Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142826-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211142340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ 80% giá trị công trình và huy động góp hợp pháp khác 20% giá trị công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:23:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,004,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc (máy đào) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Cải tạo tuyến đường gom QL3 mới (từ nghĩa trang Đại Thịnh đi Hồng Tiến), phường Bãi Bông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ 80% giá trị công trình và huy động góp hợp pháp khác 20% giá trị công trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông , địa chỉ: Phường Bãi Bông. TX Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông. Địa chỉ: phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02803.863.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Nga + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8 phường Thịnh Đán – TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông. Địa chỉ: Phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông , địa chỉ: Phường Bãi Bông. TX Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông. Địa chỉ: phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02803.863.252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông. Địa chỉ: phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02803.863.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bãi Bông. Địa chỉ: phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 02803.863.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0280.3863.125
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH DỌC B60
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo HSTK0,5508100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK4,76m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK0,102100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK7,14m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,98m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK27,2m2
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,34100m2
8Lắp dựng Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0752tấn
9lắp dựng Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2744tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,34m3
11Ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,2856100m2
12Lắp đặt Cốt thép tấm đanTheo HSTK1,2393tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,62m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK68cấu kiện
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1445100m3
B CỐNG NGANG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK1,5146100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK1,5146100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK4,69m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK72,95m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK4đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo HSTK1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmTheo HSTK3mối nối
8Mua đất về đắpTheo HSTK110,5253m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,9781100m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK141,97m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK87,47m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK7,7132100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK9,9479100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK7,7132100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK9,9479100m3
7Vận chuyển phế thải bê tông, gạch bằng ôtô tự đổTheo HSTK2,2944100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK33,4392100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK33,8267100m3
10Mua đất đắpTheo HSTK1.674,645m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK44,755100m3
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH
1Đào đất móng băng đất cấp IIITheo HSTK9,8842m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo HSTK1,0404m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3991m3
4Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK19cột
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK19cấu kiện
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK9,373100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK6,3413100m2
3Rải nilong cách lyTheo HSTK81,2105100m2
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK1.699,19m3
F CỌC TIÊU
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK2,904m3
2Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK0,113100m2
3lắp đặt Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK0,0736tấn
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4248m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK24cái
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,7144m3
7Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK9,6084m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn sắt thép Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
2 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
3 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
4 Máy kinh vĩ Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
5 Máy đầm bàn Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
6 Máy đầm cóc Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
7 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
8 Ô tô tải tự đổ (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
9 Máy xúc (máy đào) (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
10 Máy lu (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->