Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142291-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211138251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:49:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, cán đá, thảm BTN, sơn dẻo nhiệt trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.939.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông đoạn Km47+200 – Km47+800, Quốc lộ 54, tỉnh Vĩnh Long.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại Xây dựng An Giang, số 89A, Lý Phục Man, P Bình Thuận, Q.7, Tp.HCM. Điện thoại: 098720839. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, Địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38125884; Fax: (028) 38125884. + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG MẶT ĐƯỜNG
B I/ Sửa chữa chống ngập
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa tính 30%dtChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,857100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint29,222100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt8,568100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2nt46,857100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmnt46,857100m2
C II/ Vuốt nối
D Vuốt nối đầu cuối mặt đường
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,835100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại R19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt50,51m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmnt11,835100m2
E 2/ Vuốt nối đường nhánh
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa tính 30%dtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4267100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt4,3587100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2nt8,4267100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2nt1,3657100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt5,685m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmnt9,7925100m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G I/ Đoạn Km47+200 - Km47+460 (Rãnh B=50CM)
H 1/ Nâng thành rãnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)nt102,425m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính nt4,534tấn
I 2/ Tấm đan
1Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,61m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính nt5,422tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính > 10mmnt0,251tấn
4Gia công, lắp đặt thép viềng tấm đan L50x50x5mmnt0,269tấn
5Cung cấp thép L50x50x5mmnt269kg
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đannt2,376100m2
7Bốc xếp tấm đan lên xuống (kể cà vận chuyển)nt440cấu kiện
8Lắp đặt tấm đannt440cấu kiện
J 3/ Rãnh biên
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,122m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M100nt27,406m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,5607100m3
K II/ Đoạn Km47+460 - Km47+637 (Rãnh B=60CM)
L 1/ Nâng thành rãnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,64m3
2Bê tông rãnh đổ tại chổ đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)nt164,649m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính nt6,951tấn
M 2/ Tấm đan rãnh đúc sẵn
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,422m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính nt1,634tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính > 10mmnt0,244tấn
4Gia công, lắp đặt thép viềng tấm đan L50x50x5mmnt0,265tấn
5Cung cấp thép L50x50x5mmnt265kg
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đannt0,7548100m2
7Bốc xếp tấm đan lên xuống (kể cà vận chuyển)nt148cấu kiện
8Lắp đặt tấm đannt494cấu kiện
N III/ Hoàn trả bó via từ Km47+460 - Km47+800
1Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,5111100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100nt25,62m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250nt22,204m3
5Bê tông rãnh biên đá 1x2, mác 250nt5,338m3
O Cửa thu nước
1Gia công lưới chắn rác (STK)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,443tấn
2Cung cấp thép hìnhnt443kg
3Mạ kẽm thép hìnhnt443kg
4Đá 4x6 kẹp vữa M100nt0,5m3
5Bê tông đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)nt0,8m3
P Nâng hố ga
1Phá dỡ bê tông hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,664m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)nt3,68m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmnt0,152tấn
Q Máng dẫn nước
1Bê tông đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
2Lắp đặt nắp đan máng dẫn nướcnt12cấu kiện
R Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmnt20,813m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ, biển báont4cái
4Bê tông đá 1x2, mác 200nt0,64m3
S Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, cán đá, thảm BTN, sơn dẻo nhiệt trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.939.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 15 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 Thiết bị tưới nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Lu bánh thép 6÷8T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Lu bánh thép 10÷12T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 Lu bánh lốp ≥ 16T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy rải bê tông nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu rung ≥25T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy nén khí Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10 Cần trục ô tô > 10T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cắt uốn cốt thép Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy đầm bê tông Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tưới nước Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô vận chuyển Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
17 Đầm cóc Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
18 Phòng thí nghiệm hiện trường Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->