Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc các trạm 110kV và nhà điều hành trạm, trụ sở nhà làm việc Công ty Điện lực Long An và các Điện lực trực thuộc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139613-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc các trạm 110kV và nhà điều hành trạm, trụ sở nhà làm việc Công ty Điện lực Long An và các Điện lực trực thuộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211043464
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:22:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 593,318,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,899,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.187.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.329.588VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.969.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.969.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc các trạm 110kV và nhà điều hành trạm, trụ sở nhà làm việc Công ty Điện lực Long An và các Điện lực trực thuộc năm 2022
Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc các trạm 110kV và nhà điều hành trạm, trụ sở nhà làm việc Công ty Điện lực Long An và các Điện lực trực thuộc năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính của 03 năm gần đây đã được thị thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hồ sơ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện; + Giấy đăng ký kinh doanh có nghành nghề phù hợp với nội dung công việc của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.899.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Lê Hoàng Oanh – Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm 110kV Bến Lức (2x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
2 Nhà điều hành trạm Bến Lức Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
3 Trạm 110kV Cần Đước (2x 40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
4 Nhà điều hành trạm Cần Đước Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
5 Trạm 110kV Đức Hòa (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
6 Nhà điều hành trạm Đức Hòa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
7 Trạm 110kV Đức Huệ (1x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 1 máy biến áp
8 Nhà điều hành trạm Đức Huệ Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
9 Trạm 110kV Mộc Hóa (2x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
10 Nhà điều hành trạm Mộc Hóa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
11 Trạm 110kV Long An (2x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
12 Nhà điều hành trạm Long An Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
13 Trạm 110kV Tân An (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
14 Nhà điều hành trạm Tân An Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
15 Trạm 110kV Thạnh Hóa (2x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
16 Nhà điều hành trạm Thạnh Hóa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
17 Trạm 110kV Rạch Chanh (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
18 Nhà điều hành trạm Rạch Chanh Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
19 Trạm 110kV Long Hậu (2x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
20 Nhà điều hành trạm Long Hậu Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
21 Trạm 110kV Đức Lập (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
22 Nhà điều hành trạm Đức Lập Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
23 Trạm 110kV Long Hiệp (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
24 Nhà điều hành trạm Long Hiệp Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
25 Trạm 110kV Hựu Thạnh (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
26 Nhà điều hành trạm Hựu Thạnh Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
27 Trạm 110kV An Thạnh (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
28 Nhà điều hành trạm An Thạnh Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
29 Trạm 110kV Tầm Vu (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
30 Nhà điều hành trạm Tầm Vu Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
31 Trạm 110kV Vĩnh Hưng (1x40MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 1 máy biến áp
32 Nhà điều hành trạm Vĩnh Hưng Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
33 Trạm 110kV Tân Tập (1x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 1 máy biến áp
34 Nhà điều hành trạm Tân Tập Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
35 Trạm 110kV Thủ Thừa (1x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 1 máy biến áp
36 Nhà điều hành trạm Thủ Thừa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
37 Trạm 110kV Cần Giuộc (1x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 1 máy biến áp
38 Nhà điều hành trạm Cần Giuộc Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
39 Trạm 110kV Đức Hòa 3 (2x63MVA) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Trạm 1 2 máy biến áp
40 Nhà Điều hành sản xuất Công ty Điện lực Long An Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
41 Kho Vật tư Công ty Điện lực Long An, Đội QLVHLĐCT Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
42 Điện lực Tân An Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
43 Điện lực Đức Hòa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
44 Tổ điện Đức Hòa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
45 Điện lực Bến Lức Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
46 Điện lực Cần Giuộc Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
47 Điện lực Cần Đước Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
48 Tổ điện Long Hòa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
49 Điện lực Tân Hưng Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
50 Điện lực Vĩnh Hưng Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
51 Điện lực Mộc Hóa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
52 Điện lực Tân Thạnh Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
53 Điện lực Thạnh Hóa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
54 Điện lực Đức Huệ Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
55 Điện lực Tân Trụ Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
56 Điện lực Châu Thành Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
57 Đội QLVH Điện lực Thủ Thừa (Điện lực Thủ Thừa cũ) Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
58 Điện lực Thủ Thừa Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
59 Đội hotline Theo chương 5 đính kèm theo E-HSMT Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.187E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.329.588VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.187.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.329.588VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.969.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.969.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->