Gói thầu: Chuyển đổi số trong nông nghiệp gắn với thương mại điện tử tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Chuyển đổi số trong nông nghiệp gắn với thương mại điện tử tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123259 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:24:00 đến ngày 2021-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, chuyên ngành nông/lâm nghiệp. Có kinh nghiệm quản lý các dự án triển khai ứng dụng CNTT trong nông nghiệp.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyển đổi số trong nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nông/lâm nghiệp. Có kinh nghiệm triển khai thực hiện các dự án chuyển đổi số trong nông nghiệp, nông thôn.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phát triển App hay phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. Có kinh nghiệm triển khai App và/hoặc phần mềm, ưu tiên có kinh nghiệm phát triển App/WEBs trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật phân tích xử lý sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. Có kinh nghiệm tiếp nhận và xử lý các sự cố kỹ thuật của App và/hoặc phần mềm.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Chuyển đổi số trong nông nghiệp gắn với thương mại điện tử tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 Chuyển đổi số trong nông nghiệp gắn với thương mại điện tử tỉnh Phú Thọ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | : Nhà thầu phải nộp HSDT kèm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp được mời Thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp Hồ sơ dự thầu (01 bản gốc và 03 bản chụp) để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ: Xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 3818677; Fax: 0210 3847655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ: Xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 3818677; Fax: 0210 3847655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ: Xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 3818677; Fax: 0210 3847655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu về chức năng của hệ thống | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 2 | Yêu cầu về giao diện và ngôn ngữ | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 3 | Yêu cầu về môi trường, nền tảng công nghệ | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 4 | Yêu cầu về sao lưu, phục hồi hệ thống | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 5 | Yêu cầu về bảo mật, an toàn thông tin | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 6 | Yêu cầu về khả năng tích hợp | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 7 | Yêu cầu về tiến độ xây dựng, triển khai hệ thống, đào tạo và đưa vào sử dụng | Chi tiết tại Bảng 1 - Yêu cầu chức năng tổng quát của hệ thống thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 8 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Chức năng quản lý và ứng dụng Phân hệ Trồng trọt | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 9 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Chức năng quản lý và ứng dụng Phân hệ Chăn nuôi | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 10 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Chức năng quản lý và ứng dụng Phân hệ Thủy sản | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 11 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Chức năng quản lý và ứng dụng Phân hệ Lâm nghiệp | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 12 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Chức năng quản lý và ứng dụng Phân hệ Chế biến Nông lâm thủy sản | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 13 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Tính năng Cấp mã QR truy xuất nguồn gốc gắn với dữ liệu/cơ sở sản xuất | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tính năng | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 14 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Tính năng kiểm dịch vận chuyển động vật bằng mã QR | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tính năng | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 15 | Hạ tầng chuyển đổi số Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp tỉnh: Tính năng quản lý, thống kê dữ liệu sản xuất các cấp | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tính năng | 1 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 16 | Hạ tầng chuyển đổi số: Xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu cấp huyện: Tương tự các phân hệ, tính năng như cấp tỉnh xong quy mô trên địa bàn từng huyện; Không bao gồm tính năng “Kiểm dịch vận chuyển động vật” | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Huyện | 13 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| 17 | Phát triển các mô hình điểm về áp dụng công nghệ số trong sản xuất, kinh doanh nông nghiệp: Trực tiếp triển khai chuyển đổi số cho 50 đơn vị sản xuất | Chi tiết tại Bảng 2 - Yêu cầu chức năng tối thiểu của các Phân hệ sản xuất thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Đơn vị | 50 | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.87E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.023.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, chuyên ngành nông/lâm nghiệp. Có kinh nghiệm quản lý các dự án triển khai ứng dụng CNTT trong nông nghiệp.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Chuyên gia chuyển đổi số trong nông nghiệp | 1 | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nông/lâm nghiệp. Có kinh nghiệm triển khai thực hiện các dự án chuyển đổi số trong nông nghiệp, nông thôn.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. | 7 | 3 |
| 3 | Chuyên gia phát triển App hay phần mềm | 2 | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. Có kinh nghiệm triển khai App và/hoặc phần mềm, ưu tiên có kinh nghiệm phát triển App/WEBs trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. | 5 | 2 |
| 4 | Chuyên gia kỹ thuật phân tích xử lý sự cố | 2 | - Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. Có kinh nghiệm tiếp nhận và xử lý các sự cố kỹ thuật của App và/hoặc phần mềm.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi