Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:09:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 538,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.07579E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua vật tư, thiết bị Huấn luyện đội tuyển và tổ chức đưa đoàn của Bộ GTVT tham dự Kỳ thi Kỹ năng nghề quốc gia lần thứ 12 năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 – 2020 hoặc nộp bộ báo cáo tài chính từ năm 2018– 2020 cùng với một trong các văn bản sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; + Hợp đồng tương tự kèm các văn bản gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý và hóa đơn GTGT. + Tài liệu khác theo yêu cầu của E.HSMT; Ghi chú: Nhà thầu nộp scan bản gốc các tài liệu nêu trên cùng với E.HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Nhà thầu phải đề xuất rõ ràng đầy đủ: model, nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất của vật tư, thiết bị. Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa đảm bảo hợp lệ, hợp pháp khi lưu thông trên thị trường, sản xuất năm 2021, mới 100%. 2) Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ cần thiết khác đi kèm hàng hóa khi bàn giao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu; phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm: thuế, phí, chi phí vận chuyển, bàn giao lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành…theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I
Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm CT3 theo KT | 1.0 | 610 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 2 | Thép ống A106 | 2.0 | 110 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 3 | Thép ống A106 | 3.0 | 90 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 4 | Thép ống A106 | 4.0 | 60 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 5 | Thép ống A106 | 5.0 | 10 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 6 | Kết cấu AL ở vị trí hàn Loại nhôm AL 5052 | 6.0 | 75 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 7 | Kết cấu thép không gỉ ở vị trí hànLoại thép SUS 304 | 7.0 | 60 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 8 | Bàn chải sắt (chổi bát) | 8.0 | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 9 | Khí Argon ( 1 chai / 1 máy GTAW ) | 9.0 | 16 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 10 | Khí CO2 ( 1 chai/ 1 máy GMAW ) | 10.0 | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 11 | Đá mài ráp | 11.0 | 20 | Viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 12 | Đá mài Φ100 | 12.0 | 20 | Viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 13 | Đá cắt Φ100 | 13.0 | 30 | Viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 14 | Oxy | 14.0 | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 15 | Điện cực hàn nhôm GTAW - Φ2.4 | 15.0 | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 16 | Điện cực hàn thép cacbon cho hàn GTAW - Φ2.4 | 16.0 | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 17 | Que hàn bù thép cacbon GTAW Φ2.4 mm | 17.0 | 15 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 18 | Que hàn bù thép không gỉ GTAW Φ2.0 , 1.6 mm | 18.0 | 12 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 19 | Que hàn bù nhôm GTAW Φ2.4 mm | 19.0 | 10 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 20 | Kẹp điện cực - Φ2.4 | 20.0 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 21 | Chụp sứ số 5,số 6 | 21.0 | 5 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 22 | Găng tay sợi | 22.0 | 30 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 23 | Sứ chia khí GMAW | 23.0 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 24 | Contactip mỏ GMAW ᴓ 1.0 mm | 24.0 | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 25 | Dây hàn thép các bon GMAW 1.0 mm | 25.0 | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 26 | Que hàn thép 7016 LB52 KOBELKO - Φ3,2 | 26.0 | 50 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 27 | Găng tay da | 27.0 | 6 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 28 | Tạp dề, bao chân, bao tay | 28.0 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 29 | Máy mài doa lỗ | 29.0 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 30 | Que hàn thép 7016 LB52 KOBELKO – Φ2,6 | 30.0 | 44 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 31 | Tài liệu tra cứu | 31.0 | 1 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 32 | Cầu chì 7,5A | 32.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 33 | Cầu chì 10A | 33.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 34 | Cầu chì 15A | 34.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 35 | Cầu chì 20A | 35.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 36 | Cầu chì 25A | 36.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 37 | Cầu chì 30A | 37.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 38 | Cầu chì 40A | 38.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 39 | Cầu chì 50A | 39.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 40 | Cầu chì tổng 150A | 40.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 41 | Cụm cầu chì, rơ le khoang động cơ | 41.0 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 42 | Rơ le gài khớp máy khởi động (chuột đề) | 42.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 43 | Bô bin đánh lửa | 43.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 44 | Cảm biến trục cơ | 44.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 45 | Cảm biến trục cam | 45.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 46 | Cảm biến áp suất khí nạp | 46.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 47 | Bộ dây cao áp (4 dây) | 47.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 48 | Bu gi | 48.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 49 | Công tắc phanh | 49.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 50 | Công tắc dải số tự động | 50.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 51 | Băng dính cách điện | 51.0 | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 52 | Dây điện đơn | 52.0 | 10 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 53 | Xăng A92 | 53.0 | 20 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 54 | Giẻ lau cotton không màu | 54.0 | 1 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 55 | Bóng đèn pha | 55.0 | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 56 | Bóng đèn lùi | 56.0 | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 57 | Công tắc đơn cửa sổ trước bên phải | 57.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 58 | Công tắc đơn cửa sổ sau bên phải | 58.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 59 | Công tắc đơn cửa sổ sau bên trái | 59.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 60 | Mô tơ cửa sổ trước bên trái | 60.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 61 | Mô tơ cửa sổ trước bên phải | 61.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 62 | Mô tơ cửa sổ sau bên trái | 62.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 63 | Mô tơ cửa sổ sau bên phải | 63.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 64 | Công tắc điều khiển gương điện | 64.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 65 | Cụm gương bên trái | 65.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 66 | Cụm mô tơ khoá cửa trước bên trái | 66.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 67 | Cụm mô tơ khoá cửa trước bên phải | 67.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 68 | Cụm mô tơ khoá cửa sau bên trái | 68.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 69 | Cụm mô tơ khoá cửa sau bên phải | 69.0 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 70 | Dây thiếc nhúng nhựa thông | 70.0 | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 71 | Kìm hàn thiếc | 71.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 72 | Đèn soi có đế từ | 72.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 73 | Hộp số tự động | 73.0 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 74 | Giá lắp hộp số và đồ gá | 74.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 75 | Máng lưới kim loại | 75.0 | 25 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 76 | Giá đỡ máng lưới (kiểu cài) | 76.0 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 77 | Kẹp tiếp địa cho máng cáp | 77.0 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 78 | Long đen phẳng | 78.0 | 150 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 79 | Long đen phẳng | 79.0 | 150 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 80 | Máng nhựa PVC | 80.0 | 150 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 81 | Máng nhựa PVC | 81.0 | 60 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 82 | Ống nhựa PVC | 82.0 | 280 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 83 | Kẹp ống PVC | 83.0 | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 84 | Ống sắt luồn dây điện | 84.0 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 85 | Kẹp ống sắt | 85.0 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 86 | Khớp nối ren ống PVC | 86.0 | 100 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 87 | Vít gỗ (thép đen) | 87.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 88 | Dây điện | 88.0 | 1.400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 89 | Dây điện | 89.0 | 1.400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 90 | Dây điện | 90.0 | 1.400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 91 | Dây điện | 91.0 | 450 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 92 | Dây điện | 92.0 | 450 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 93 | Dây điện | 93.0 | 450 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 94 | Dây điện | 94.0 | 450 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 95 | Dây điện | 95.0 | 250 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 96 | Dây cáp điện | 96.0 | 280 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 97 | Dây cáp điện | 97.0 | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 98 | Dây cáp điện | 98.0 | 200 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 99 | Dây cáp điện | 99.0 | 200 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 100 | Dây cáp điện | 100.0 | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 101 | Dây cáp điện | 101.0 | 70 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 102 | Dây cáp điện | 102.0 | 80 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 103 | Kẹp cáp nhựa đóng đinh | 103.0 | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 104 | Kẹp cáp nhựa đóng đinh | 104.0 | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 105 | Ốc nhựa siết cáp | 105.0 | 70 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 106 | Ốc nhựa siết cáp | 106.0 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 107 | Hộp nhựa | 107.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 108 | Hộp nhựa | 108.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 109 | Đèn tuýp LED (hộp + Bóng) | 109.0 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 110 | Đèn LED | 110.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 111 | Đế nhựa vuông (loại đế âm) + vít | 111.0 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 112 | Đế nhựa vuông (loại đế âm) + vít | 112.0 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 113 | Ổ cắm + Viền + Vít | 113.0 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 114 | Công tắc 3 cực (hạt 3 cực+ mặt vuông + Viền+ vít) | 114.0 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 115 | Công tắc 4 cực(hạt 4 cực + mặt vuông + Viền+vít) | 115.0 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 116 | Aptomat 3 pha 4 cực | 116.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 117 | Aptomat 3 pha 3 cực | 117.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 118 | Aptomat 1 pha 2 cực | 118.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 119 | Aptomat 1 pha 2 cực | 119.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 120 | Aptomat 1 pha 1 cực | 120.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 121 | Aptomat 1 pha 1 cực | 121.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 122 | Nút dừng khẩn cấp | 122.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 123 | Nút ấn màu xanh | 123.0 | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 124 | Nút ấn màu đỏ | 124.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 125 | Đèn báo màu đỏ | 125.0 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 126 | Đèn báo màu xanh | 126.0 | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 127 | Đèn sợi đốt kèm đui đèn | 127.0 | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 128 | Công tắc tơ kèm theo tiếp điểm phụ 2 NC, 2 NO | 128.0 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 129 | Rơle nhiệt bảo vệ động cơ | 129.0 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 130 | Cốt kim (tròn) | 130.0 | 2.200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 131 | Cốt kim (tròn) | 131.0 | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 132 | Cốt kim (tròn) | 132.0 | 2.200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 133 | Cốt kim (tròn) | 133.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 134 | Cốt kim (tròn) | 134.0 | 600 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 135 | Cốt kim (tròn) | 135.0 | 2.200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 136 | Cốt kim (tròn) | 136.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 137 | Cốt Y | 137.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 138 | Cốt tròn trần | 138.0 | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 139 | Dây rút | 139.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 140 | Dây rút | 140.0 | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 141 | Vít sắt tự khoan | 141.0 | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 142 | Cầu đấu (dạng tép) | 142.0 | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 143 | Cầu đấu PE (dạng tép) | 143.0 | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 144 | Chặn cầu đấu | 144.0 | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 145 | Đế dán | 145.0 | 180 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 146 | Nhãn dán | 146.0 | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 147 | Băng dính cách điện | 147.0 | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 148 | Tủ điện kim loại | 148.0 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 149 | Tủ điện kim loại | 149.0 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 150 | Máng xương cá | 150.0 | 16 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 151 | Bộ cắm nguồn 3 pha 5 cực (male) | 151.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 152 | Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực (female) | 152.0 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 153 | Thanh ray nhôm | 153.0 | 24 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 154 | Gỗ dán công nghiệp | 154.0 | 15 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 155 | Cảm biến KNX (Mini KNX Sensor with Motion (PIR) + Lux (0- 2000Lux) + Microwave) | 155.0 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 156 | Màn hình cảm biến (KNX Touch Panel Mini) | 156.0 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 157 | Dây cáp KNX | 157.0 | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 158 | Cụm dàn lạnh | 158.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 159 | Cụm Dàn nóng | 159.0 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 160 | Bộ dụng cụ vệ sinh | 160.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 161 | Dụng cụ đánh lửa hàn | 161.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 162 | Bộ thổi khí Nitơ khi hàn | 162.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 163 | Tấm lót đồ nghề kích thước | 163.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 164 | Bộ ốc vít dàn nóng | 164.0 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 165 | Van an toàn R32 | 165.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 166 | Bộ giá đỡ cho lắp máy | 166.0 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 167 | Mũi khoét gỗ 65 | 167.0 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 168 | Mũi khoét gỗ 25 | 168.0 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 169 | Bút viết, bút đánh dấu, | 169.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 170 | Bình ni tơ | 170.0 | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 171 | Gas R32 | 171.0 | 2 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 172 | Thước kiểm tra kích thước loe | 172.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 173 | Bình gas hàn (LPG) | 173.0 | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 174 | Dầu máy nén R32 | 174.0 | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 175 | Vít bắt thiết bị | 175.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 176 | Bình thử nước ngưng | 176.0 | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 177 | Cao su cách điện đầu cốt | 177.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 178 | Thước chuyên dụng DGT | 178.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 179 | Xà phòng thử kín | 179.0 | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 180 | Khung mô hình | 180.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 181 | Bộ thổi khí Nitơ khi hàn | 181.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 182 | Bộ thử kín Nitơ | 182.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 183 | Kính bảo hộ | 183.0 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 184 | Găng tay bảo hộ | 184.0 | 2 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 185 | Giầy bảo hộ có mũi sắt | 185.0 | 1 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 186 | Bảo ôn cách nhiệt | 186.0 | 10 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 187 | Dây điện CVV 4x1.5mm | 187.0 | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 188 | Dây điện CVV 3x2.5mm | 188.0 | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 189 | Băng quấn máy điều hoà | 189.0 | 10 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 190 | Ống nước ngưng PVC Φ21 | 190.0 | 5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 191 | keo dán, co, cút,… | 191.0 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 192 | Cưa sắt | 192.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 193 | Que hàn vẩy bạc | 193.0 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 194 | Ống đồng Φ8 | 194.0 | 6 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 195 | Ống đồng Φ10 | 195.0 | 6 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 196 | Ống đồng Φ6 | 196.0 | 6 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 197 | Gen điện | 197.0 | 5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 198 | CB điện | 198.0 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 199 | Đầu cốt R2-4 | 199.0 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 200 | Băng keo giấy | 200.0 | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 201 | Băng keo điện | 201.0 | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 202 | Đất sét công nghiệp | 202.0 | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 203 | Cao su kê dàn nóng | 203.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 204 | Trunking nhựa | 204.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 205 | Miếng dán cảnh báo an toàn điện | 205.0 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 206 | Tủ điện sắt | 206.0 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 207 | Tấm gỗ | 207.0 | 2 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 208 | Bộ DGT | 208.0 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 209 | Đồng phục | 209.0 | 29 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 210 | Bảo hộ lao động | 210.0 | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.07579E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi