Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144220-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211135788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:57:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,334,536,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Viên Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Tây Đô + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Đơn vị lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,6414m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,7632m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,944m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3465m3
5Tháo dỡ hoa sắt, cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,3186m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0238m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5903m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6082m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,3747m2
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,963m3
12Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7666100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,5479m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7455100m3
B BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9048m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9728m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0688m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,728m2
6Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,728m2
7Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7236100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7236100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7236100m3
10Mua đất để đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,335m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4834100m3
12Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt383,7m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,22m3
14Cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,41610m
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,1m2
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3428100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1768m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6321m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0762100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3047100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3047100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4942m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0322100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3002100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,128m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4404m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5142tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,688m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7846m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,16m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,76m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt801 cấu kiện
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,144m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
37Gia công cột bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1955tấn
38Lắp dựng cột inox các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1955tấn
39Bulong liên kết đế cột M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m2
43Cầu đĩa đỉnh cột cờ + cáp treo cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
C CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Contactor 2C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Bộ đèn led 100wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
5Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
6Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,32m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038tấn
13Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
14Tai tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Bảng phíp dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Cầu đấu dây 60A-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Bu lông + ê cu M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396tấn
20Ống PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
21Long đen + ê cu M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1264100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0447100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0815100m3
25CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
27Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
28Sứ báo cáp chôn nổi mặt đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Chi phí đấu nối cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
30Chi phí vật tư phục vụ đấu nối điện như: công tơ, ống, dây, phụ kiện......Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091100m3
33Máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Giá để máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
36Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2046100m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
41Rọ bơm hút bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Nút bịt nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,918m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,047m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,727m3
15Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728tấn
16Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,52m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,52m2
21Then, ổ khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4575100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4151tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0315m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9918m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8449m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9959m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,3668m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,2744m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,68m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt328,6412m2
35Gia công hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8658tấn
36Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,229m2
37Lắp đặt nắp chụp PVC mũ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt337cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,831m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2036100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2621m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0754100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1508100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1508100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3525m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1951m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1194100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1872tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4221m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0871m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3522m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0583100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7801m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7267m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0537tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1634m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0919m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6472m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0247100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,13m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,13m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0168m2
31Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,146m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0342100m3
34Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6844m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2684m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6844m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1232100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1774tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2389100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1741m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1318tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1463m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5832m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9092m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,7348m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,026m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1992m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,357m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m2
56Gạch đất nung 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1624m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,48m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,48m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,358m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,735m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9824m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,34m2
63Gia công lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m2
64SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m2
65SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0338tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
70Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
79Móc giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
82Vòi cấp nước tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
85Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
88Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
93Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
94Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
95Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
99Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
100Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
101Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
103Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
104Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
105Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
106Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Nối thẳng nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
109Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
112Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Cầu chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Chếch 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
118Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
119Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Cút nhựa chếch 45 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
122Cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
123Cút nhựa chếch 135 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Tê nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Tê nhựa chếch 45 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
127Côn thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Côn thu nhựa D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
132Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
133Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
134Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
F NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4639100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2757100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6845100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6845100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8321m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1965100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,7844m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8384100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8864100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,792tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,562tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,9308m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3665100m3
14Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,0167m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9017m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,0167m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3912100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9243m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3493tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4493tấn
21Lắp đặt kết cấu thép khác.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5246m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,046100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4178tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6676tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2609tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4903100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7669m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3643tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,396m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5847100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3715tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5837tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3253tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,323tấn
38Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4799tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4799tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt285,334m2
41Tăng đơ 2 đầu ren D1852cái
42Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105cái
43Bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5415100m2
45Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,41m
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,929m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8459m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3968m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7469m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,216m2
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4231 lỗ khoan
52Râu thép D10 dài 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt423cái
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,8693m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340,0735m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,5718m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149m2
57Thi công trần bằng tôn 3 lớp chống nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,1104m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,3918m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,7115m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372,719m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt664,386m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,9698m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,9698m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,64m
65Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,97m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,3m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
68Đắp trang trí cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30công
69Đắp chữ nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
70Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
71Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m2
72Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
74Vách kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
76Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3665tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,1062m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5138m2
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5005m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2858m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,996m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4215m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5164m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2812m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8576m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,516m2
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0301m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5886m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2322m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6593m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2079m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m2
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1002m2
99Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0402tấn
100Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
101Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
102Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,878m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8822m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1047m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1047m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3786100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0625100m2
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
111Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
112Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
113Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
114Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
115Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
116Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
117Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
123Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Aptomat MCB 1C-6A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
126Bộ đèn LED đôi 120/18x2WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
129Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
131Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
133Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
134Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
136Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
137Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
139Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
142Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
143Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
146Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m3
148Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
149Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
152Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
153Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
154Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
157Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
158Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
159Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
160Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
161Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8binh
162Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8binh
163Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
164Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
G THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
12Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả daKT: 360x475x1070mm200Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1200 x D450 x H18002chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)45m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)25m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)32m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmChất liệu: Mica vàng Kích thước D60.1Bộ
9Cờ ĐảngVải phi bóng màu đỏ* Kích thước : 60cmx90cm1Cái
10Cờ Tổ QuốcVải phi bóng màu đỏ sao vàng* Kích thước : 70cmx100cm.1Cái
11Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
12Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
13Tượng Bác* Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước :cao 0,7cm1Cái
14Bục phát biểu* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
15Đầu phát tín hiệu CD-DVDĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
16AmplyĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 KgKích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
17Micro có dâyMicro điện động. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
18Bộ Micro không dâyMICRO KHÔNG DÂY.LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
19Loa thùngLoại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
20Màn hình tivi 55 inchLoại tivi:Tivi LED cơ bản, 55 inchĐộ phân giải:Full HDCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack 3.5 mm (cắm loa, tai nghe)Công nghệ hình ảnh:Clear Resolution Enhancer, Dynamic Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital, Dolby Digital Plus1Cái
21Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT; 1500x400x6001chiếc
22Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm)1cái
23Băng và nội quy hoạt độngMặt mica,khung nhômKT:600x800mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Cần trục Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->