Gói thầu: Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:14:00 đến ngày 2021-11-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,0461 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 9,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,1646 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,5749 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 29,0259 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,2566 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,3399 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 24,6354 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,8554 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,3124 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6136 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,3443 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,9576 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 1,1044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,7048 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,6838 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2713 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 58,6208 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,995 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 1,2541 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 1,2541 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 59,7568 | 1m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 38,528 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 32,598 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp dày 0,42mm | Theo chương V | 3,2346 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 51,312 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 238,5125 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 415,416 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 80,9432 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,1516 | m2 |
| 5 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 40,0656 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 114,148 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 66,54 | m |
| 8 | Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...) | Theo chương V | 194,8816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 551,1708 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 264,8301 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 267,0122 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm | Theo chương V | 12,2496 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 69,12 | m2 |
| 16 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4728 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 20,0755 | 1m2 |
| E | BẬC TAM CẤP, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,9101 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,4632 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,2532 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,6674 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 10,3266 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 10,332 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện) | Theo chương V | 123,6037 | kg |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp gạch mũi KT 300x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 21,7777 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 3,1104 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | tủ điện tổng nắp nhựa chứa 6P | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng chứa 3P | Theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | aptomat 1 pha 20a | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | aptomat 1 pha 16a | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | aptomat 1 pha 10a | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10) | Theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m nhôm 1x75W | Theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225, 20W | Theo chương V | 8 | bộ |
| G | chống sét | |||
| 1 | Ống sứ hình quả bầu | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 35,72 | m |
| 5 | Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 25x3mm | Theo chương V | 7,07 | kg |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Bật sắt D10 | Theo chương V | 10 | cái |
| H | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác mái | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo chương V | 6 | cái |
| I | Phần PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,104 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,892 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,2605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,922 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,153 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,0578 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 27,498 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 66,5882 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 13,36 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 46,72 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,56 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 66,5882 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 40,858 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mm, XM PCB40 | 7,7284 | m2 | |
| 33 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 35 | Lát gạch có mũi bậc tam cấp, KT 300x400 mm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,955 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa cửa bằng thanh inox 12.7x12.7mm | Theo chương V | 14,5473 | kg |
| 37 | Cửa khung nhôm hệ FA4400, kính trắng dày 6.38 mm - cửa đi 1 cánh | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cửa khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 4,75 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,328 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu tắc te 1x40W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện ngầm tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp nối dây | Theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,1744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 49,62 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,2745 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,4768 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,4768 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 dài 350mm cấp độ bền 8.8 | Theo chương V | 11,2 | kg |
| 11 | Thép neo bu lông D18 | Theo chương V | 5,12 | kg |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x1.8 | Theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2,5792 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chương V | 0,6713 | 100m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 80 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 1,1 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe (tính 0,25kg/1m khe) | Theo chương V | 2,75 | kg |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 66,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tổng 60m) | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| O | CỘT ĐIỆN BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,294 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1558 | m3 |
| 5 | Cột điện chữ H 7,5C | Theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 20km) | Theo chương V | 11,6 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| P | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 238,3621 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 238,3621 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 7 Tấn | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi