Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:55:00 đến ngày 2021-11-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,309,327,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,094,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9963991472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992798294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm nhiều hạng mục khác thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính phần hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.529.354 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.633.058.708 VND.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.529.354 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.633.058.708 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện kỹ thuật;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và chứng chỉ huấn luyện phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhTrong trường hợp nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của bên mời thầu, để chuẩn bị trao hợp đồng cho nhà thầu, Bên mời thầu (CĐT) sẽ mời nhà thầu đến thương thảo hợp đồng và yêu cầu tất cả các thành viên có chức danh trong hồ sơ dự thầu đã đề xuất trong E-HSDT lên họp cùng thương thảo với chủ đầu tư để quán triệt về chủ chương triển khai và nội quy thi công công trình nghĩa trang đặc thù. Nếu trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu không huy động được nhân sự tham gia họp thương thảo thì chủ đầu tư sẽ không trao hợp đồng cho nhà thầu và chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu khác vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích tối thiểu 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh lốp ≥40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng chủng loại, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.094.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Gia Lộc, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Địa chính – Xây dựng và môi trường - UBND thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Chi tiết theo E-HSMT | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9963991472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.992798294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm nhiều hạng mục khác thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính phần hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.529.354 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.633.058.708 VND.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.316.529.354 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.633.058.708 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện kỹ thuật;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và chứng chỉ huấn luyện phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhTrong trường hợp nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của bên mời thầu, để chuẩn bị trao hợp đồng cho nhà thầu, Bên mời thầu (CĐT) sẽ mời nhà thầu đến thương thảo hợp đồng và yêu cầu tất cả các thành viên có chức danh trong hồ sơ dự thầu đã đề xuất trong E-HSDT lên họp cùng thương thảo với chủ đầu tư để quán triệt về chủ chương triển khai và nội quy thi công công trình nghĩa trang đặc thù. Nếu trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu không huy động được nhân sự tham gia họp thương thảo thì chủ đầu tư sẽ không trao hợp đồng cho nhà thầu và chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu khác vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≤ 7 tấn | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích tối thiểu 250 L | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu 80 L | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu ≥9T | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục bánh lốp ≥40T | Đúng chủng loại, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi