Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:20:00 đến ngày 2021-11-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,151 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cống Bến thôn 6 đến cống ông Biều thôn 7 xã Hòa Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,469 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6565 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,7338 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,4664 | 100m3 |
| 6 | Mua đất núi đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.330,1992 | m3 |
| 7 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4557 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,2796 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0106 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6642 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.785,97 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 508,544 | m3 |
| 13 | Đánh bóng bề mặt đường BTXM bằng máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.542,72 | m2 |
| 14 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 457,83 | m |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 442 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,2 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezaro | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 442 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,946 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 389,2 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,9949 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 973 | m |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,973 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 291,9 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,595 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8757 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.946 | cái |
| E | Ga thu nước trên hè | |||
| 1 | Đào móng ga thu nước trên hè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng ga thu nước trên hè, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3178 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga thu nước trên hè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga thu nước trên hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2765 | 100m2 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3187 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,1004 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan ga Composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| F | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,841 | 100m3 |
| 7 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| G | Hố thu nước - SL 18 cái | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4274 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1411 | m3 |
| 3 | Xây tường hố thu nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 4 | Trát tường hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,832 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,312 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2284 | tấn |
| 7 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| H | Cống ngang đường D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1886 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cống ngang đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3487 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,05 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,408 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8014 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cống bê tông D400, đoạn cống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | đoạn ống |
| 14 | Nối cống bê tông D400 bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | mối nối |
| 15 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7128 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1886 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,349 | 100m3 |
| I | Cống dọc đường D500 | |||
| 1 | Đào móng cống dọc đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2762 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cống bê tông D500, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông D500, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| 10 | Nối cống bê tông D500 bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| J | Cống hộp BxH = 2mx2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,98 | m3 |
| 4 | Đắp đê quai phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,25 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre đê quai, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6 | 100m |
| 6 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 7 | Tre luồng kẹp cố định cọc tre 2 đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cây 5m |
| 8 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6 | 100m |
| 9 | Đào đất phá đê quai sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5369 | 100m3 |
| 11 | Đắp đường tạm phục vụ thi công K0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,75 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,52 | 100m |
| 13 | Phên nứa đan chân đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | m2 |
| 14 | Tre luồng kẹp cố định cọc tre 2 đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cây 5m |
| 15 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,52 | 100m |
| 16 | Đào đất phá đường tạm sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8775 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1414 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 19 | Đào móng cống hộp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5922 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,975 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,475 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,716 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,371 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, thân cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,5381 | m3 |
| 25 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1696 | tấn |
| 26 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3412 | tấn |
| 27 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép >18mm. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9364 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3148 | 100m2 |
| 29 | Xây tường chắn bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,587 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,9788 | m2 |
| 31 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,375 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1815 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0148 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1828 | tấn |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 39 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 40 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 43 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0945 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1404 | tấn |
| K | Kè cọc bê tông tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2449 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,244 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 374 | cấu kiện |
| 5 | Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3329 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8064 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,618 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,605 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,9525 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9075 | tấn |
| 12 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,93 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,2813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5688 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6875 | m3 |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,775 | 100m |
| L | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5525 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,425 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công thép ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,7776 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9457 | m2 |
| 7 | Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1275 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,151 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi