Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143882-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211105927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:55:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,011,802,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, mở rộng đường trục xã từ Ngầm tràn đến trung tâm xã Minh Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Chương V40,872m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL)Chương V7,7658100m3
3Vét đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V45,9446100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V43,5852100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V43,5852100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V6,6993100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V6,6993100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V6,6993100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl)Chương V4,018100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl)Chương V76,3419100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V42,0333100m2
12Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V4.310,13m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V11,5852100m2
14Rải lớp nilongChương V117,1257100m2
15Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5138100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V21,417100m3
17Cắt khe dọc đường bê tông, không cốt thépChương V110,87210m
B RÃNH THOÁT NƯỚC GẠCH XÂY
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V357,35m3
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V1.624,3m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V247,89m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,1335100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V164,69m3
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V95,03100m
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V143,68m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V8,227100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V14,7531tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V11,4873tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V1.727cấu kiện
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, mác 250Chương V143,19m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V17,5232100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V6,2161tấn
15Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnChương V14,02m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,13m3
17Bê tông M250 nắp ga đá 1x2Chương V2,42m3
18BTXM M250 giằng cổ gaChương V3,75m3
19Bê tông M150 đáy gaChương V6,19m3
20Ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaChương V0,8573100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V12,64m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V57,57m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V0,4576tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V0,1928tấn
25Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V56,165m3
26Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V10,6714100m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,1726100m3
28BTXM M150 nâng thành mươngChương V2,84m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thành mươngChương V0,284100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mmChương V2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =500mmChương V2đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =400mmChương V14đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmChương V2đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmChương V5cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =500mmChương V8cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mmChương V60cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V7,14mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V3,96mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V22,43mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V2,49m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V3,44m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, sân cốngChương V0,189100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V3,26m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V2,852m3
16Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V0,5419100m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4666100m3
18Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V5,75100m
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V207,56m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V236,2m3
3Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2Chương V14,68m3
4Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗChương V0,7341100m2
5Đệm đá dăm dày 10cmChương V29,13m3
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V143,01100m
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,09100m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V1,17100m2
9Ống thoát nước PVC đường kính D=6cmChương V0,7167100m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V48,16m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V30,6525m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V5,824100m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,2252100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V31cái
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V29Biển
3Biển báo hình tròn kích thước biển L=60cmChương V2Biển
4Cột biển báo thép mạ kẽm D80mmChương V97,65m
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V6,2m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V6,2m3
7Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V5,73m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnChương V0,7615100m2
9Cốt thép gờ chắn DChương V0,0712tấn
10Sơn phản quang màu đen, vàngChương V63,945m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V147cấu kiện
12Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V0,59m2
F PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V98,31100m
2Tre giằngChương V1.179,72m
3Thép giằng D 6Chương V130,95kg
4Thép buộcChương V99,1kg
5Phên nứaChương V471,89m2
6Rải lớp nilongChương V6,6851100m2
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,3594100m3
8Thanh thải bờ vâyChương V196,62m
9Di dời cột điện sinh hoạtChương V23Cột
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V18,01m3
11Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tháo ra)Chương V261cấu kiện
12Lắp đặt lại tấm đan hiện trạng (lắp vào)Chương V261cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V10,44m3
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vật liệu đất mua để đắp K95Chương V8.241,26m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V7,8511100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V7,8511100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTChương V400Công
2Quần áo bảo hộ lao độngChương V4bộ
3Đèn báoChương V10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) mChương V2cái
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%)Chương V4cái
7Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=50%)Chương V0,96m2
8Cột biển báo (KH=50%)Chương V17,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) (Tải trọng TGGT 2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 T1
6 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu ≥ 03 T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
9 Đầm dùi ≥ 1 kW2
10 Đầm bàn ≥ 1 kW2
11 Đầm đất ≥ 60 Kg2
12 Máy cắt uốn Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->