Gói thầu: Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140079-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại An
Tên gói thầu Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211139939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân bổ ngân sách xã từ cấp đất điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:10:00 đến ngày 2021-11-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại An
E-CDNT 1.2 Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhXây dựng tường rào xung quanh sân tập và Cải tạo, sửa chữa khu nhà 2 tầng 12 phòng học trường THCS xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân bổ ngân sách xã từ cấp đất điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại An , địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng công trình Hà Nội - H&N, Địa chỉ: Số 4B/3/2, ngõ 515, đường Hoàng Hoa Thám, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại An , địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết theo yêu cầu Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,4m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,9128m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,9128m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,7334m2
5Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,7334m2
6Lắp dựng cửa không có khuôn (Chỉ tính nhân công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,41m2
7Phá dỡ nền - Nền láng granito cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5476m2
8Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5476m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,92m
10Phá lớp vữa trát granito tường, cột, trụ cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,9399m2
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4833m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật696,5434m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật682,863m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,7446m2
15Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,425m2
16Doa mài lại granito, có đánh bóng mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,7439m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật637,1864m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật637,1864m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.288,07m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.288,07m2
21Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,248m2
22Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,248m2
23Phá lớp vữa trát dầm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,5548m2
24Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,5548m2
25Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật721,647m2
26Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật721,647m2
27Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.030,504m2
28Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.159,202m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,4321m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly vận chuyển 2km (Đơn giá đã nhân hệ số 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,4321m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6854100m2
32Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,4796m2
33Quét chống thấm mái 2 lớp bằng Kova CT11A + Xi măng tỷ lệ 1:1 (Định mức 0.5 kg CT11A + 0.5 kg Xi măng / 1m2 sàn mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,4796m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,4796m2
35Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12công
36Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1.2 m - 220V/1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
38Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
39Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 200AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
47Lắp đặt đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật515m
50Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
51Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
52Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.045m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
55Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 4 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
56Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại - loại 6 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
57Switch chia mạng loại 8 cổng lan (Tương đương TP Link TL-SG 1008D)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt ổ cắm mạng lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật284m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204m
61Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
62Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
63Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bình
64Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
65Nhân công lắp đặt thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XUNG QUANH SÂN TẬP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 20% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,61541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7846100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5771100m
5Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1924m3
6Ván khuôn gỗ - Lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2682100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1924m3
8Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,1753m3
9Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5916m3
10Ván khuôn gỗ - Giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4023100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1017tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4869tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4256m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6529m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9928m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0759m3
17Ván khuôn gỗ - Giằng tường tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3234100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2103tấn
19Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0653m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật612,0092m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,8809m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật673,89m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6542100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4473100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 20% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3618100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Hợp đồng lao động, bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
9 Giáo thi công Giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->