Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 09:49:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,656,546,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dưng công trìhh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vào trụ sở xã Pá Mỳ, huyện Mường Nhé 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé
- Địa Chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé.
- SĐT: 02303.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên - Điện Thoại: 02153.826.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. - SĐT: 02153.740.333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Đường 7/5 - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện thoại: 0215.3825.316 - Fax: 0215.3825.076. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | DẦM CHỦ L = 33M | |||
| 1 | BTXM 40MPa đá 1x2 dầm DƯL | Phần II Chương V trong HSMT | 74,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7422 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | 11,24 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Phần II Chương V trong HSMT | 1,86 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | 4,85 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Phần II Chương V trong HSMT | 506,1 | m |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Phần II Chương V trong HSMT | 1,77 | m3 |
| 11 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Phần II Chương V trong HSMT | 30 | đầu neo |
| 12 | Ván khuôn thép dầm chủ (T, I) | Phần II Chương V trong HSMT | 464,64 | m2 |
| D | DẦM NGANG | |||
| 1 | BTXM 30MPa đá 1x2 dầm ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 6,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần II Chương V trong HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,65 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 0,5 | 100m2 |
| E | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | BTXM 30MPa đá 1x2 dầm mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 49,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4942 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt cầu D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D | Phần II Chương V trong HSMT | 7,47 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can (chưa tính KH vật liệu chính) | Phần II Chương V trong HSMT | 7,11 | tấn |
| 8 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) 1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng | Phần II Chương V trong HSMT | 7,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can | 7,11 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can | Phần II Chương V trong HSMT | 7,11 | tấn |
| F | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 19,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,1938 | 100m3 | |
| 4 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 0,57 | tấn |
| 5 | Làm lớp chống thấm mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 193,8 | m2 |
| G | TẤM ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông tấm ván khuôn 25Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm ván khuôn | Phần II Chương V trong HSMT | 1,32 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đúc sẫn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Phần II Chương V trong HSMT | 72 | cái |
| H | KHE CO GIÃN GỐI CẦU | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn đá 1x2, 40Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 2,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Phần II Chương V trong HSMT | 0,32 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Phần II Chương V trong HSMT | 12,8 | m |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | BTXM 30MPa đá 1x2 cột lan can | Phần II Chương V trong HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can D | Phần II Chương V trong HSMT | 1,12 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lan can | Phần II Chương V trong HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lan can thép | 3,93 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt lan can thép | Phần II Chương V trong HSMT | 3,93 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Phần II Chương V trong HSMT | 3,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông | Phần II Chương V trong HSMT | 92 | Cái |
| J | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | bộ |
| K | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 3 | BTXM 20MPa bệ đúc dầm | 14 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm | Phần II Chương V trong HSMT | 29,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm D | 0,88 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | 0,29 | 100m2 | |
| L | LAO DẦM | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | dầm/ 10m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm dẫn vào vị trí nhịp | Phần II Chương V trong HSMT | 99 | dầm/ 10m |
| 4 | Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính) | 12,06 | tấn | |
| 5 | Khấu hao giá Pooc tích (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 12,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giá pooc tích | Phần II Chương V trong HSMT | 12,06 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ giá pooc tích | Phần II Chương V trong HSMT | 12,06 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính) | Phần II Chương V trong HSMT | 16,04 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầm (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 16,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dầm dẫn lao dầm | Phần II Chương V trong HSMT | 16,04 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ dầm dẫn lao dầm | 16,04 | tấn | |
| 12 | Di chuyển dầm tạm lao dầm | Phần II Chương V trong HSMT | 33 | dầm/ 10m |
| 13 | Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | Phần II Chương V trong HSMT | 13,75 | 1m3 |
| 14 | Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) | Phần II Chương V trong HSMT | 440 | m |
| M | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| N | Mố M1&M2 | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4 - 30Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 420,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, 10Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 8,14 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 4,2046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần II Chương V trong HSMT | 4,2046 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Phần II Chương V trong HSMT | 9,4 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Phần II Chương V trong HSMT | 17,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Phần II Chương V trong HSMT | 6,49 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mạ kẽm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình bọc chốt | Phần II Chương V trong HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình bọc chốt | Phần II Chương V trong HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Vữa không co ngót | Phần II Chương V trong HSMT | 0,09 | m3 |
| 13 | Bi tum | Phần II Chương V trong HSMT | 0,04 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần II Chương V trong HSMT | 358 | m2 |
| O | CỌC KHOAN NHỒI D = 1M | |||
| 1 | Bê tông CKN 30MPa | Phần II Chương V trong HSMT | 77,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7706 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Phần II Chương V trong HSMT | 1,65 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Phần II Chương V trong HSMT | 10,19 | tấn |
| 6 | Ống thép D53/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Phần II Chương V trong HSMT | 202 | m |
| 7 | Ống thép D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Phần II Chương V trong HSMT | 92 | m |
| 8 | Sản xuất tấm thép bản bịt đầu ống siêu âm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép bản bịt đầu ống siêu âm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Phần II Chương V trong HSMT | 85,49 | m3 |
| 11 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Phần II Chương V trong HSMT | 1,48 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đất | Phần II Chương V trong HSMT | 44,65 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đá | Phần II Chương V trong HSMT | 45,35 | m |
| 14 | Sản xuất ống vách (rút lên) KH VL 1,17%/tháng+3,5%/lần sử dụng | Phần II Chương V trong HSMT | 2,38 | tấn |
| 15 | Đóng nhổ ống vách thép cọc khoan nhồi | Phần II Chương V trong HSMT | 120 | m |
| 16 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Phần II Chương V trong HSMT | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Phần II Chương V trong HSMT | 6,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| P | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 22,65 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, 10Mpa | Phần II Chương V trong HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,12 | tấn |
| 5 | Cốt thép D > 18mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,93 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Bi tum chèn khe | Phần II Chương V trong HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Phần II Chương V trong HSMT | 0,06 | 100m2 |
| Q | GIÁ CỐ CHÂN KHAY TỨ NÓN MỐ VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 44,2637 | m3 |
| 2 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 135,8745 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần II Chương V trong HSMT | 59,7977 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Phần II Chương V trong HSMT | 2,9892 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Phần II Chương V trong HSMT | 3,261 | 100m |
| 6 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,1364 | 100m3 |
| 7 | Đắp vật liệu thoát nước lòng mố | Phần II Chương V trong HSMT | 6,1753 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chân khay, đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,3892 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| R | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 16,18 | 100m3 |
| 2 | Phá đá tạo mặt bằng thi công mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 4,04 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 5,24 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng mố trụ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,31 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) | Phần II Chương V trong HSMT | 12,23 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 12,23 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công mố | Phần II Chương V trong HSMT | 24,46 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố | Phần II Chương V trong HSMT | 24,46 | tấn |
| 10 | Gỗ phục vụ thi công mố trụ | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | m3 |
| S | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| T | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Phần II Chương V trong HSMT | 11,61 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 22,44 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào | Phần II Chương V trong HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,16 | 100m3 |
| U | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 4,37 | 100m2 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo D80, L=3,75m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 3 | BTXM 15MPa đá 1x2 móng cọc tiêu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 hố móng bằng thủ công | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | m3 |
| W | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| X | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 20,86 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 234,085 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 138,76 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 4,838 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đá cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường đất cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường K95 | Phần II Chương V trong HSMT | 36,626 | 100m3 |
| Y | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 14,38 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 3,648 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đá cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (Tận dụng 30% cấp phối hiện trạng) | Phần II Chương V trong HSMT | 134,862 | 100m2 |
| Z | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 300m | Phần II Chương V trong HSMT | 16,834 | 100m3 |
| 2 | VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 300m | Phần II Chương V trong HSMT | 193,58 | 100m3 |
| 3 | VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 300m | Phần II Chương V trong HSMT | 115,207 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 5 | VC bằng ôtô 10T đá C4, phạm vi ≤ 300m | Phần II Chương V trong HSMT | 0,44 | 100m3/1km |
| AA | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Phần II Chương V trong HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 2 | Đệm móng cấp phối tự nhiên | Phần II Chương V trong HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Phần II Chương V trong HSMT | 0,075 | 100m2 |
| AB | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Cốt thép RCL D ≤ 10 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,241 | tấn |
| 5 | Cốt thép RCL D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,375 | tấn |
| 6 | Cốt thép TĐ ≤ 10 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Cốt thép TĐ | Phần II Chương V trong HSMT | 0,192 | tấn |
| 8 | Bê tông RCL M250 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 5,337 | m3 |
| 9 | Bê tông TĐ M250 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn RCL | Phần II Chương V trong HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn TĐ | Phần II Chương V trong HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 18 | cấu kiện |
| AC | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp IV_MTC | Phần II Chương V trong HSMT | 1,812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,287 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cấp phối tự nhiên | Phần II Chương V trong HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Phần II Chương V trong HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 11,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cống | Phần II Chương V trong HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 56,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cống | Phần II Chương V trong HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 63,902 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D ≤ 10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,182 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống D > 10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,597 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Phần II Chương V trong HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 7,35 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1000 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối) | Phần II Chương V trong HSMT | 8,604 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Phần II Chương V trong HSMT | 79,17 | m2 |
| 18 | Bê tông mối nối ống cống M200 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,218 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dưng công trìhh | 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | Theo tiêu chuẩn | 1 |
| 2 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Theo tiêu chuẩn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc | 5 |
| 10 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đơn vị: Chiếc | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 50T | 2 |
| 18 | Máy khoan | Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi