Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143634-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211136527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:09:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 538,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.07579E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị
Huấn luyện đội tuyển và tổ chức đưa đoàn của Bộ GTVT tham dự Kỳ thi Kỹ năng nghề quốc gia lần thứ 12 năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Quốc tế 3S. Địa chỉ: X4, tổ 14, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E.HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Thương mại IBF Việt Nam. Địa chỉ: Số 12, Đoàn Kết, Tứ Hiệp, Thanh Trì, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I , địa chỉ: Xã Thụy An - Huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111


E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 – 2020 hoặc nộp bộ báo cáo tài chính từ năm 2018– 2020 cùng với một trong các văn bản sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; + Hợp đồng tương tự kèm các văn bản gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý và hóa đơn GTGT. + Tài liệu khác theo yêu cầu của E.HSMT; Ghi chú: Nhà thầu nộp scan bản gốc các tài liệu nêu trên cùng với E.HSDT
E-CDNT 10.2(c)
1) Nhà thầu phải đề xuất rõ ràng đầy đủ: model, nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất của vật tư, thiết bị. Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa đảm bảo hợp lệ, hợp pháp khi lưu thông trên thị trường, sản xuất năm 2021, mới 100%. 2) Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ cần thiết khác đi kèm hàng hóa khi bàn giao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu; phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm: thuế, phí, chi phí vận chuyển, bàn giao lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành…theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm CT3 theo KT1.0610KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2Thép ống A1062.0110KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3Thép ống A1063.090KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4Thép ống A1064.060KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5Thép ống A1065.010KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6Kết cấu AL ở vị trí hàn Loại nhôm AL 50526.075KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7Kết cấu thép không gỉ ở vị trí hànLoại thép SUS 3047.060KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8Bàn chải sắt (chổi bát)8.025CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9Khí Argon ( 1 chai / 1 máy GTAW )9.016ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10Khí CO2 ( 1 chai/ 1 máy GMAW )10.012ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11Đá mài ráp11.020ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12Đá mài Φ10012.020ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13Đá cắt Φ10013.030ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14Oxy14.05ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15Điện cực hàn nhôm GTAW - Φ2.415.030ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16Điện cực hàn thép cacbon cho hàn GTAW - Φ2.416.040ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17Que hàn bù thép cacbon GTAW Φ2.4 mm17.015KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18Que hàn bù thép không gỉ GTAW Φ2.0 , 1.6 mm18.012KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19Que hàn bù nhôm GTAW Φ2.4 mm19.010KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20Kẹp điện cực - Φ2.420.010CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21Chụp sứ số 5,số 621.05hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22Găng tay sợi22.030ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23Sứ chia khí GMAW23.010CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24Contactip mỏ GMAW ᴓ 1.0 mm24.020CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25Dây hàn thép các bon GMAW 1.0 mm25.05CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26Que hàn thép 7016 LB52 KOBELKO - Φ3,226.050KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27Găng tay da27.06ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28Tạp dề, bao chân, bao tay28.02BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29Máy mài doa lỗ29.02CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30Que hàn thép 7016 LB52 KOBELKO – Φ2,630.044KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31Tài liệu tra cứu31.01QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32Cầu chì 7,5A32.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33Cầu chì 10A33.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34Cầu chì 15A34.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35Cầu chì 20A35.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36Cầu chì 25A36.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37Cầu chì 30A37.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38Cầu chì 40A38.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39Cầu chì 50A39.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40Cầu chì tổng 150A40.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41Cụm cầu chì, rơ le khoang động cơ41.01HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42Rơ le gài khớp máy khởi động (chuột đề)42.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43Bô bin đánh lửa43.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44Cảm biến trục cơ44.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45Cảm biến trục cam45.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46Cảm biến áp suất khí nạp46.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47Bộ dây cao áp (4 dây)47.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48Bu gi48.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49Công tắc phanh49.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50Công tắc dải số tự động50.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
51Băng dính cách điện51.04CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
52Dây điện đơn52.010métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
53Xăng A9253.020LítTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
54Giẻ lau cotton không màu54.01KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
55Bóng đèn pha55.02chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
56Bóng đèn lùi56.02chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
57Công tắc đơn cửa sổ trước bên phải57.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
58Công tắc đơn cửa sổ sau bên phải58.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
59Công tắc đơn cửa sổ sau bên trái59.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
60Mô tơ cửa sổ trước bên trái60.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
61Mô tơ cửa sổ trước bên phải61.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
62Mô tơ cửa sổ sau bên trái62.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
63Mô tơ cửa sổ sau bên phải63.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
64Công tắc điều khiển gương điện64.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
65Cụm gương bên trái65.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
66Cụm mô tơ khoá cửa trước bên trái66.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
67Cụm mô tơ khoá cửa trước bên phải67.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
68Cụm mô tơ khoá cửa sau bên trái68.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
69Cụm mô tơ khoá cửa sau bên phải69.01chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
70Dây thiếc nhúng nhựa thông70.01CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
71Kìm hàn thiếc71.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
72Đèn soi có đế từ72.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
73Hộp số tự động73.01ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
74Giá lắp hộp số và đồ gá74.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
75Máng lưới kim loại75.025mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
76Giá đỡ máng lưới (kiểu cài)76.010ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
77Kẹp tiếp địa cho máng cáp77.010BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
78Long đen phẳng78.0150ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
79Long đen phẳng79.0150ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
80Máng nhựa PVC80.0150mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
81Máng nhựa PVC81.060mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
82Ống nhựa PVC82.0280mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
83Kẹp ống PVC83.060ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
84Ống sắt luồn dây điện84.050mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
85Kẹp ống sắt85.010ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
86Khớp nối ren ống PVC86.0100chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
87Vít gỗ (thép đen)87.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
88Dây điện88.01.400mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
89Dây điện89.01.400mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
90Dây điện90.01.400mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
91Dây điện91.0450mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
92Dây điện92.0450mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
93Dây điện93.0450mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
94Dây điện94.0450mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
95Dây điện95.0250mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
96Dây cáp điện96.0280mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
97Dây cáp điện97.0100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
98Dây cáp điện98.0200mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
99Dây cáp điện99.0200mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
100Dây cáp điện100.0100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
101Dây cáp điện101.070mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
102Dây cáp điện102.080mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
103Kẹp cáp nhựa đóng đinh103.0300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
104Kẹp cáp nhựa đóng đinh104.0120ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
105Ốc nhựa siết cáp105.070ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
106Ốc nhựa siết cáp106.010ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
107Hộp nhựa107.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
108Hộp nhựa108.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
109Đèn tuýp LED (hộp + Bóng)109.02BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
110Đèn LED110.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
111Đế nhựa vuông (loại đế âm) + vít111.060BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
112Đế nhựa vuông (loại đế âm) + vít112.06BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
113Ổ cắm + Viền + Vít113.06BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
114Công tắc 3 cực (hạt 3 cực+ mặt vuông + Viền+ vít)114.04BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
115Công tắc 4 cực(hạt 4 cực + mặt vuông + Viền+vít)115.04BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
116Aptomat 3 pha 4 cực116.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
117Aptomat 3 pha 3 cực117.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
118Aptomat 1 pha 2 cực118.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
119Aptomat 1 pha 2 cực119.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
120Aptomat 1 pha 1 cực120.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
121Aptomat 1 pha 1 cực121.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
122Nút dừng khẩn cấp122.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
123Nút ấn màu xanh123.08ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
124Nút ấn màu đỏ124.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
125Đèn báo màu đỏ125.06ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
126Đèn báo màu xanh126.08ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
127Đèn sợi đốt kèm đui đèn127.08ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
128Công tắc tơ kèm theo tiếp điểm phụ 2 NC, 2 NO128.04BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
129Rơle nhiệt bảo vệ động cơ129.04ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
130Cốt kim (tròn)130.02.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
131Cốt kim (tròn)131.0500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
132Cốt kim (tròn)132.02.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
133Cốt kim (tròn)133.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
134Cốt kim (tròn)134.0600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
135Cốt kim (tròn)135.02.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
136Cốt kim (tròn)136.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
137Cốt Y137.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
138Cốt tròn trần138.0300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
139Dây rút139.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
140Dây rút140.01.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
141Vít sắt tự khoan141.0250ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
142Cầu đấu (dạng tép)142.0120ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
143Cầu đấu PE (dạng tép)143.024ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
144Chặn cầu đấu144.024ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
145Đế dán145.0180ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
146Nhãn dán146.012TờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
147Băng dính cách điện147.030CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
148Tủ điện kim loại148.06ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
149Tủ điện kim loại149.06ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
150Máng xương cá150.016mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
151Bộ cắm nguồn 3 pha 5 cực (male)151.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
152Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực (female)152.02ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
153Thanh ray nhôm153.024mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
154Gỗ dán công nghiệp154.015tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
155Cảm biến KNX (Mini KNX Sensor with Motion (PIR) + Lux (0- 2000Lux) + Microwave)155.02cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
156Màn hình cảm biến (KNX Touch Panel Mini)156.02cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
157Dây cáp KNX157.0100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
158Cụm dàn lạnh158.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
159Cụm Dàn nóng159.01bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
160Bộ dụng cụ vệ sinh160.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
161Dụng cụ đánh lửa hàn161.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
162Bộ thổi khí Nitơ khi hàn162.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
163Tấm lót đồ nghề kích thước163.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
164Bộ ốc vít dàn nóng164.01bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
165Van an toàn R32165.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
166Bộ giá đỡ cho lắp máy166.01bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
167Mũi khoét gỗ 65167.02CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
168Mũi khoét gỗ 25168.02CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
169Bút viết, bút đánh dấu,169.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
170Bình ni tơ170.02BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
171Gas R32171.02bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
172Thước kiểm tra kích thước loe172.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
173Bình gas hàn (LPG)173.02BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
174Dầu máy nén R32174.02LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
175Vít bắt thiết bị175.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
176Bình thử nước ngưng176.02BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
177Cao su cách điện đầu cốt177.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
178Thước chuyên dụng DGT178.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
179Xà phòng thử kín179.01ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
180Khung mô hình180.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
181Bộ thổi khí Nitơ khi hàn181.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
182Bộ thử kín Nitơ182.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
183Kính bảo hộ183.01cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
184Găng tay bảo hộ184.02đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
185Giầy bảo hộ có mũi sắt185.01đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
186Bảo ôn cách nhiệt186.010mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
187Dây điện CVV 4x1.5mm187.0100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
188Dây điện CVV 3x2.5mm188.0100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
189Băng quấn máy điều hoà189.010cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
190Ống nước ngưng PVC Φ21190.05mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
191keo dán, co, cút,…191.02BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
192Cưa sắt192.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
193Que hàn vẩy bạc193.0100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
194Ống đồng Φ8194.06cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
195Ống đồng Φ10195.06cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
196Ống đồng Φ6196.06cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
197Gen điện197.05mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
198CB điện198.01cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
199Đầu cốt R2-4199.05BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
200Băng keo giấy200.01CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
201Băng keo điện201.01CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
202Đất sét công nghiệp202.01TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
203Cao su kê dàn nóng203.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
204Trunking nhựa204.01BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
205Miếng dán cảnh báo an toàn điện205.01CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
206Tủ điện sắt206.02cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
207Tấm gỗ207.02tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
208Bộ DGT208.01bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
209Đồng phục209.029BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
210Bảo hộ lao động210.017BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.07579E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->