Gói thầu: Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại An |
| Tên gói thầu | Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ ngân sách xã từ cấp đất điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:10:00 đến ngày 2021-11-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhXây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân bổ ngân sách xã từ cấp đất điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết theo yêu cầu Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9128 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7334 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7334 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Chỉ tính nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng granito cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5476 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5476 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát granito tường, cột, trụ cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9399 | m2 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4833 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,5434 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 682,863 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7446 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,425 | m2 |
| 16 | Doa mài lại granito, có đánh bóng mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,7439 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637,1864 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637,1864 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,07 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,07 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,248 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,248 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,5548 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,5548 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 721,647 | m2 |
| 26 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 721,647 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030,504 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,202 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4321 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly vận chuyển 2km (Đơn giá đã nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4321 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6854 | 100m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4796 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái 2 lớp bằng Kova CT11A + Xi măng tỷ lệ 1:1 (Định mức 0.5 kg CT11A + 0.5 kg Xi măng / 1m2 sàn mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4796 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4796 | m2 |
| 35 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1.2 m - 220V/1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại - loại 6 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Switch chia mạng loại 8 cổng lan (Tương đương TP Link TL-SG 1008D) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 61 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 64 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XUNG QUANH SÂN TẬP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 20% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6154 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3271 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5771 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1924 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1753 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5916 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4023 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4256 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6529 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9928 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ - Giằng tường tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0653 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 612,0092 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8809 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673,89 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6542 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4473 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 20% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3618 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Giáo thi công | Giáo thi công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi