Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138053-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:49:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,656,546,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dưng công trìhh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 50T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường vào trụ sở xã Pá Mỳ, huyện Mường Nhé
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa Chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. - SĐT: 02303.740.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa Chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. - SĐT: 02303.740.333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa Chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. - SĐT: 02303.740.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên - Điện Thoại: 02153.826.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. - SĐT: 02153.740.333
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Đường 7/5 - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện thoại: 0215.3825.316 - Fax: 0215.3825.076.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C DẦM CHỦ L = 33M
1BTXM 40MPa đá 1x2 dầm DƯLPhần II Chương V trong HSMT74,22m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT0,7422100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần II Chương V trong HSMT0,7422100m3
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=11,24tấn
5Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mmPhần II Chương V trong HSMT1,86tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tôngPhần II Chương V trong HSMT0,25tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tôngPhần II Chương V trong HSMT0,25tấn
8Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau4,85tấn
9Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Phần II Chương V trong HSMT506,1m
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápPhần II Chương V trong HSMT1,77m3
11Lắp neo cáp dự ứng lựcPhần II Chương V trong HSMT30đầu neo
12Ván khuôn thép dầm chủ (T, I)Phần II Chương V trong HSMT464,64m2
D DẦM NGANG
1BTXM 30MPa đá 1x2 dầm ngangPhần II Chương V trong HSMT6,38m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT0,0683100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần II Chương V trong HSMT0,0683100m3
4Cốt thép dầm ngang DPhần II Chương V trong HSMT0,65tấn
5Ván khuôn dầm ngangPhần II Chương V trong HSMT0,5100m2
E BẢN MẶT CẦU
1BTXM 30MPa đá 1x2 dầm mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT49,42m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT0,4942100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần II Chương V trong HSMT0,4942100m3
4Cốt thép mặt cầu DPhần II Chương V trong HSMT0,05tấn
5Cốt thép mặt cầu DPhần II Chương V trong HSMT7,47tấn
6Ván khuôn thép mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT0,66100m2
7Sản xuất hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can (chưa tính KH vật liệu chính)Phần II Chương V trong HSMT7,11tấn
8Khấu hao hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) 1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụngPhần II Chương V trong HSMT7,11tấn
9Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan can7,11tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công cánh hẫng BMC và gờ lan canPhần II Chương V trong HSMT7,11tấn
F LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MpaPhần II Chương V trong HSMT19,38m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT0,1938100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,1938100m3
4Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính Phần II Chương V trong HSMT0,57tấn
5Làm lớp chống thấm mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT193,8m2
G TẤM ĐÚC SẴN
1Bê tông tấm ván khuôn 25MpaPhần II Chương V trong HSMT7,8m3
2Cốt thép tấm ván khuônPhần II Chương V trong HSMT1,32tấn
3Ván khuôn tấm đúc sẫnPhần II Chương V trong HSMT0,27100m2
4Lắp đặt tấm đúc sẵnPhần II Chương V trong HSMT72cái
H KHE CO GIÃN GỐI CẦU
1Bê tông khe co giãn đá 1x2, 40MpaPhần II Chương V trong HSMT2,48m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=Phần II Chương V trong HSMT0,32tấn
3Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnPhần II Chương V trong HSMT12,8m
4Lắp đặt gối cầu cao suPhần II Chương V trong HSMT6cái
I LAN CAN
1BTXM 30MPa đá 1x2 cột lan canPhần II Chương V trong HSMT12,54m3
2Cốt thép lan can DPhần II Chương V trong HSMT1,12tấn
3Ván khuôn lan canPhần II Chương V trong HSMT0,75100m2
4Sản xuất lan can thép3,93tấn
5Lắp đặt lan can thépPhần II Chương V trong HSMT3,93tấn
6Mạ kẽmPhần II Chương V trong HSMT3,3tấn
7Lắp đặt bu lôngPhần II Chương V trong HSMT92Cái
J THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Ống thoát nước mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT8bộ
K THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Ống thoát nước mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT8bộ
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,11100m
3BTXM 20MPa bệ đúc dầm14m3
4Đá dăm đệmPhần II Chương V trong HSMT29,98m3
5Cốt thép bệ đúc dầm D0,88tấn
6Ván khuôn thép bệ đúc dầm0,29100m2
L LAO DẦM
1Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Phần II Chương V trong HSMT3dầm/ 10m
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Phần II Chương V trong HSMT3dầm
3Di chuyển dầm dẫn vào vị trí nhịpPhần II Chương V trong HSMT99dầm/ 10m
4Sản xuất giá Pooc tích (chưa tính KH vật liệu chính)12,06tấn
5Khấu hao giá Pooc tích (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng)Phần II Chương V trong HSMT12,06tấn
6Lắp dựng giá pooc tíchPhần II Chương V trong HSMT12,06tấn
7Tháo dỡ giá pooc tíchPhần II Chương V trong HSMT12,06tấn
8Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm (chưa tính KH vật liệu chính)Phần II Chương V trong HSMT16,04tấn
9Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầm (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng)Phần II Chương V trong HSMT16,04tấn
10Lắp đặt dầm dẫn lao dầmPhần II Chương V trong HSMT16,04tấn
11Tháo dỡ dầm dẫn lao dầm16,04tấn
12Di chuyển dầm tạm lao dầmPhần II Chương V trong HSMT33dầm/ 10m
13Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗPhần II Chương V trong HSMT13,751m3
14Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%)Phần II Chương V trong HSMT440m
M KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
N Mố M1&M2
1Bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4 - 30MpaPhần II Chương V trong HSMT420,46m3
2Bê tông đệm móng, đá 2x4, 10MpaPhần II Chương V trong HSMT8,14m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT4,2046100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần II Chương V trong HSMT4,2046100m3
5Cốt thép mố, trụ cầu DPhần II Chương V trong HSMT0,05tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu DPhần II Chương V trong HSMT9,4tấn
7Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmPhần II Chương V trong HSMT17,1tấn
8Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnPhần II Chương V trong HSMT6,49100m2
9Cốt thép mạ kẽmPhần II Chương V trong HSMT0,03tấn
10Sản xuất thép hình bọc chốtPhần II Chương V trong HSMT0,01tấn
11Lắp đặt thép hình bọc chốtPhần II Chương V trong HSMT0,01tấn
12Vữa không co ngótPhần II Chương V trong HSMT0,09m3
13Bi tumPhần II Chương V trong HSMT0,04m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhần II Chương V trong HSMT358m2
O CỌC KHOAN NHỒI D = 1M
1Bê tông CKN 30MPaPhần II Chương V trong HSMT77,06m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Phần II Chương V trong HSMT0,7706100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần II Chương V trong HSMT0,7706100m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi D=Phần II Chương V trong HSMT1,65tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmPhần II Chương V trong HSMT10,19tấn
6Ống thép D53/60 siêu âm cọc khoan nhồiPhần II Chương V trong HSMT202m
7Ống thép D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiPhần II Chương V trong HSMT92m
8Sản xuất tấm thép bản bịt đầu ống siêu âmPhần II Chương V trong HSMT0,02tấn
9Lắp đặt tấm thép bản bịt đầu ống siêu âmPhần II Chương V trong HSMT0,02tấn
10Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnPhần II Chương V trong HSMT85,49m3
11Bơm vữa lấp ống siêu âmPhần II Chương V trong HSMT1,48m3
12Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đấtPhần II Chương V trong HSMT44,65m
13Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đáPhần II Chương V trong HSMT45,35m
14Sản xuất ống vách (rút lên) KH VL 1,17%/tháng+3,5%/lần sử dụngPhần II Chương V trong HSMT2,38tấn
15Đóng nhổ ống vách thép cọc khoan nhồiPhần II Chương V trong HSMT120m
16Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmPhần II Chương V trong HSMT30mặt cắt/lần TN
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmPhần II Chương V trong HSMT2cọc
18Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnPhần II Chương V trong HSMT6,54m3
19Vận chuyển vật liệu thải đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần II Chương V trong HSMT0,1047100m3
P BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaPhần II Chương V trong HSMT22,65m3
2Bê tông đệm móng, đá 2x4, 10MpaPhần II Chương V trong HSMT6,96m3
3Cốt thép D ≤ 10mmPhần II Chương V trong HSMT0,03tấn
4Cốt thép 10 Phần II Chương V trong HSMT2,12tấn
5Cốt thép D > 18mmPhần II Chương V trong HSMT0,93tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmPhần II Chương V trong HSMT0,05100m
7Bi tum chèn khePhần II Chương V trong HSMT0,14m3
8Ván khuôn bản quá độPhần II Chương V trong HSMT0,06100m2
Q GIÁ CỐ CHÂN KHAY TỨ NÓN MỐ VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT44,2637m3
2Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT135,8745m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần II Chương V trong HSMT59,7977m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhPhần II Chương V trong HSMT2,9892100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmPhần II Chương V trong HSMT3,261100m
6Đắp đất chân khay, tứ nón K95Phần II Chương V trong HSMT6,1364100m3
7Đắp vật liệu thoát nước lòng mốPhần II Chương V trong HSMT6,1753100m3
8Đào móng chân khay, đất C3Phần II Chương V trong HSMT1,3892100m3
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phần II Chương V trong HSMT0,0978100m3
R THI CÔNG MỐ
1Đào đất tạo mặt bằng thi công mố trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT16,18100m3
2Phá đá tạo mặt bằng thi công mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT4,04100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT5,24100m3
4Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT1,31100m3
5Đắp đất hố móng mố trụ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT4,31100m3
6Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính)Phần II Chương V trong HSMT12,23tấn
7Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng)Phần II Chương V trong HSMT12,23tấn
8Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công mốPhần II Chương V trong HSMT24,46tấn
9Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mốPhần II Chương V trong HSMT24,46tấn
10Gỗ phục vụ thi công mố trụPhần II Chương V trong HSMT1m3
S ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
T NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT2,91100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Phần II Chương V trong HSMT11,61100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT22,44100m3
4Đào rãnh bằng máy đào Phần II Chương V trong HSMT0,02100m3
5Đào rãnh bằng máy đào Phần II Chương V trong HSMT0,2100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,13100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT1,16100m3
U MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,01100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,06100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,41100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmPhần II Chương V trong HSMT4,37100m2
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)mPhần II Chương V trong HSMT2cái
2Cột biển báo D80, L=3,75mPhần II Chương V trong HSMT2cái
3BTXM 15MPa đá 1x2 móng cọc tiêuPhần II Chương V trong HSMT0,25m3
4Đào đất C3 hố móng bằng thủ côngPhần II Chương V trong HSMT0,25m3
W ĐƯỜNG GIAO THÔNG
X NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp II_MTCPhần II Chương V trong HSMT20,86100m3
2Đào nền đường đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT234,085100m3
3Đào nền đường đất cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT138,76100m3
4Đào nền đường đá cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,323100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,015100m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT4,838100m3
7Đào rãnh thoát nước đất cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT1,564100m3
8Đào rãnh thoát nước đá cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,071100m3
9Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,105100m3
10Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT1,484100m3
11Đánh cấp nền đường đất cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,2100m3
12Đắp nền đường K95Phần II Chương V trong HSMT36,626100m3
Y MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp II_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,062100m3
2Đào khuôn đường đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT14,38100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT3,648100m3
4Đào khuôn đường đá cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,156100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (Tận dụng 30% cấp phối hiện trạng)Phần II Chương V trong HSMT134,862100m2
Z ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 300mPhần II Chương V trong HSMT16,834100m3
2VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 300mPhần II Chương V trong HSMT193,58100m3
3VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 300mPhần II Chương V trong HSMT115,207100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần II Chương V trong HSMT0,44100m3
5VC bằng ôtô 10T đá C4, phạm vi ≤ 300mPhần II Chương V trong HSMT0,44100m3/1km
AA RÃNH DỌC
1Lót bạt dứaPhần II Chương V trong HSMT0,157100m2
2Đệm móng cấp phối tự nhiênPhần II Chương V trong HSMT0,002100m3
3Bê tông rãnh M150 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT1,78m3
4Ván khuôn rãnhPhần II Chương V trong HSMT0,075100m2
AB RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng cống đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT0,257100m3
2Đắp đất hố móng K95Phần II Chương V trong HSMT0,133100m3
3Bê tông lót móng M150Phần II Chương V trong HSMT1,26m3
4Cốt thép RCL D ≤ 10Phần II Chương V trong HSMT0,241tấn
5Cốt thép RCL D Phần II Chương V trong HSMT0,375tấn
6Cốt thép TĐ ≤ 10Phần II Chương V trong HSMT0,095tấn
7Cốt thép TĐ Phần II Chương V trong HSMT0,192tấn
8Bê tông RCL M250 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT5,337m3
9Bê tông TĐ M250 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT1,746m3
10Ván khuôn RCLPhần II Chương V trong HSMT0,515100m2
11Ván khuôn TĐPhần II Chương V trong HSMT0,054100m2
12Lắp đặt tấm đanPhần II Chương V trong HSMT18cấu kiện
AC CỐNG TRÒN
1Đào móng cống đất cấp III_MTCPhần II Chương V trong HSMT1,433100m3
2Đào móng cống đất cấp IV_MTCPhần II Chương V trong HSMT1,812100m3
3Đắp đất mang cống K95Phần II Chương V trong HSMT2,287100m3
4Đệm móng cấp phối tự nhiênPhần II Chương V trong HSMT0,134100m3
5Ván khuôn móng cốngPhần II Chương V trong HSMT0,137100m2
6Bê tông móng cống M150 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT11,85m3
7Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngPhần II Chương V trong HSMT1,565100m2
8Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT56,26m3
9Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngPhần II Chương V trong HSMT1,404100m2
10Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT63,902m3
11Cốt thép ống cống D ≤ 10mmPhần II Chương V trong HSMT0,182tấn
12Cốt thép ống cống D > 10mmPhần II Chương V trong HSMT0,597tấn
13Ván khuôn ống cốngPhần II Chương V trong HSMT1,451100m2
14Bê tông ống cống M200 đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT7,35m3
15Lắp đặt ống cống D1000Phần II Chương V trong HSMT21cái
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối)Phần II Chương V trong HSMT8,604m2
17Quét nhựa bitum chống thấm ống cốngPhần II Chương V trong HSMT79,17m2
18Bê tông mối nối ống cống M200Phần II Chương V trong HSMT0,218m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình 1 Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.83
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dưng công trìhh 2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) Theo tiêu chuẩn1
2 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Theo tiêu chuẩn1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc2
4 Máy đào Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc3
5 Máy ủi Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc1
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc4
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc3
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc5
10 Máy đầm cóc trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc3
12 Máy hàn Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc3
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
15 Máy phát điện ≥ 75KVA Đơn vị: Chiếc1
16 Máy toàn đạc Máy điện tử1
17 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 50T2
18 Máy khoan Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->