Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133493-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210709113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:45:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,750,321,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
330 Ngày
E-CDNT 3 Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 03, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội - 024.38313717, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn - Số 07, đường Lý Thái Tổ, phường Đônh Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3717249.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn - Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện Quản lý đầu tư xây dựng Trường Đại học xây dựng - Số 55, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư Nội ngành Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38313717.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 03, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội - 024.38313717, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn - Số 07, đường Lý Thái Tổ, phường Đônh Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3717249.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (có sao y công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chưa cháy của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu tương đương khác). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định/ chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô các loại, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội - 024.38313717, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn - Số 07, đường Lý Thái Tổ, phường Đônh Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3717249.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38313717.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đầu tư Nội ngành Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38313717.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT289,6505m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,3595tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT128,65m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT57,4898m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT166,4346m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT25,743m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V E-HSMT0,901100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT339,7672m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT159,5475m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,9231tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT14,04m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT5,858m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT49,5219m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT4,635m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V E-HSMT0,0927100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT69,2849m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT87,5925m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,4966tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT15,72m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT17,2701m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT10,8055m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT28,0756m3
B NHÀ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,6784100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT20,5536m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,522m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,0331100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,4907100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,5228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT7,753tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT9,4978tấn
10Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,725m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT153,807m3
12Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,8117m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,9061100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT27,3919m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,4224100m2
16Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,3738m3
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,08m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,3128m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6639100m2
20Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm (>6m)Chương V E-HSMT4,4392100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,0793tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,5372tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT39,926m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,6046100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9522tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1736tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,8976tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT35,833m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,546m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,8313100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,5127tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,9794tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT23,6397tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT96,385m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,6846100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT20,186tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9608tấn
38Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT133,818m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3693100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thường (>6m)Chương V E-HSMT0,3554100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0672tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3958tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,393m3
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT3,367m3
45Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,0613m3
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT38,0369m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT30,4896m2
48Sản xuất và lắp dựng lan can inox (>6m)Chương V E-HSMT45,7018m2
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36,9331m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT36,933m2
51Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT36,933m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT35,5528m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (>6m)Chương V E-HSMT35,5527m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V E-HSMT35,5527m2
55Gia công thang sắtChương V E-HSMT5,4277tấn
56Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT5,4277tấn
57Gia công lan canChương V E-HSMT0,9895tấn
58Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT33,168m2
59Gia công sàn thao tácChương V E-HSMT1,3798tấn
60Lắp sàn thao tácChương V E-HSMT1,3798tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT69,6311m2
62Gia công thang sắt (>6m)Chương V E-HSMT3,6025tấn
63Lắp dựng thang sắt (>6m)Chương V E-HSMT3,6025tấn
64Gia công lan can (>6m)Chương V E-HSMT0,6916tấn
65Lắp dựng lan can sắt (>6m)Chương V E-HSMT25,968m2
66Gia công sàn thao tác (>6m)Chương V E-HSMT0,9494tấn
67Lắp sàn thao tác (>6m)Chương V E-HSMT0,9494tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V E-HSMT44,5371m2
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V E-HSMT249,7785m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V E-HSMT10,4352m3
71Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,995m3
72Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m)Chương V E-HSMT23,994m2
73Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp (>6m)Chương V E-HSMT151,4218m2
74Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0517100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m)Chương V E-HSMT0,3716100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0958tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3461tấn
78Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,621m3
79Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT2,8765m3
80Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT171,4972m2
81Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m)Chương V E-HSMT205,4574m2
82Phào trần thạch cao kích thước 1000x70Chương V E-HSMT124,56m
83Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m)Chương V E-HSMT223m
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (>6m)Chương V E-HSMT315,1278m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT194,6399m2
86Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT109,6525m2
87Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,232m2
88Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT18,0516m2
89Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT80,8975m2
90Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT77,044m2
91Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,92m2
92Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT37,62m2
93Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,264m2
94Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT32,7351m2
95Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT62,1504m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT361,5947m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT886,9388m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT506,8913m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT1.055,5047m2
100Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT534,2478m2
101Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT489,6255m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,6206m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT28,4372m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT84,0772m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT182,2874m2
106Sản xuất bàn đá granite tự nhiênChương V E-HSMT4,902m2
107Sản xuất bàn đá granit tự nhiên (>6m)Chương V E-HSMT5,004m2
108Sản xuất và lắp dựng conson inox đỡ bàn đáChương V E-HSMT3,1784kg
109Sản xuất và lắp dựng conson inox đỡ bàn đá (>6m)Chương V E-HSMT6,3569kg
110Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT89,5771m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (>6m)Chương V E-HSMT23,259m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Chương V E-HSMT23,2155m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) (>6m)Chương V E-HSMT29,029m2
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1608m3
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT1,4515m3
116Thi công trần phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmChương V E-HSMT71,1323m2
117Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,828m2
118Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT76,0244m2
119Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,256m2
120Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT43,202m2
121Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,0968m2
122Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT20,8734m2
123Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT66,76m
124Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT114,4m
125Kẻ lõm vữaChương V E-HSMT555,01m
126Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V E-HSMT128,88m2
127Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT362,8696m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT486,6897m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT371,4227m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT35,496m2
131Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT402,5246m2
132Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT447,0346m2
133Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT386,6867m2
134Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,232m2
135Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT1.358,3483m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT807,0521m2
137Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT962,9632m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT18,0516m2
139Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.458,1187m2
140Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT707,2817m2
141Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT962,9632m2
142Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,0516m2
143Sản xuất cửa cuốn COMBO C70Chương V E-HSMT7,8m2
144Bộ tời cửa cuốn AH500AChương V E-HSMT1bộ
145Bộ lưu điện cửa cuốn P1000Chương V E-HSMT1bộ
146Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,804m2
147Khóa cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1bộ
148Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mmChương V E-HSMT6,9435m2
149Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gàChương V E-HSMT4bộ
150Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mmChương V E-HSMT3,12m2
151Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểmChương V E-HSMT2bộ
152Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT1,131m2
153Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT2bộ
154Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT0,36m2
155Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT1bộ
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT13,3585m2
157Sản xuất kính cửa thủy lực dày 12mmChương V E-HSMT2,7m2
158Tay nắm thuỷ tinh cửa đi thuỷ lựcChương V E-HSMT1cái
159Kẹp cánh VVP cửa đi thuỷ lựcChương V E-HSMT3chiếc
160Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT2,452m2
161Sản xuất cửa cuốn COMBO C70Chương V E-HSMT12,96m2
162Bộ tời cửa cuốn AH500AChương V E-HSMT1bộ
163Bộ lưu điện cửa cuốn P1000Chương V E-HSMT1bộ
164Sản xuất và lắp dựng tấm ốp composite che cửa cuốn (Bao gồm cả khung)Chương V E-HSMT3,492m2
165Sản xuất cửa mở trượt tự độngChương V E-HSMT1bộ
166Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mmChương V E-HSMT5,6419m2
167Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gàChương V E-HSMT3bộ
168Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mmChương V E-HSMT6,96m2
169Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểmChương V E-HSMT2bộ
170Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT1,566m2
171Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT2bộ
172Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT0,72m2
173Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT2bộ
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT14,8879m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,0463tấn
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT6,96m2
177Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT8,7878m2
178Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m)Chương V E-HSMT4bộ
179Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT3,5262m2
180Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT1bộ
181Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT6,48m2
182Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
183Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT16,686m2
184Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT16bộ
185Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT0,72m2
186Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
187Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m)Chương V E-HSMT36,2m2
188Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính dày 10mm (>6m)Chương V E-HSMT43,9872m2
189Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (>6m)Chương V E-HSMT43,9872m2
190Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1398tấn
191Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,6m2
192Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT6,3524m2
193Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m)Chương V E-HSMT3bộ
194Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT10,5786m2
195Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT3bộ
196Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT6,48m2
197Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
198Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT16,686m2
199Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT16bộ
200Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT0,72m2
201Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
202Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m)Chương V E-HSMT40,817m2
203Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1398tấn
204Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,6m2
205Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT8,7878m2
206Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m)Chương V E-HSMT4bộ
207Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT10,5786m2
208Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT3bộ
209Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT7,56m2
210Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
211Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT12,366m2
212Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT12bộ
213Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT0,72m2
214Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m)Chương V E-HSMT40,0124m2
216Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1181tấn
217Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT18,36m2
218Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT7,0524m2
219Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT2bộ
220Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m)Chương V E-HSMT7,0524m2
221Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (>6m)Chương V E-HSMT5,32m2
222Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (>6m)Chương V E-HSMT5,32m2
223Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT13,2941100m2
224Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,8854100m2
225Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT1,8853100m2
226Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (>6m)Chương V E-HSMT3,808100m2
227Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương V E-HSMT3,9689100m3
228Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V E-HSMT3,9689100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,8122100m3
C NHÀ LÀM VIỆC PHẦN NỘI THẤT
1Ốp gỗ công nghiệp 1 mặtChương V E-HSMT107,7575m2
2Nẹp gỗ chân tường 1000x120Chương V E-HSMT309,5955m
3Tấm backdropChương V E-HSMT36,264m2
4Gắn chữ "AGRIBANK" lên backdrop (đã bao gồm công)Chương V E-HSMT1biển
5Lôgô ngành gắn backdrop (đã bao gồm công)Chương V E-HSMT1logo
6Ốp cột gỗChương V E-HSMT17,28m2
7Phào nẹpChương V E-HSMT99,4715m
8Dán giấy trang trí vào trần trát vữaChương V E-HSMT12,96m2
D NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,9184100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,6538m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,8792100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0858100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,6099tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,6555tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT1,528tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT32,294m3
9Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V E-HSMT12,6568m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT30,8881m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT8,1355m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,8003m2
13Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V E-HSMT1,8711m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT16,3394m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT0,8316100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1662tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3228tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,797tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT5,08m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT0,8053100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4629tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,1556tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT5,312m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,664m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT2,8647100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,1369tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT8,886m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT16,372m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT7,2192m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,1612100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2244tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0742tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2m3
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT0,4145m2
36Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,5145m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,116m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,0529m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT18,0529m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT18,0529m2
41Gia công lan canChương V E-HSMT0,0982tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT7,2387m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT23,174m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1758100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0925tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0375tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,0741m3
48Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,875m2
49Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,995m2
50Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21,0743m2
51Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,4264m2
52Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT49,4859m2
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,353m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT177,638m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT46,4512m2
56Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT83,7654m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT2,768m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT50,4176m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT46,4512m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT79,9132m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT177,638m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT60,2964m2
63Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT55,8042m2
64Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT70,5602m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT195,513m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT42,4214m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT37,2727m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2855100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,135tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0848tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,5346m3
72Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,3m2
73Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,883m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,3651m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT49,912m2
76Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,1511m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT197,7078m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT158,257m2
79Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT69,9793m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,7968m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,132m2
82Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mmChương V E-HSMT6,7968m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,8256m2
84Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT44,8462m2
85Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21,9735m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT92,52m
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT176,4081m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT49,912m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT197,7078m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT84,5216m2
91Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT176,4081m2
92Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT49,912m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT233,9813m2
94Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT48,2481m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0861100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0096tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,081tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,616m3
99Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,3652tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3652tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,1449100m2
102Tôn úp sườnChương V E-HSMT16,92m
103Sản xuất và lắp dựng hoa sắt inoxChương V E-HSMT115,2869kg
104Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmChương V E-HSMT7,0524m2
105Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmChương V E-HSMT2bộ
106Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mmChương V E-HSMT11,783m2
107Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gàChương V E-HSMT6bộ
108Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT17,28m2
109Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT16bộ
110Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mmChương V E-HSMT4,32m2
111Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V E-HSMT4,32bộ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT40,4354m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT3,7008100m2
E NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT9,072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,134m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V E-HSMT5,6505m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0713100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0145tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1392tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,5712m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,0316m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT0,8468m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,716m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT8,1465m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0147100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0084tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,0812m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0648100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0175tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1392tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,713m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,3642100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3026tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,187m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT37,76m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT48,8436m2
26Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,31m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,117m2
28Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,58m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,352m2
30Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT43,07m2
31Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT22,117m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT48,8436m2
33Lắp đặt ống PVC, nối bằng dán keo, D90Chương V E-HSMT0,066100m
34Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT2cái
35Chắn rác máiChương V E-HSMT2cái
36Đai giữ ốngChương V E-HSMT6cái
37Cửa khung thép hộp, bịt tôn dập nổi, hoa sắt cửa thép vuông 12x12 sơn 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủChương V E-HSMT3,956m2
38Cửa khung thép hộp, chớp kính dày 5ly, hoa sắt cửa thép vuông 12x12Chương V E-HSMT2,712m2
39Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,668m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT0,7423100m2
F BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT2,2116100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,4607m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT30,9627m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - đáy bểChương V E-HSMT0,2619100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,0662tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4272tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT16,2436m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,5182100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1655tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,6695tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,2876tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT13,0007m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT42,6288m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT131,492m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT131,492m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0026100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0083tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,054m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1cấu kiện
20Gia công thang sắt - thang thăm bểChương V E-HSMT0,0543tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT12,0712m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT8,9123m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0288100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0176tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,141m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,7823m3
27Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT8,4429m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,4456m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1089100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0344tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,1393tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,0384m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,1726100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2897tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,595m3
36Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,326m2
37Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,3728m2
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,8875m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT42,1883m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT36,8603m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,296m2
42Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT16,296m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,516m2
44Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT42,7478m2
45Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT13,3728m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT54,7043m2
47Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,326m2
48Cửa khuôn thép, khung thép hộp, sơn tĩnh điện, pano kính trắng dày 5lyChương V E-HSMT3,1687m2
49Sản xuất cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT6,213m2
50Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0556tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT4,68m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT9,3817m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT0,6134100m2
G BỂ TỰ HOẠI 6M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,1301100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,6503m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT3,0756m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,0433100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0927tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,2829m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,11m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,463m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,463m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT23,463m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0255100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2098tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,6477m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT4cấu kiện
H BỂ TỰ HOẠI 8M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,1561100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,6503m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT3,8958m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V E-HSMT0,0433100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0927tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,2829m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,11m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,151m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,151m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT29,151m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,48m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0255100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2098tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,6477m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT4cấu kiện
I HỐ GA, ĐÀO ĐẤT MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT8,4876m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0562100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1147tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,0699m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT3,5622m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,336m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,336m2
8Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,96m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0144100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0338tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,324m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT4cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,2186m3
14Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT60,5495m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,775m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,159100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,5904m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT9,1327m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4861100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT3,2137100m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,37m3
2Rải nilong lớp cách lyChương V E-HSMT2,79100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT27,9m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V E-HSMT139,5m
5Trám nhựa bitum vào khe co giãnChương V E-HSMT27,9m2
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V E-HSMT3cái
2Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm)Chương V E-HSMT1bộ
3Công tắc áp lựcChương V E-HSMT3cái
4Bộ que thăm inoxChương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200LChương V E-HSMT1bể
6Chõ bơm DN100 PN16Chương V E-HSMT2cái
7Chõ bơm DN50 PN16Chương V E-HSMT1cái
8Y lọc DN100 PN16Chương V E-HSMT2cái
9Y lọc DN50 PN16Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt nối mềm DN100 PN16Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt nối mềm DN80 PN16Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt nối mềm DN50 PN16Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt van cổng DN20 PN16Chương V E-HSMT7cái
20Lắp đặt van cổng DN15 PN16Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt van an toàn DN80 PN16Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt van xả khí DN20Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MChương V E-HSMT0,2100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-MChương V E-HSMT0,18100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MChương V E-HSMT0,1100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-MChương V E-HSMT0,24100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-MChương V E-HSMT0,06100m
30Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20Chương V E-HSMT20cái
37Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15Chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50/DN32Chương V E-HSMT2cái
41Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Chương V E-HSMT6,5cặp bích
42Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80Chương V E-HSMT3cặp bích
43Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50Chương V E-HSMT2cặp bích
44Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100Chương V E-HSMT0,5cặp bích
45Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Chương V E-HSMT192bộ
46Gioăng cao su DN100Chương V E-HSMT14cái
47Gioăng cao su DN80Chương V E-HSMT6cái
48Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2Chương V E-HSMT1cái
49Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2Chương V E-HSMT1cái
50Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V E-HSMT1cái
51Lăng phun D65Chương V E-HSMT2cái
52Cuộn vòi DN65-20mChương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MChương V E-HSMT0,35100m
54Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Chương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100Chương V E-HSMT3cái
56Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Chương V E-HSMT1,5cặp bích
57Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Chương V E-HSMT24bộ
58Gioăng cao su DN100Chương V E-HSMT3cái
59Tủ chữa cháy trong nhà 1500x750x200Chương V E-HSMT5cái
60Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200Chương V E-HSMT6cái
61Lăng phun D50Chương V E-HSMT5cái
62Cuộn vòi DN50-20mChương V E-HSMT5cái
63Van góc DN50Chương V E-HSMT5cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MChương V E-HSMT0,5100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MChương V E-HSMT0,05100m
66Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Chương V E-HSMT8cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN100Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Chương V E-HSMT5cái
70Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT11bình
71Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT22bình
72Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT11cái
73Tủ chữa cháy trong nhà 1500x750x200Chương V E-HSMT2cái
74Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200Chương V E-HSMT2cái
75Lăng phun D50Chương V E-HSMT2cái
76Cuộn vòi DN50-20mChương V E-HSMT2cái
77Van góc DN50Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MChương V E-HSMT0,08100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MChương V E-HSMT0,08100m
80Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Chương V E-HSMT8cái
82Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Chương V E-HSMT2cái
83Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT4bình
84Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT8bình
85Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT4cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoChương V E-HSMT3,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoChương V E-HSMT310 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E-HSMT14hộp
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT2,85 nút
6Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyChương V E-HSMT2,85 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT2,85 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT6bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V E-HSMT1.105m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Chương V E-HSMT50m
11Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V E-HSMT250m
12Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT355m
13Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Chương V E-HSMT83cái
14Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT118cái
15Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V E-HSMT63cái
16Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT89cái
17Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT50cái
18Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT71cái
19Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT42cái
20Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT59cái
21Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT6hộp
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT0,2100m
23Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT3cái
24Bộ ổn ápChương V E-HSMT1bộ
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V E-HSMT2,65 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT6,25 đèn
28Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAChương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVChương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT370m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT50m
32Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT370m
33Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT123cái
34Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT123cái
35Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT93cái
36Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT123cái
37Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT6hộp
38Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoChương V E-HSMT0,310 đầu
39Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoChương V E-HSMT0,410 đầu
40Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E-HSMT2hộp
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,45 nút
42Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyChương V E-HSMT0,45 đèn
43Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,45 chuông
44Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V E-HSMT155m
46Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Chương V E-HSMT40m
47Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V E-HSMT35m
48Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT50m
49Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Chương V E-HSMT12cái
50Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT17cái
51Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V E-HSMT9cái
52Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT13cái
53Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT10cái
55Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT8cái
57Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT2hộp
58Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT0,3100m
59Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT5cái
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V E-HSMT0,65 đèn
61Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT1,45 đèn
62Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAChương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVChương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT60m
67Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT20cái
68Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT20cái
69Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT15cái
70Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT20cái
71Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT2hộp
M CẤP ĐIỆN
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95Chương V E-HSMT15,3m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,153100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50(ĐH)Chương V E-HSMT40,8m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,408100m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 (CS)Chương V E-HSMT40,8m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,408100m
7Đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT39đầu
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT3,910 đầu cốt
9Đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT4đầu
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
11Đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT4đầu
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
13Đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT3đầu
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,310 đầu cốt
15Thanh cái dẹt 25x4Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmChương V E-HSMT210 m
17Thanh cái dẹt 40x4Chương V E-HSMT15m
18Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V E-HSMT1,510 m
19Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT3cái
20Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT161m3
21Cát đệmChương V E-HSMT6,7164m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT6,7164m3
23Lưới ni lôngChương V E-HSMT0,002m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,2100m2
25Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng thủ côngChương V E-HSMT6m3
26Ống HDPE D85/65Chương V E-HSMT1,25100m
27Ống HDPE D160/125Chương V E-HSMT0,2100m
28Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT2,76m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,3m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9m3
31Bu lông khung móng M16x450Chương V E-HSMT12bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,01251m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,0125m3
34Cọc tiếp địa (Nối đất tủ điện PP; 1,5m)Chương V E-HSMT4cọc
35Dây nối đất Ø 10Chương V E-HSMT14m
36Chi tiết kiểm traChương V E-HSMT0,13kg
37Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25Chương V E-HSMT375m
38Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25Chương V E-HSMT350m
39Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16Chương V E-HSMT120m
40Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT160m
41Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6Chương V E-HSMT120m
42Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT825m
43Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT1.647m
44Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT2.525m
45Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60AChương V E-HSMT4hộp
46Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60AChương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100AChương V E-HSMT3hộp
48Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100AChương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mmChương V E-HSMT195hộp
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT27cái
52Lắp đặt công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT8cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT118cái
54Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36wChương V E-HSMT84bộ
55Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F170Chương V E-HSMT33bộ
56Lắp đặt đèn LED chống ẩm 220v/12wChương V E-HSMT18bộ
57Lắp đặt đèn chống cháy nổ 220v/18wChương V E-HSMT4bộ
58Lắp đặt đèn Dowlight 220v/12wChương V E-HSMT119bộ
59Lắp đặt đèn LED panel 1200x300- 220v/40wChương V E-HSMT3bộ
60Dây LED 7w/mChương V E-HSMT306m
61Lắp đặt đèn ốp panel lắp nổi D220-220v/18W (vỏ hợp kim nhôm)Chương V E-HSMT27bộ
62Lắp đặt đèn tuýp LED 1200- 220v/36wChương V E-HSMT17bộ
63Lắp đặt đèn LED panel 600x300- 220v/24wChương V E-HSMT3bộ
64Lắp đặt đèn chùm 12 bóng 220v/15w- SVChương V E-HSMT1bộ
65Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện 800x800x150Chương V E-HSMT5cái
66Lắp đặt hộp AT 9 MCB-1P-10AChương V E-HSMT19hộp
67Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,441m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,44m3
69Kéo rải dây tiếp địa Ø20 (TĐ mái+ nối đất tủ điện)Chương V E-HSMT27m
70Kéo rải dây TĐ thép dẹt 40x4 dọc tường (CSM+ TĐT)Chương V E-HSMT163m
71Đóng cọc chống sét, nối đất (TĐ+TĐT)Chương V E-HSMT9cọc
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT10cái
N HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Bầu chống dộtChương V E-HSMT10cái
2Các chi tiết thép mạChương V E-HSMT2,5kg
3Lắp đặt ống đồng đôi Ø6,4 loại dày (cho máy 3.0 hp)Chương V E-HSMT3,76100m
4Lắp đặt ống đồng đôi Ø15.9 loại dày (cho máy 3.0 hp)Chương V E-HSMT3,76100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 (ĐHNĐ thoát nước ngưng)Chương V E-HSMT2,69100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 (trục thoát nước ngưng)Chương V E-HSMT1100m
7Tê thu ống nối PVC Ø 27-42 (thoát nước ngưng)Chương V E-HSMT125cái
8Ống cao su lưu hóa bọc ống nhiệtChương V E-HSMT446m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V E-HSMT20máy
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT7máy
11Lắp đặt đèn thoát hiểm 220v/12-21w (Exit)Chương V E-HSMT15 đèn
12Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-300AChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-150AChương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-150AChương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-75AChương V E-HSMT13cái
16Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-50AChương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt Aptomat 2 pha MCCB-2P-40AChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20AChương V E-HSMT25cái
19Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện1400x800x400Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt tủ chuyển nguồn ATS-300AChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt đèn tuýp LED 1200- 220v/36wChương V E-HSMT9bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT6máy
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT11cái
25Lắp đặt công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
27Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60AChương V E-HSMT2hộp
28Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60AChương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100AChương V E-HSMT2hộp
30Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100AChương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mmChương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện 800x600x250Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25Chương V E-HSMT25m
34Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16Chương V E-HSMT12m
35Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT12m
36Lắp cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT45m
37Lắp dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT56m
38Lắp dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT50m
39Lắp đặt đèn ngủ 220v/6wChương V E-HSMT3bộ
40Lắp đặt Aptomat 2 pha MCCB-2P-50AChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P - 20AChương V E-HSMT14cái
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D50 PN10Chương V E-HSMT0,4100m
2Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,38100m
3Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,64100m
4Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,4100m
5Ống PPR D20 PN10Chương V E-HSMT1,12100m
6Tê PPR D50 PN20Chương V E-HSMT2cái
7Tê PPR D50-32 PN20Chương V E-HSMT5cái
8Tê PPR D32-25 PN20Chương V E-HSMT8cái
9Tê PPR D25-20 PN20Chương V E-HSMT18cái
10Cút PPR D50 PN20Chương V E-HSMT8cái
11Cút PPR D40 PN20Chương V E-HSMT14cái
12Cút PPR D32 PN20Chương V E-HSMT22cái
13Cút PPR D20 PN20Chương V E-HSMT112cái
14Cút PPR D20 ren trong PN20Chương V E-HSMT28cái
15Rắc co PPR D50 PN20Chương V E-HSMT3cái
16Rắc co PPR D40 PN20Chương V E-HSMT1cái
17Rắc co PPR D32 PN20Chương V E-HSMT4cái
18Rắc co PPR D25 PN20Chương V E-HSMT10cái
19Nút bịt PP-R D50Chương V E-HSMT5cái
20Nút bịt PP-R D40Chương V E-HSMT5cái
21Nút bịt PP-R D32Chương V E-HSMT5cái
22Nút bịt PP-R D20Chương V E-HSMT41cái
23Côn thu PPR D32-25 PN20Chương V E-HSMT5cái
24Côn thu PPR D25-20 PN20Chương V E-HSMT10cái
25Ống HDPE D40 PN10Chương V E-HSMT0,16100m
26Ống HDPE D32 PN10Chương V E-HSMT0,7100m
27Cút HDPE D40 PN16Chương V E-HSMT10cái
28Cút HDPE D32 PN16Chương V E-HSMT10cái
29Nối thẳng HDPE DN40 - 1 1/4" PN16Chương V E-HSMT1cái
30Nốii thẳng HDPE DN32 - 1" PN16Chương V E-HSMT1cái
31Đầu bịt HDPE D40 PN16Chương V E-HSMT2cái
32Đầu bịt HDPE D32 PN16Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 BS-MChương V E-HSMT0,2100m
34Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D20Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D20Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt côn ren thép tráng kẽm D32-25Chương V E-HSMT2cái
39Lắp bích thép đặc mạ kẽm D32Chương V E-HSMT1cặp bích
40Bộ bu lông M14 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Chương V E-HSMT32bộ
41Gioăng cao su DN32Chương V E-HSMT1
42Ống PVC D110 class2Chương V E-HSMT1,56100m
43Ống PVC D90 class2Chương V E-HSMT0,56100m
44Ống PVC D60 class2Chương V E-HSMT0,86100m
45Ống PVC D48 class2Chương V E-HSMT0,52100m
46Tê PVC D110Chương V E-HSMT10cái
47Tê PVC D110-60Chương V E-HSMT10cái
48Tê PVC D90Chương V E-HSMT4cái
49Tê PVC D90-60Chương V E-HSMT10cái
50Tê PVC D60Chương V E-HSMT10cái
51Chếch 45 độ PVC D110Chương V E-HSMT60cái
52Chếch 45 độ PVC D90Chương V E-HSMT20cái
53Chếch 45 độ PVC D60Chương V E-HSMT126cái
54Chếch 45 độ PVC D48Chương V E-HSMT52cái
55Cút 90 độ PVC D110Chương V E-HSMT4cái
56Cút 90 độ PVC D60Chương V E-HSMT24cái
57Y PVC D110Chương V E-HSMT19cái
58Y PVC D90Chương V E-HSMT17cái
59Y PVC D60Chương V E-HSMT5cái
60Y PVC D48Chương V E-HSMT5cái
61Côn thu PVC D110-60Chương V E-HSMT5cái
62Côn thu PVC D90-60Chương V E-HSMT8cái
63Côn thu PVC D90-48Chương V E-HSMT8cái
64Bịt xả thông tắc PVC D110Chương V E-HSMT10cái
65Bịt xả thông tắc PVC D90Chương V E-HSMT5cái
66Nối ren ngoài PVC D60Chương V E-HSMT16cái
67Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT2cái
68Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT39cái
69Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT16cái
70Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT21cái
71Măng sông PVC D48Chương V E-HSMT13cái
72Đầu bịt PVC D110Chương V E-HSMT10cái
73Đầu bịt PVC D90Chương V E-HSMT16cái
74Đầu bịt PVC D60Chương V E-HSMT21cái
75Đầu bịt PVC D48Chương V E-HSMT13cái
76Ống PVC D110 class2Chương V E-HSMT1,67100m
77Ống PVC D90 class2Chương V E-HSMT0,41100m
78Chếch 45 độ PVC D110Chương V E-HSMT36cái
79Chếch 45 độ PVC D90Chương V E-HSMT8cái
80Nối thẳng ren ngoài PVC D110Chương V E-HSMT6cái
81Nối thẳng ren ngoài PVC D90Chương V E-HSMT2cái
82Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT14cái
83Phễu thu nước mưa D125Chương V E-HSMT10cái
84Coóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT106cái
85Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT10bộ
86Lắp đặt vòi xịt rửaChương V E-HSMT10cái
87Lắp đặt hộp giấyChương V E-HSMT10cái
88Lắp đặt van góc xí bệtChương V E-HSMT10cái
89Dây mềm cấp xí bệtChương V E-HSMT10bộ
90Lắp đặt chậu rửa đơn (bao gồm: chậu, vòi, dây dẫn nước và cụm xi phông thoát nước)Chương V E-HSMT13bộ
91Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT13cái
92Lắp đặt kệ gươngChương V E-HSMT13cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT13cái
94Lắp đặt van góc chậu rửaChương V E-HSMT13cái
95Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT5bộ
96Van xả kiểu ấn UF-3VSChương V E-HSMT5bộ
97Gioăng nối tường UF-13AWP (VU)Chương V E-HSMT5bộ
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Chương V E-HSMT3cái
99Lắp đặt van cổng PP-R, DN50 PN20Chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt van cổng PP-R, DN40 PN20Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt van cổng PP-R, DN32 PN20Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt van cổng PP-R, DN25 PN20Chương V E-HSMT10cái
103Lắp đặt van phao, DN32Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt phễu thoát sàn D100Chương V E-HSMT16cái
105Lắp đặt thanh treo khăn, móc treo áoChương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT2bể
107Lắp đặt van phao điệnChương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt chõ bơm DN32 PN10Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt van 1 chiều, D32 PN10Chương V E-HSMT3cái
110Lắp đặt van 1 chiều, D20 PN10Chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt van cổng, DN32 PN10Chương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt van cổng, DN25 PN10Chương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt van cổng, DN20 PN10Chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt y lọc DN32 PN10Chương V E-HSMT3cái
115Lắp đặt y lọc DN25 PN10Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt mối nối mềm, DN32 PN10Chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm)Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm)Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, DN32Chương V E-HSMT1cái
120Bể nước mồi inox 0.2m3Chương V E-HSMT1bể
121Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,44100m
122Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,16100m
123Ống PPR D20 PN10Chương V E-HSMT0,48100m
124Ống PPR D25 PN20Chương V E-HSMT0,09100m
125Ống PPR D20 PN20Chương V E-HSMT0,44100m
126Tê PPR D32 PN20Chương V E-HSMT4cái
127Tê PPR D32-25 PN20Chương V E-HSMT2cái
128Tê PPR D25-20 PN20Chương V E-HSMT12cái
129Cút PPR D32 PN20Chương V E-HSMT20cái
130Cút PPR D25 PN20Chương V E-HSMT10cái
131Cút PPR D20 PN20Chương V E-HSMT48cái
132Cút PPR D20 ren trong PN20Chương V E-HSMT9cái
133Rắc co PPR D32 PN20Chương V E-HSMT6cái
134Rắc co PPR D25 PN20Chương V E-HSMT4cái
135Đầu bịt PPR D32Chương V E-HSMT5cái
136Đầu bịt PPR D25Chương V E-HSMT5cái
137Đầu bịt PPR D20Chương V E-HSMT18cái
138Côn thu PPR D32-25 PN20Chương V E-HSMT2cái
139Côn thu PPR D25-20 PN20Chương V E-HSMT6cái
140Bộ bu lông M14 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Chương V E-HSMT32bộ
141Gioăng cao su DN32Chương V E-HSMT1
142Ống PVC D110 class2Chương V E-HSMT0,2100m
143Ống PVC D90 class2Chương V E-HSMT0,2100m
144Ống PVC D60 class2Chương V E-HSMT0,16100m
145Ống PVC D48 class2Chương V E-HSMT0,12100m
146Tê PVC D110Chương V E-HSMT4cái
147Tê PVC D90Chương V E-HSMT2cái
148Chếch 45 độ PVC D110Chương V E-HSMT22cái
149Chếch 45 độ PVC D90Chương V E-HSMT14cái
150Chếch 45 độ PVC D60Chương V E-HSMT16cái
151Chếch 45 độ PVC D48Chương V E-HSMT12cái
152Y PVC D110Chương V E-HSMT4cái
153Y PVC D90Chương V E-HSMT8cái
154Y PVC D60Chương V E-HSMT2cái
155Côn thu PVC D110-60Chương V E-HSMT2cái
156Côn thu PVC D90-60Chương V E-HSMT5cái
157Côn thu PVC D90-48Chương V E-HSMT3cái
158Nối ren ngoài PVC D60Chương V E-HSMT3cái
159Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT2cái
160Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT5cái
161Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT5cái
162Măng sông PVC D60Chương V E-HSMT4cái
163Măng sông PVC D48Chương V E-HSMT3cái
164Đầu bịt PVC D110Chương V E-HSMT3cái
165Đầu bịt PVC D90Chương V E-HSMT3cái
166Đầu bịt PVC D60Chương V E-HSMT6cái
167Đầu bịt PVC D48Chương V E-HSMT3cái
168Ống PVC D110 class2Chương V E-HSMT0,4100m
169Chếch 45 độ PVC D110Chương V E-HSMT16cái
170Nối thẳng ren ngoài PVC D110Chương V E-HSMT4cái
171Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT6cái
172Phễu thu nước mưa D125Chương V E-HSMT4cái
173Coóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT20cái
174Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
175Lắp đặt vòi xịt rửaChương V E-HSMT3cái
176Lắp đặt hộp giấyChương V E-HSMT3cái
177Lắp đặt van góc xi bệtChương V E-HSMT3cái
178Dây mềm cấp xí bệtChương V E-HSMT3bộ
179Lắp đặt chậu rửa đơn (bao gồm: chậu, vòi, dây dẫn nước và cụm xi phông thoát nước)Chương V E-HSMT3bộ
180Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
181Lắp đặt kệ gươngChương V E-HSMT3cái
182Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT3cái
183Lắp đặt bình nóng lạnh 30lChương V E-HSMT3bộ
184Lắp đặt sen tắmChương V E-HSMT3bộ
185Lắp đặt chậu rửa bếpChương V E-HSMT1bộ
186Lắp đặt van cổng PP-R, DN32 PN20Chương V E-HSMT6cái
187Lắp đặt van cổng PP-R, DN25 PN20Chương V E-HSMT4cái
188Lắp đặt van phao, DN32Chương V E-HSMT1cái
189Phễu thoát sàn D100Chương V E-HSMT3cái
190Lắp đặt thanh treo khăn, móc treo áoChương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
192Lắp đặt van phao điệnChương V E-HSMT1cái
193Lắp đặt van 1 chiều, D25 PN10Chương V E-HSMT1cái
194Lắp đặt y lọc DN25 PN10Chương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm)Chương V E-HSMT2cái
P MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 10x18mmChương V E-HSMT160m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT D39x18mmChương V E-HSMT18m
3Lắp đặt cáp mạng loại Chương V E-HSMT139,210m
4Lắp đặt tủ để thiết bị mạng lan 19'20UChương V E-HSMT1tủ
5Lắp đặt switch 24 portChương V E-HSMT2bộ
6Cài đặt switch 24 portChương V E-HSMT2bộ
7Patch Panel 24PortChương V E-HSMT2bộ
8Đầu nối cáp ra phiên bảngChương V E-HSMT1cái
9Đầu nối cáp vào Patch Panel ( mỗi sợi 4 đôi)Chương V E-HSMT128đôi
10Dây chuyển tiếp 3 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầuChương V E-HSMT32cái
11Dây chuyển tiếp 1 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầuChương V E-HSMT32cái
12Lắp đặt cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT32cái
13Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT32cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 10x18mmChương V E-HSMT160m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mmChương V E-HSMT18m
16Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 39x18Chương V E-HSMT50m
17Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi loại 2x2x0,5mm2Chương V E-HSMT3010 m
18Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi loại 10x2x0,5mm2Chương V E-HSMT2,610 m
19Lắp đặt cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT13hộp
20Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V E-HSMT13cái
21Lắp đặt tủ cáp 300x250x150 ngầm tườngChương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt hộp MDF loại 20 đôiChương V E-HSMT5cái
Q CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcChương V E-HSMT45,051m
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcChương V E-HSMT90,361m
3Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày Chương V E-HSMT27,108m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V E-HSMT109,4256m2
5Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày Chương V E-HSMT222,136m2
6Xe vận chuyển vật liệu đến chân công trìnhChương V E-HSMT2ca
R BÁO ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo động 8 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đầu báo trộm hồng ngoại và đế đầu báoChương V E-HSMT2,610 đầu
3Lắp đặt nút ấn khẩn cấp sử dụng bằng tayChương V E-HSMT25 nút
4Lắp đặt nút ấn khẩn cấp sử dụng bằng chânChương V E-HSMT25 nút
5Lắp đặt bộ điều khiển từ xa cho tủ báo độngChương V E-HSMT0,55 bộ
6Lắp đặt đèn chớpChương V E-HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt loa hú âm thanh lớn có dao độngChương V E-HSMT1,25 cái
8Lắp đặt dây tín hiệu 4 lõi đồng trở kháng 300ôm, chức năng chống nhiễu, chống đứtChương V E-HSMT7010 m
9Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT150m
10Ống gen nhựa D20Chương V E-HSMT11,68m
11Ống nhựa ruột gà D25Chương V E-HSMT700m
12Aptomat 1P-10AChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc từ cửaChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc rungChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt đèn báo sángChương V E-HSMT1cái
S VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT76,0091m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT3,3533tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT83,752310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT6,05610m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT9,3929100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT9,0898m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT14,8192tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT4,9933tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT1tấn
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT1tấn
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT17,788110m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT2tấn
T THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Aptomat 3 pha 300÷Chương V E-HSMT1Cái
2Aptomat 3 pha Chương V E-HSMT6Cái
3Aptomat 1 pha Chương V E-HSMT5Cái
4Aptomat 1 pha Chương V E-HSMT13Cái
5Aptomat 1 pha Chương V E-HSMT57Cái
6Cáp lực hạ thế (4 ruột)Chương V E-HSMT4Sợi
U NHÁNH RẼ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột bê tông MT-3Chương V E-HSMT1móng
2Móng cột bê tông MT-9Chương V E-HSMT2móng
3Đào đất tiếp địa RC-3Chương V E-HSMT1bộ
4Đào đất tiếp địa RC-6Chương V E-HSMT1bộ
5Đào phát, hoàn trả bê tông nền sân TĐChương V E-HSMT1hệ thống
6Cột bê tông ly tâm PC,I-12-190-4,3 LT-12BChương V E-HSMT1cột
7Cột bê tông ly tâm PC,I-18-190-13 LT-12DChương V E-HSMT2cột
8Tiếp địa cột RC-3Chương V E-HSMT1bộ
9Tiếp địa RC-6Chương V E-HSMT1bộ
10Xà néo góc lệch XNL-35KVChương V E-HSMT2bộ
11Xà néo bằng cột đơn XNB-35-2LChương V E-HSMT2bộ
12Xà phụ sứ lèo XP-1Chương V E-HSMT1bộ
13Xà đỡ cầu chì và chống sét van CC+CSChương V E-HSMT2bộ
14Xà đỡ cầu daoChương V E-HSMT1bộ
15Giàn thao tácChương V E-HSMT2bộ
16Thang trèoChương V E-HSMT1bộ
17Giá đỡ tay daoChương V E-HSMT1bộ
18Bộ truyền động cầu daoChương V E-HSMT1bộ
19Cố định cáp trên cộtChương V E-HSMT1bộ
20Ống thép mạ kẽm fi100 luồn dọc cộtChương V E-HSMT8m
21Ống nhựa HDPE D110Chương V E-HSMT10m
22Căn lưới bảo vệ ĐZ 35KVChương V E-HSMT1hệ thống
23Dây nhôm lõi thép AC-70Chương V E-HSMT0,6km
24Cách điện silicon néo đơn + phục kiệnChương V E-HSMT18chuỗi
25Cách điện đứng + tyChương V E-HSMT15quả
26Kéo dây vị trí bẻ gócChương V E-HSMT1vị trí
27Kẹp cáp nhômChương V E-HSMT42cái
28Kéo dây vượt đường > 10mChương V E-HSMT1vị trí
29Lắp chống sét vanChương V E-HSMT1bộ
30Lăp đặt cầu chì tự rơiChương V E-HSMT1bộ
31Lăp đặt dao cách lyChương V E-HSMT1bộ
32Làm đầu cáp khôChương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầmChương V E-HSMT2m
34Bảo vệ đường cáp ngầmChương V E-HSMT2m
35Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/DSTA/PVCChương V E-HSMT15m
36Biển an toàn phản quangChương V E-HSMT2cái
37Biển tên trạm phản quangChương V E-HSMT2cái
38Thí nghiệm tiếp địaChương V E-HSMT2vị trí
39Thí nghiệm cách điện đứngChương V E-HSMT15quả
40Thí nghiệm cách điện chuỗiChương V E-HSMT18chuỗi
41Thí nghiệm cầu trì tự rơiChương V E-HSMT3cái
42Thí nghiệm chống sét vanChương V E-HSMT3cái
43Thí nghiệm cáp tổngChương V E-HSMT1sợi
44Thí nghiệm dao cách lyChương V E-HSMT1bộ
V TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-BAChương V E-HSMT1móng
2Đào, đắp đất tiếp địaChương V E-HSMT1bộ
3Tiếp địa trạm biến ápChương V E-HSMT1hệ thống
4Đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cápChương V E-HSMT10m
5Dựng cột théo hợp bộChương V E-HSMT1HB
6Cáp từ máy sang tủChương V E-HSMT3m
7Đầu cốt đồngChương V E-HSMT30cái
W THIẾT BỊ
1Cửa kho tiền ĐS1 - kích thước 1,2x2,2mChương V E-HSMT1bộ
2Cửa phòng đệm ĐS2 - kích thước 1,2x2,2mChương V E-HSMT1bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện, lưu lượng Q=12.5l/s, H=50mChương V E-HSMT1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, lưu lượng Q=12.5l/s, H=50mChương V E-HSMT1cái
5Máy bơm bù áp, lưu lượng Q=1.0l/s, H=60mChương V E-HSMT1cái
6Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm)Chương V E-HSMT1bộ
7Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V E-HSMT1tủ
8Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm nhà trụ sở, nhà bơm và nhà công vụ)Chương V E-HSMT4cái
9Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm)Chương V E-HSMT1cái
10Tủ để thiết bị mạng lan 19'20UChương V E-HSMT1tủ
11Switch 24 portChương V E-HSMT2bộ
12Patch Panel 24PortChương V E-HSMT2bộ
13Điều hoà âm trần 18000BTU 2 chiều inverterChương V E-HSMT14bộ
14Điều hoà âm trần 24000BTU 2 chiều inverterChương V E-HSMT6bộ
15Điều hòa 2 chiều inverter 18000BTUChương V E-HSMT12bộ
16Thang máy tải trọng 550kg, 7 người, tốc độ 60/ph (1,0m/s), số mở cửa / số tầng: 6/6, Số lượng: 01, vận hành kiểu đơnChương V E-HSMT1bộ
17Tủ trung tâm báo động 8 kênh. Mở rộng tối đa 32 kênh. Trung tâm báo động 8 kênh có thể mở rộng lên 32 kênh, Công nghệ StayD bảo vệ cả ngày lẫn đêm. Hỗ trợ kết nối mạng internet qua modul IP100. Tín hiệu ra: điện trở 12VDC. Quay 3 số điện thoại đến trạm giám sát và 5 số điện thoại đến người sử dụng. Kèm bàn phím điều khiểnChương V E-HSMT1cái
18Ắc-quy dự phòng 12V/7AhChương V E-HSMT1cái
19Bộ điều khiển từ xa cho tủ báo động. Bao gồm: bộ thu tín hiệu PX1, tay điều khiển từ xa REM1. Khoảng cách 50mChương V E-HSMT1bộ
20Cầu dao cách ly DN 35KVChương V E-HSMT1bộ
21Máy biến áp 160KVA-35(22)/0,4KVChương V E-HSMT1bộ
22Tủ điện hạ thế (sơn tĩnh điện) 450V-300AChương V E-HSMT1bộ
23Lăp đặt máy biến áp 160KVA-35(22)/0,4KVChương V E-HSMT1máy
24Lắp đặt tủ điện hạ thế (sơn tĩnh điện) 450V-300AChương V E-HSMT1tủ
25Lắp đặt chống sét vanChương V E-HSMT1bộ
26Thí nghiệm Máy biên áp 3 phaChương V E-HSMT1máy
27Thí nghiệm Cáp tổngChương V E-HSMT1sợi
28Thí nghiệm Tiếp địa trạmChương V E-HSMT1hệ thống
29Thí nghiệm Đồng hồ Ampemet ACChương V E-HSMT3cái
30Thí nghiệm Đồng hồ Volmet ACChương V E-HSMT1cái
31Thí nghiệm Cáp hạ thếChương V E-HSMT8sợi
32Thí nghiệm Aptomat 500-1000AChương V E-HSMT3cái
33Thí nghiệm Máy biến dòng 500-1000AChương V E-HSMT3cái
34Máy cắt khi 35KVChương V E-HSMT1bộ
35Thí nghiệm Công tơ 3 phaChương V E-HSMT1cái
36Thí nghiệm Chống sét vanChương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (chiếc) >= 0,4m31
2 Máy vận thăng (chiếc) >= 1T1
3 Ô tô tự đổ (chiếc) >= 7T2
4 Ván khuôn (m2) Thép400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->