Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133493-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:45:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,750,321,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (có sao y công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chưa cháy của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu tương đương khác). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định/ chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô các loại, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội - 024.38313717, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn - Số 07, đường Lý Thái Tổ, phường Đônh Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3717249. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38313717. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư Nội ngành Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, quận Ba Bình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38313717. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 289,6505 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 128,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 57,4898 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 166,4346 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 25,743 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 339,7672 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 159,5475 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,9231 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 5,858 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 49,5219 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,635 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 69,2849 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 87,5925 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,4966 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 17,2701 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 10,8055 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 28,0756 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,6784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,993 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,5536 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,0331 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,4907 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,5228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 7,753 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 9,4978 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,725 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 153,807 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,8117 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,9061 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,3919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 16 | Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3738 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,3128 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6639 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm (>6m) | Chương V E-HSMT | 4,4392 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,0793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,5372 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,6046 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9522 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,8976 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,833 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,546 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,8313 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,5127 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,9794 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 23,6397 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 96,385 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 10,6846 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 20,186 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9608 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 133,818 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0672 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,393 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 3,367 | m3 |
| 45 | Xây bậc gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0613 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,0369 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 30,4896 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox (>6m) | Chương V E-HSMT | 45,7018 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,9331 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 36,933 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,933 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 35,5528 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (>6m) | Chương V E-HSMT | 35,5527 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V E-HSMT | 35,5527 | m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 5,4277 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 5,4277 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,9895 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 33,168 | m2 |
| 59 | Gia công sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 1,3798 | tấn |
| 60 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 1,3798 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,631 | 1m2 |
| 62 | Gia công thang sắt (>6m) | Chương V E-HSMT | 3,6025 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thang sắt (>6m) | Chương V E-HSMT | 3,6025 | tấn |
| 64 | Gia công lan can (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,6916 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt (>6m) | Chương V E-HSMT | 25,968 | m2 |
| 66 | Gia công sàn thao tác (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,9494 | tấn |
| 67 | Lắp sàn thao tác (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,9494 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V E-HSMT | 44,537 | 1m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V E-HSMT | 249,7785 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V E-HSMT | 10,4352 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,995 | m3 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 23,994 | m2 |
| 73 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp (>6m) | Chương V E-HSMT | 151,4218 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,3716 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3461 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 2,8765 | m3 |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 171,4972 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m) | Chương V E-HSMT | 205,4574 | m2 |
| 82 | Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 | Chương V E-HSMT | 124,56 | m |
| 83 | Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m) | Chương V E-HSMT | 223 | m |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (>6m) | Chương V E-HSMT | 315,1278 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 194,6399 | m2 |
| 86 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 109,6525 | m2 |
| 87 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,232 | m2 |
| 88 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 18,0516 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 80,8975 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 77,044 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,264 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,7351 | m2 |
| 95 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 62,1504 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 361,5947 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 886,9388 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 506,8913 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 1.055,5047 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 534,2478 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 489,6255 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,6206 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 28,4372 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,0772 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 182,2874 | m2 |
| 106 | Sản xuất bàn đá granite tự nhiên | Chương V E-HSMT | 4,902 | m2 |
| 107 | Sản xuất bàn đá granit tự nhiên (>6m) | Chương V E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng conson inox đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 3,1784 | kg |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng conson inox đỡ bàn đá (>6m) | Chương V E-HSMT | 6,3569 | kg |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 89,5771 | m2 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (>6m) | Chương V E-HSMT | 23,259 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 23,2155 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) (>6m) | Chương V E-HSMT | 29,029 | m2 |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1608 | m3 |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 1,4515 | m3 |
| 116 | Thi công trần phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V E-HSMT | 71,1323 | m2 |
| 117 | Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 118 | Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 76,0244 | m2 |
| 119 | Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 120 | Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 43,202 | m2 |
| 121 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0968 | m2 |
| 122 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 20,8734 | m2 |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,76 | m |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 114,4 | m |
| 125 | Kẻ lõm vữa | Chương V E-HSMT | 555,01 | m |
| 126 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V E-HSMT | 128,88 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 362,8696 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 486,6897 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 371,4227 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 35,496 | m2 |
| 131 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 402,5246 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 447,0346 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 386,6867 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,232 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.358,3483 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 807,0521 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 962,9632 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 18,0516 | m2 |
| 139 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.458,1187 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 707,2817 | m2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 962,9632 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,0516 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa cuốn COMBO C70 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 144 | Bộ tời cửa cuốn AH500A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Bộ lưu điện cửa cuốn P1000 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,804 | m2 |
| 147 | Khóa cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 6,9435 | m2 |
| 149 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 1,131 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,3585 | m2 |
| 157 | Sản xuất kính cửa thủy lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 158 | Tay nắm thuỷ tinh cửa đi thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Kẹp cánh VVP cửa đi thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 160 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 2,452 | m2 |
| 161 | Sản xuất cửa cuốn COMBO C70 | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 162 | Bộ tời cửa cuốn AH500A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bộ lưu điện cửa cuốn P1000 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng tấm ốp composite che cửa cuốn (Bao gồm cả khung) | Chương V E-HSMT | 3,492 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa mở trượt tự động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 5,6419 | m2 |
| 167 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 169 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 1,566 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 173 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,8879 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 8,7878 | m2 |
| 178 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 3,5262 | m2 |
| 180 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 182 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 16,686 | m2 |
| 184 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 185 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 186 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m) | Chương V E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 188 | Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính dày 10mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 43,9872 | m2 |
| 189 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (>6m) | Chương V E-HSMT | 43,9872 | m2 |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 191 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 192 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 6,3524 | m2 |
| 193 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 194 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 10,5786 | m2 |
| 195 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 196 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 197 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 16,686 | m2 |
| 199 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 200 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 201 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m) | Chương V E-HSMT | 40,817 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 205 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 8,7878 | m2 |
| 206 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà (>6m) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 10,5786 | m2 |
| 208 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 210 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt chốt đa điểm (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 12,366 | m2 |
| 212 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 213 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 214 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m) | Chương V E-HSMT | 40,0124 | m2 |
| 216 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 217 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 218 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 7,0524 | m2 |
| 219 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m) | Chương V E-HSMT | 7,0524 | m2 |
| 221 | Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (>6m) | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 222 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (>6m) | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 13,2941 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,8854 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 1,8853 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (>6m) | Chương V E-HSMT | 3,808 | 100m2 |
| 227 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V E-HSMT | 3,9689 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V E-HSMT | 3,9689 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,8122 | 100m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Ốp gỗ công nghiệp 1 mặt | Chương V E-HSMT | 107,7575 | m2 |
| 2 | Nẹp gỗ chân tường 1000x120 | Chương V E-HSMT | 309,5955 | m |
| 3 | Tấm backdrop | Chương V E-HSMT | 36,264 | m2 |
| 4 | Gắn chữ "AGRIBANK" lên backdrop (đã bao gồm công) | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 5 | Lôgô ngành gắn backdrop (đã bao gồm công) | Chương V E-HSMT | 1 | logo |
| 6 | Ốp cột gỗ | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 7 | Phào nẹp | Chương V E-HSMT | 99,4715 | m |
| 8 | Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,9184 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,6538 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,8792 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,6555 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 32,294 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,6568 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 30,8881 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,1355 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,8003 | m2 |
| 13 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,8711 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,3394 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,8053 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4629 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,1556 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,8647 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,1369 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,886 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,372 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 7,2192 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,4145 | m2 |
| 36 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,5145 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,116 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,0529 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 18,0529 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,0529 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 7,2387 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 23,174 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0741 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,875 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,995 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,0743 | m2 |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,4264 | m2 |
| 52 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 49,4859 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,353 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 177,638 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 46,4512 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,7654 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 2,768 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,4176 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 46,4512 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 79,9132 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 177,638 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 60,2964 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,8042 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,5602 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 195,513 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,4214 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 37,2727 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2855 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,5346 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,883 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,3651 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 49,912 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,1511 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 197,7078 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 158,257 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,9793 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7968 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,132 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V E-HSMT | 6,7968 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,8256 | m2 |
| 84 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,8462 | m2 |
| 85 | Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,9735 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 92,52 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 176,4081 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 49,912 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 197,7078 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 84,5216 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 176,4081 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,912 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 233,9813 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,2481 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0861 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,1449 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp sườn | Chương V E-HSMT | 16,92 | m |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt inox | Chương V E-HSMT | 115,2869 | kg |
| 104 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,0524 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 11,783 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay có lưỡi gà | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 4,32 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 40,4354 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,7008 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,6505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,5712 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,0316 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,8468 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,716 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,1465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0812 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3642 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,187 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 37,76 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 48,8436 | m2 |
| 26 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,117 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,07 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,117 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,8436 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng dán keo, D90 | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Chắn rác mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn dập nổi, hoa sắt cửa thép vuông 12x12 sơn 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,956 | m2 |
| 38 | Cửa khung thép hộp, chớp kính dày 5ly, hoa sắt cửa thép vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 2,712 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,668 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,7423 | 100m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,2116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,4607 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 30,9627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0662 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4272 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 16,2436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5182 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6695 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,2876 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,0007 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,6288 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 131,492 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 131,492 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 20 | Gia công thang sắt - thang thăm bể | Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,0712 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,9123 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,7823 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4429 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,4456 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,595 | m3 |
| 36 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,3728 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,8875 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 42,1883 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 36,8603 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,516 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,7478 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,3728 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,7043 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 48 | Cửa khuôn thép, khung thép hộp, sơn tĩnh điện, pano kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSMT | 3,1687 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,213 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,3817 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6134 | 100m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI 6M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,6503 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,0756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,2829 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,463 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,463 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,463 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,6477 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| H | BỂ TỰ HOẠI 8M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,6503 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,8958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,2829 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,151 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,151 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 29,151 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,6477 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| I | HỐ GA, ĐÀO ĐẤT MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 8,4876 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,0699 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,5622 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,336 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,336 | m2 |
| 8 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,2186 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 60,5495 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,5904 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 9,1327 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4861 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,2137 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V E-HSMT | 139,5 | m |
| 5 | Trám nhựa bitum vào khe co giãn | Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ que thăm inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200L | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Chõ bơm DN100 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chõ bơm DN50 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Y lọc DN100 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y lọc DN50 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối mềm DN100 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối mềm DN80 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng DN20 PN16 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng DN15 PN16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van an toàn DN80 PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50/DN32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100 | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 46 | Gioăng cao su DN100 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Gioăng cao su DN80 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lăng phun D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cuộn vòi DN65-20m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 57 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 58 | Gioăng cao su DN100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tủ chữa cháy trong nhà 1500x750x200 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lăng phun D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Cuộn vòi DN50-20m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Van góc DN50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 11 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V E-HSMT | 22 | bình |
| 72 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Tủ chữa cháy trong nhà 1500x750x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lăng phun D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cuộn vòi DN50-20m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van góc DN50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 85 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báo | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 1.105 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V E-HSMT | 355 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bộ ổn áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báo | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | Chương V E-HSMT | 15,3 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50(ĐH) | Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 (CS) | Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 7 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 39 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Thanh cái dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V E-HSMT | 2 | 10 m |
| 17 | Thanh cái dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 21 | Cát đệm | Chương V E-HSMT | 6,7164 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 6,7164 | m3 |
| 23 | Lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,002 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 26 | Ống HDPE D85/65 | Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 27 | Ống HDPE D160/125 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Bu lông khung móng M16x450 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,0125 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 34 | Cọc tiếp địa (Nối đất tủ điện PP; 1,5m) | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Dây nối đất Ø 10 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 36 | Chi tiết kiểm tra | Chương V E-HSMT | 0,13 | kg |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 | Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V E-HSMT | 825 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V E-HSMT | 1.647 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V E-HSMT | 2.525 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60A | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100A | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 48 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm | Chương V E-HSMT | 195 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3P- 2 chiều | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F170 | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm 220v/12w | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 220v/18w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Dowlight 220v/12w | Chương V E-HSMT | 119 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn LED panel 1200x300- 220v/40w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Dây LED 7w/m | Chương V E-HSMT | 306 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp panel lắp nổi D220-220v/18W (vỏ hợp kim nhôm) | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200- 220v/36w | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED panel 600x300- 220v/24w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn chùm 12 bóng 220v/15w- SV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện 800x800x150 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp AT 9 MCB-1P-10A | Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 67 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,44 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây tiếp địa Ø20 (TĐ mái+ nối đất tủ điện) | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 70 | Kéo rải dây TĐ thép dẹt 40x4 dọc tường (CSM+ TĐT) | Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 71 | Đóng cọc chống sét, nối đất (TĐ+TĐT) | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bầu chống dột | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Các chi tiết thép mạ | Chương V E-HSMT | 2,5 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đôi Ø6,4 loại dày (cho máy 3.0 hp) | Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đôi Ø15.9 loại dày (cho máy 3.0 hp) | Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 (ĐHNĐ thoát nước ngưng) | Chương V E-HSMT | 2,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 (trục thoát nước ngưng) | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Tê thu ống nối PVC Ø 27-42 (thoát nước ngưng) | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 8 | Ống cao su lưu hóa bọc ống nhiệt | Chương V E-HSMT | 446 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 220v/12-21w (Exit) | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P-150A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-150A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-75A | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB-2P-50A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 2 pha MCCB-2P-40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20A | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện1400x800x400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn ATS-300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200- 220v/36w | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3P- 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300- 60A | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300- 100A | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ HT mạ sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Lắp cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 38 | Lắp dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn ngủ 220v/6w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 2 pha MCCB-2P-50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P - 20A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 6 | Tê PPR D50 PN20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D50-32 PN20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê PPR D32-25 PN20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê PPR D25-20 PN20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cút PPR D50 PN20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 PN20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 PN20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 PN20 | Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 ren trong PN20 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D50 PN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D40 PN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D32 PN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 PN20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Nút bịt PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Nút bịt PP-R D40 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Nút bịt PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Nút bịt PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D32-25 PN20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D25-20 PN20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Ống HDPE D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Ống HDPE D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 27 | Cút HDPE D40 PN16 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút HDPE D32 PN16 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Nối thẳng HDPE DN40 - 1 1/4" PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nốii thẳng HDPE DN32 - 1" PN16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đầu bịt HDPE D40 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đầu bịt HDPE D32 PN16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 BS-M | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn ren thép tráng kẽm D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Bộ bu lông M14 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Gioăng cao su DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cá |
| 42 | Ống PVC D110 class2 | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 43 | Ống PVC D90 class2 | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60 class2 | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 45 | Ống PVC D48 class2 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 46 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Tê PVC D110-60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PVC D90-60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Chếch 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Chếch 45 độ PVC D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Chếch 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 54 | Chếch 45 độ PVC D48 | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Y PVC D110 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Y PVC D90 | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 59 | Y PVC D60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Y PVC D48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D110-60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D90-60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D90-48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Bịt xả thông tắc PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bịt xả thông tắc PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Nối ren ngoài PVC D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Đầu chụp thông hơi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 69 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Măng sông PVC D60 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 71 | Măng sông PVC D48 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 75 | Đầu bịt PVC D48 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Ống PVC D110 class2 | Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 77 | Ống PVC D90 class2 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 78 | Chếch 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Chếch 45 độ PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Nối thẳng ren ngoài PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren ngoài PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Phễu thu nước mưa D125 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Coóc nhê gá ống vào tường | Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Dây mềm cấp xí bệt | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa đơn (bao gồm: chậu, vòi, dây dẫn nước và cụm xi phông thoát nước) | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ gương | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt van góc chậu rửa | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Van xả kiểu ấn UF-3VS | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Gioăng nối tường UF-13AWP (VU) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN50 PN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN40 PN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN32 PN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN25 PN20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao, DN32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thoát sàn D100 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt thanh treo khăn, móc treo áo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chõ bơm DN32 PN10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều, D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều, D20 PN10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van cổng, DN32 PN10 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cổng, DN25 PN10 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van cổng, DN20 PN10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt y lọc DN32 PN10 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt y lọc DN25 PN10 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm, DN32 PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Bể nước mồi inox 0.2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 121 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 PN20 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 126 | Tê PPR D32 PN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Tê PPR D32-25 PN20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR D25-20 PN20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Cút PPR D32 PN20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Cút PPR D25 PN20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Cút PPR D20 PN20 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 132 | Cút PPR D20 ren trong PN20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 133 | Rắc co PPR D32 PN20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Rắc co PPR D25 PN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Đầu bịt PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Đầu bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D32-25 PN20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Côn thu PPR D25-20 PN20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Bộ bu lông M14 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 141 | Gioăng cao su DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cá |
| 142 | Ống PVC D110 class2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Ống PVC D90 class2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống PVC D60 class2 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Ống PVC D48 class2 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 146 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Chếch 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 149 | Chếch 45 độ PVC D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Chếch 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Chếch 45 độ PVC D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Y PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Y PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Y PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Côn thu PVC D110-60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Côn thu PVC D90-60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Côn thu PVC D90-48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Nối ren ngoài PVC D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Đầu chụp thông hơi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Măng sông PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Măng sông PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Đầu bịt PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Ống PVC D110 class2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 169 | Chếch 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Nối thẳng ren ngoài PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Phễu thu nước mưa D125 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Coóc nhê gá ống vào tường | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van góc xi bệt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Dây mềm cấp xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa đơn (bao gồm: chậu, vòi, dây dẫn nước và cụm xi phông thoát nước) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ gương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt sen tắm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN32 PN20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN25 PN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van phao, DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Phễu thoát sàn D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt thanh treo khăn, móc treo áo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 1 chiều, D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt y lọc DN25 PN10 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 10x18mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT D39x18mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng loại | Chương V E-HSMT | 139,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ để thiết bị mạng lan 19'20U | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt switch 24 port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cài đặt switch 24 port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Patch Panel 24Port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đầu nối cáp ra phiên bảng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối cáp vào Patch Panel ( mỗi sợi 4 đôi) | Chương V E-HSMT | 128 | đôi |
| 10 | Dây chuyển tiếp 3 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầu | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Dây chuyển tiếp 1 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầu | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 10x18mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 39x18 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi loại 2x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi loại 10x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ cáp 300x250x150 ngầm tường | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp MDF loại 20 đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 45,05 | 1m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 90,36 | 1m |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày | Chương V E-HSMT | 27,108 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V E-HSMT | 109,4256 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày | Chương V E-HSMT | 222,136 | m2 |
| 6 | Xe vận chuyển vật liệu đến chân công trình | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| R | BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo động 8 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo trộm hồng ngoại và đế đầu báo | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp sử dụng bằng tay | Chương V E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp sử dụng bằng chân | Chương V E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa cho tủ báo động | Chương V E-HSMT | 0,5 | 5 bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chớp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt loa hú âm thanh lớn có dao động | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 lõi đồng trở kháng 300ôm, chức năng chống nhiễu, chống đứt | Chương V E-HSMT | 70 | 10 m |
| 9 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Ống gen nhựa D20 | Chương V E-HSMT | 11,68 | m |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D25 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 12 | Aptomat 1P-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc từ cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc rung | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo sáng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 76,0091 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 83,7523 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 6,056 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,3929 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,0898 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 14,8192 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,9933 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 17,7881 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| T | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 300÷ | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 pha | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Aptomat 1 pha | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 1 pha | Chương V E-HSMT | 57 | Cái |
| 6 | Cáp lực hạ thế (4 ruột) | Chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| U | NHÁNH RẼ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-9 | Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Đào đất tiếp địa RC-3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào đất tiếp địa RC-6 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào phát, hoàn trả bê tông nền sân TĐ | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC,I-12-190-4,3 LT-12B | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC,I-18-190-13 LT-12D | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa cột RC-3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-6 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo góc lệch XNL-35KV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn XNB-35-2L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ sứ lèo XP-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van CC+CS | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Giàn thao tác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tay dao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ truyền động cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cố định cáp trên cột | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ống thép mạ kẽm fi100 luồn dọc cột | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Căn lưới bảo vệ ĐZ 35KV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Chương V E-HSMT | 0,6 | km |
| 24 | Cách điện silicon néo đơn + phục kiện | Chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 25 | Cách điện đứng + ty | Chương V E-HSMT | 15 | quả |
| 26 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 27 | Kẹp cáp nhôm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Kéo dây vượt đường > 10m | Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 29 | Lắp chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lăp đặt cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lăp đặt dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/DSTA/PVC | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Biển an toàn phản quang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Biển tên trạm phản quang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V E-HSMT | 15 | quả |
| 40 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 41 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp tổng | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| V | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-BA | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào, đắp đất tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Dựng cột théo hợp bộ | Chương V E-HSMT | 1 | HB |
| 6 | Cáp từ máy sang tủ | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền ĐS1 - kích thước 1,2x2,2m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cửa phòng đệm ĐS2 - kích thước 1,2x2,2m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, lưu lượng Q=12.5l/s, H=50m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, lưu lượng Q=12.5l/s, H=50m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp, lưu lượng Q=1.0l/s, H=60m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35MH2O (Phòng bơm nhà trụ sở, nhà bơm và nhà công vụ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ để thiết bị mạng lan 19'20U | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Switch 24 port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Patch Panel 24Port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Điều hoà âm trần 18000BTU 2 chiều inverter | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Điều hoà âm trần 24000BTU 2 chiều inverter | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Điều hòa 2 chiều inverter 18000BTU | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Thang máy tải trọng 550kg, 7 người, tốc độ 60/ph (1,0m/s), số mở cửa / số tầng: 6/6, Số lượng: 01, vận hành kiểu đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ trung tâm báo động 8 kênh. Mở rộng tối đa 32 kênh. Trung tâm báo động 8 kênh có thể mở rộng lên 32 kênh, Công nghệ StayD bảo vệ cả ngày lẫn đêm. Hỗ trợ kết nối mạng internet qua modul IP100. Tín hiệu ra: điện trở 12VDC. Quay 3 số điện thoại đến trạm giám sát và 5 số điện thoại đến người sử dụng. Kèm bàn phím điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ắc-quy dự phòng 12V/7Ah | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bộ điều khiển từ xa cho tủ báo động. Bao gồm: bộ thu tín hiệu PX1, tay điều khiển từ xa REM1. Khoảng cách 50m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu dao cách ly DN 35KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy biến áp 160KVA-35(22)/0,4KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện hạ thế (sơn tĩnh điện) 450V-300A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lăp đặt máy biến áp 160KVA-35(22)/0,4KV | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (sơn tĩnh điện) 450V-300A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Máy biên áp 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Thí nghiệm Cáp tổng | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm Tiếp địa trạm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm Đồng hồ Ampemet AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Đồng hồ Volmet AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Cáp hạ thế | Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat 500-1000A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Máy biến dòng 500-1000A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Máy cắt khi 35KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Chống sét van | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp, thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (chiếc) | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng (chiếc) | >= 1T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (chiếc) | >= 7T | 2 |
| 4 | Ván khuôn (m2) | Thép | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi