê tông tấm đan
1Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2449tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,8m3
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,244100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt374cấu kiện
5Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3329tấn
6Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8064tấn
7Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,44m3
8Ván khuôn giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,618100m2
9Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,605tấn
10Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,9525tấn
11Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9075tấn
12Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,93tấn
13Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt143,2813m3
14Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5688100m2
15Phá dỡ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6875m3
16Ép cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,775100m
L BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5525m3
2Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,425m3
3Cung cấp, gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,7776kg
4Gia công, lắp dựng thép gócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9457m2
7Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1275m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,151 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cần trục Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->