Gói thầu: Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143963-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20211131870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:14:00 đến ngày 2021-11-25 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng
Xây mới 04 phòng học trường Tiểu học xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,0461100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V9,55m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,418100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0392100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V19,1646m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1919tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,5749tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V29,0259m3
9Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,2566m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,3487100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,3399100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V24,6354m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,8554100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,3124m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0911tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6136tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,8036100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,3443m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1315tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,9576tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V1,1044100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,7048m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,7719tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,536100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,6838m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0961tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2713tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V58,6208m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,995m3
3Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,8903tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,8903tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V1,2541tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V1,2541tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V59,75681m2
8Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V38,528m2
9Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V32,598m2
10Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp dày 0,42mmTheo chương V3,2346100m2
11Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V51,312md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V238,5125m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V415,416m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V80,9432m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,1516m2
5Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo chương V40,0656m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V114,148m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V66,54m
8Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...)Theo chương V194,8816m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V551,1708m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V264,8301m2
11Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V267,0122m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mmTheo chương V12,2496m2
13Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V25,92m2
14Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V43,2m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V69,12m2
16Khoá cửa điTheo chương V8bộ
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,4728tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V43,2m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V20,07551m2
E BẬC TAM CẤP, BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,91011m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,4632m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,2532m3
4Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,6674m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V10,3266m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V10,332m2
7Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện)Theo chương V123,6037kg
8Lát gạch bậc tam cấp gạch mũi KT 300x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,7777m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V3,1104100m2
F PHẦN ĐIỆN:
1tủ điện tổng nắp nhựa chứa 6PTheo chương V1hộp
2Tủ điện phòng chứa 3PTheo chương V3hộp
3Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V1cái
5aptomat 1 pha 20aTheo chương V3cái
6aptomat 1 pha 16aTheo chương V4cái
7aptomat 1 pha 10aTheo chương V4cái
8Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)Theo chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2Theo chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V200m
15Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WTheo chương V24bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V12cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V4cái
19Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m nhôm 1x75WTheo chương V18cái
20Lắp đặt đèn ốp trần led D225, 20WTheo chương V8bộ
G chống sét
1Ống sứ hình quả bầuTheo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V3cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V35,72m
5Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 25x3mmTheo chương V7,07kg
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,192100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,192100m3
8Bật sắt D10Theo chương V10cái
H ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,18100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V4cái
3Rọ chắn rác máiTheo chương V4cái
4Đai giữ ốngTheo chương V6cái
I Phần PCCC:
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V2tủ
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V2bộ
3Bình chữa cháy ABCTheo chương V4bình
4Bình chữa cháy ABCTheo chương V4bình
J Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0672100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,1041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,892m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,1924m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,2605m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,036100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0119tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,069tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,396m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,029100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7129m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,922m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0185100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0014tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0098tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1016m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0823100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0202tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,146tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7168m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,1496100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,153tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,0578m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V27,498m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V66,5882m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,36m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V46,72m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,56m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V66,5882m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V40,858m2
32Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mm, XM PCB407,7284m2
33Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,92m2
34Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V3,92m2
35Lát gạch có mũi bậc tam cấp, KT 300x400 mm vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,955m2
36Sản xuất hoa cửa bằng thanh inox 12.7x12.7mmTheo chương V14,5473kg
37Cửa khung nhôm hệ FA4400, kính trắng dày 6.38 mm - cửa đi 1 cánhTheo chương V2,25m2
38Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V1bộ
39Cửa khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánhTheo chương V2,5m2
40Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chương V2bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V4,75m2
42Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Theo chương V0,0569tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V5,3281m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo chương V0,1269100m2
K CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V1cái
2Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu tắc te 1x40WTheo chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V25m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V20m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V15m
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V1cái
11Tủ điện ngầm tườngTheo chương V1cái
12Hộp nối dâyTheo chương V2cái
L NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3,17441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,512m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1152100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,728m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0149100m3
6Nilong chống thấmTheo chương V49,62m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,2745m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,4768tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,4768tấn
10Bu lông M18 dài 350mm cấp độ bền 8.8Theo chương V11,2kg
11Thép neo bu lông D18Theo chương V5,12kg
12Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V0,0163tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,2361tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,2361tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x1.8Theo chương V0,2818tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2,57921m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo chương V0,6713100m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,04100m3
2Nilong chống thấmTheo chương V80m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V1,110m
5Nhựa đường chèn khe (tính 0,25kg/1m khe)Theo chương V2,75kg
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V66,144m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2519tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,716m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V1,716m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tổng 60m)Theo chương V1,716m3
O CỘT ĐIỆN BỔ SUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,2941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,049m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1558m3
5Cột điện chữ H 7,5CTheo chương V1Cột
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 20km)Theo chương V11,610 tấn/1km
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V11 cột
P CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V238,3621m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V238,3621m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.32
3 Công nhân 10 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Ô tô tự đổ 7 Tấn1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
10 Máy khoan bê tông 0,62KW1
11 Máy khoan bê tông 1,5KW1
12 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->