Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140066-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20211126293
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:15:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.573.883.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái , địa chỉ: 729, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và tình hình thực tế (trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được giấy ủy quyền bán hàng nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh hàng hóa là hợp lệ và chính hãng và cam kết chịu trách nhiệm khi có vấn đề phát sinh).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và tình hình thực tế (trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được giấy ủy quyền bán hàng nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh hàng hóa là hợp lệ và chính hãng và cam kết chịu trách nhiệm khi có vấn đề phát sinh). - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 519
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhũ tương lòng đỏ trứng vô trùng có chứa Tellurite1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Thạch máu10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Thạch Chocolate10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Môi trường hoàn chỉnh nuôi cấy định lượng bacillus cereus MYP1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Thạch deoxycholate lysin xylose (XLD) Môi trường hoàn chỉnh định tính vi khuẩn Salmonella1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Thạch mật (bile Aesculin Azide agar)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Thạch kị khí Sulfit xyclosein (SC)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thạch kỵ khí Lactoza sunfit (LS)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thạch nuôi cấy nấm1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Canh thang tryptoza lauryl sulfat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Peptone Water1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Môi trường Cookmeat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Môi trường Thioglycolate1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ nhuộm Gram4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Thanh định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram âm hình que khác và hóa chất đi kèm1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Glycerol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dầu parafin1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất thử nghiệm sinh indole của vi khuẩn2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Huyết tương thỏ đông khô4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Khoanh giấy Oxidase8LoNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Khoanh giấy Optochin4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Khoanh giấy V4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Khoanh giấy X4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Khoanh giấy XV4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Acetaldehyd2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Acetonitril20ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Acid nitric2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Acid trifloroacetic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Butyl hydroxyl toluen (BHT)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Coban (II) clorua1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dinatri citrat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dichloro metan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Hydrogen peroxide2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Hydrazine sulfate (NH2)2.H2SO41LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Kali hexacloplatinat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Mangan sulfat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Methanol15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Natri hypoclorid2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39N-propanol2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Tris (2-carboxyethyl) phosphine hydrochloride (TCEP)4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Buffer solution pH 4.011ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Buffer solution pH 7.001ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Buffer Solution pH 9.001ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Chuẩn Vitamin C1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Chuẩn Retinol (Vitamin A)4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Chuẩn Thiamin (Vitamin B1)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Chuẩn Sabutamol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Chuẩn kháng sinh dòng tetracyclin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Chuẩn kháng sinh dòng Gentamycin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Chuẩn Carmoisine (E122)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Chuẩn Aflatoxin (B1 , B2 , G1 , G2 , M1)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Chuẩn Kẽm (Zn)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Chuẩn Bari (Ba)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chuẩn Natri (Na)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Chuẩn Nhôm (Al)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chuẩn Niken (Ni)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Chuẩn Selen (Se)1ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bình định mức 500ml40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bình định mức 1000ml5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bình định mức nhựa 100ml40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bình định mức nhựa 50ml40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Chai thủy tinh trung tính 1000ml60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Chai thủy tinh trung tính 100ml80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Chai thủy tinh trung tính 250ml60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Chai thủy tinh trung tính 500ml60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Chai thủy tinh trung tính 50ml80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Chai nhựa trung tính 100ml40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Pipet bầu 10ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Pipet thẳng vô trùng 10ml1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Cột chiết pha rắn SPE C18108CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cột ái lực miễn dịch cho aflatoxin1.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Cuvet than chì cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Thìa xúc hóa chất20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Giấy lọc sợi thủy tinh Ø 112HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Giấy lọc Ø 1120HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Màng lọc cellulose nitrate filter 0.45µm10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Màng lọc Polytetrafluoroethylene10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống nghiệm (có nắp)5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống nhựa ly tâm 15ml (nắp phẳng)20TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ống nhựa ly tâm 50ml (nắp phẳng)12TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Nắp vặn 8mm4TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nắp dập 20mm5TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu côn trắng 1ml2TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Găng tay cao su - có bột (size M)2.500ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Găng tay cao su - không bột (size S và M)2.500ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Giấy đo pH dung dịch (kèm bảng màu so sánh)5CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Lam kính15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Túi dập mẫu1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Que cấy20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tăm bông cán cứng1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Peptone pha loãng1Hộp 500gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Huyết tương thỏ đông khô1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Thạch Baird Parker1Hộp 500gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Nhũ tương lòng đỏ trứng vô trùng có chứa Tellurite3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Môi trường thạch Pseudomonas aeruginosa1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Thạch dinh dưỡng1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Môi trường thạch King’B1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98chuẩn mix VOC 472LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99VOC-Mix: 11 components2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Alachlor1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Aldicarb1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102s -Triazine1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Carbofuran1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Chlorpyrifos1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Chlordan1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Chlorotoluron1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Cyanazine1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1083′-Deoxythymidine (DTT)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Dichloprop1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Silvex®1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Atrazine-2-hydroxy1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Isoproturon1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113MCPA1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Mecoprop1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Methoxychlor1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Molinate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Pendimetalin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Permethrin Mg/t1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Propanil Uq/L1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Simazine1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Trifluralin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1221,2 - Dicloroetan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Tetrachloroethylene1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Trichloroethylene1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Vinyl clorua1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Benzen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Etylbenzen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Styrene1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Toluen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Xylenes1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1311,2 - DicHlorobenzen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Chlorobenzene1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1331,2,4- Trichlorobenzene1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Acrylamide1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135( S ) - (+) - Epichlorohydrin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Hexachloro- 1,3- butadien1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1371,2 - Dibromo - 3 Cloropropan1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1381,2 - Dicloropropan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1391,3 - Dichloropropen1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1402,4-D (2,4-axit diclorophenoxyaxetic)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1412,4 - DB (2,4- axit Dichlorophenoxyacetic)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1422,4,6 - Triclorophenol1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Hexadecyltrimethylammonium bromide1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Bromodichloromethane1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Bromoform1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Chloroform1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Dibromoacetonitrile1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Dibromochloromethane1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Dichloroacetonitrlle1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Axit dicloaxetic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Formaldehyde1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Iodine monochloride (Chloroiodide)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Axit chloroacetic1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Axit trichloroacetic1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Trichloroaxetonitril1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Acid monocloraxetic2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157BaCl21HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Cadmi axetat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159KH2PO41kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160magie clorua1GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Na2HPO41kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Na2S1GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Na2SO41GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Natri clorua1kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Phenol1GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Pt1GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Cột (Restek) RTX-Volatiles1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Cột VF-624 MS 60m1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Cột Restek RXI-5sil-MS1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Cột DB-UI 8270D1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Cột 2,1x150mm 2,7µ C181ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Cột 4x150mm 5µ C181ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Cuvet than chì cho máy AAS (Pyrolitic Tube CII HR)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Đèn Zn1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Đèn Ba1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Đèn Na1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Đèn Al1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Đèn Ni1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Đèn Se1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Đèn As1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181vial 10ml headspace2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182thuốc thử Kovax1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Khoanh giấy oxydase400LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Bộ xét nghiệm sinh hóa API 10S1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Pipet vô trùng 10ml1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Pipet vô trùng 5 ml1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Thạch Coliform sinh màu1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Thạch TSA1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Diclorometan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1901-10 phenaltrolin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1914- aminobenzen sufonamid1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Acid phosphoric1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193AgNO3 0,1 N(ống chuẩn)1ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194chuẩn As1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195chuẩn Cd1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196chuẩn Cr1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197chuẩn Cu1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198chuẩn Fe1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199chuẩn Mn1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200chuẩn Pb1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201chuẩn Sb1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202N,N-Diethyl-1,4-phenylenediammonium sulfate (DPD)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203iot 0,1 N(ống chuẩn)1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Nitrat chuẩn1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205nitrit chuẩn1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Chuẩn Amoni1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Ống chuẩn KMnO4 0,1N1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Ống chuẩn Natri oxalat 0,1N1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209pH 41ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210pH 71ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211pH 91ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Trilon B 0,1N(ống chuẩn)1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Acid acetic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Acid Sulfuaric1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Alizarin sulfonat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Amoni acetat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217amoniac1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Acid fomic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Dung dịch SPANDs ( 2-(parasulfophenyl lazo)-1,8-dihydroxyl-3,6-naphthalene disulfonate hoặc 4,5-dihydroxy-3(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalene disulfonic)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Eriocrom T đen1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221ethanol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222HCL1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Natri Nitroprusside2100 gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Hồ tinh bột1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Hydroxylamin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Kali cromat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Kali iodat (KIO3)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228kali nitrat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229MgEDTA1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Na2EDTA1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231NaOH1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232natri axetat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Natri citrat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Natri thiosulfat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235NH4Cl1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Ziriconi clorua1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Giấy lọc Ø 11300TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Na2HPO41ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239KH2PO41HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Hypochlorite2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Natri florua2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Cuvet than chì cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Màng lọc 0,45µm2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Khoanh giấy oxydase15khoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Pipet vô trùng 10ml1ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Pipet vô trùng 5 ml1ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.573.883.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->