Gói thầu: Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139607-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục CNTT và Thống kê Hải quan
Tên gói thầu Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20211128084
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:21:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,999,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 11,2 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm tối thiểu là 11,2 tỷ VND.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 11,2 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dịch vụ (bao gồm toàn bộ công tác hỗ trợ, giám sát, vận hành, xử lý… của tất cả các hạng mục dịch vụ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm hỗ trợ giám sát vận hành hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm hỗ trợ giám sát vận hành hạ tầng kỹ thuật CNTT, an ninh an toàn của hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm bảo trì, bảo dưỡng phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm sửa chữa, khắc phục sự cố phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm nâng cấp nhỏ lẻ phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm phiên dịch, kỹ sư cầu nối.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm bảo trì, bảo dưỡng phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm sửa chữa, khắc phục sự cố phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhóm nâng cấp nhỏ lẻ phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục CNTT và Thống kê Hải quan
E-CDNT 1.2 Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023
Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS/VCIS giai đoạn 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê Hải quan , địa chỉ: Tầng 5- Tòa nhà Tổng cục Hải quan- Lô E3- Dương Đình Nghệ- Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.


E-CDNT 10.1(a)
1. Bảng đề xuất chi tiết hoặc cam kết về dịch vụ do nhà thầu cung cấp theo yêu cầu tại phần B, Chương V của E-HSMT. 2. Bảng tuyên bố đáp ứng của dịch vụ dự thầu theo yêu cầu tại phần B, Chương V của E-HSMT. 3. Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; + Fax: (024) 39 440618.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Hỗ trợ giám sát, vận hành hệ thống VNACCS (Số lượng: 02 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 1 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 60 16x7 và khi có yêu cầu
2 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Hỗ trợ giám sát, vận hành hệ thống VCIS (Số lượng: 02 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 1 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 60 16x7 và khi có yêu cầu
3 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Hỗ trợ giám sát, vận hành các hệ thống CNTT phụ trợ, kết nối VNACCS/VCIS (bao gồm: Hệ thống Thông quan điện tử tập trung; Hệ thống Kế toán XNK tập trung và Hệ thống Quản lý giá tính thuế (GTT02)). (Số lượng: 03 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 2 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 90 8x7 và khi có yêu cầu
4 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT, VẬN HÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT, AN NINH AN TOÀN CỦA HỆ THỐNG VNACCS/VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 2 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 30 8x7; Hàng tuần; Khi cần thiết
5 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS -Hỗ trợ công tác khởi động lại hệ thống (Reboot định kỳ) (Số lượng: 03 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 01) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 3 01 ngày/tháng và khi có yêu cầu
6 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Tập hợp, phân tích dữ liệu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 04) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 4 Hàng tuần
7 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Kiểm tra tính toàn vẹn của CSDL hệ thống VNACCS/VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 04) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 4 Hàng tuần
8 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Tối ưu hệ thống: - Tối ưu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 08) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 8 4 ngày/lần và 2 lần/tháng
9 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Tối ưu hệ thống -Tối ưu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 08) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 8 4 ngày/lần và 2 lần/tháng
10 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố - Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 10) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 10 10 ngày/tháng và khi có yêu cầu
11 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố - Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 10) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 10 10 ngày/tháng và khi có yêu cầu
12 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Sửa chữa, khắc phục sự cố - Sửa chữa, khắc phục sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 07) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 7 12 lần trong 1 năm và khi có yêu cầu
13 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Sửa chữa, khắc phục sự cố- Sửa chữa, khắc phục sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 07) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 7 12 lần trong 1 năm và khi có yêu cầu
14 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ (bao gồm toàn bộ công tác hỗ trợ, giám sát, vận hành, xử lý… của tất cả các hạng mục). (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 6 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 30 Hàng ngày
15 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - NÂNG CẤP NHỎ LẺ HỆ THỐNG VNACCS VÀ VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 5,5) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.1 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 5,5 Khi có yêu cầu (dự kiến 3 lần trong 1 năm)
16 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - NÂNG CẤP NHỎ LẺ HỆ THỐNG VNACCS VÀ VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 5,5) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.1 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 5,5 Khi có yêu cầu (dự kiến 3 lần trong 1 năm)
17 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - THUÊ PHIÊN DỊCH, KỸ SƯ CẦU NỐI (Số lượng: 01 người; Số ngày-người/tháng: 1,25) Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 7 mục I phần B Chương V của E - HSMT Ngày 1,25 Khi có yêu cầu (tối đa 3 lần trong 1 năm)
18 CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO LẦN - Chi phí thuê môi trường phát triển phần mềm/ lần Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.2 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT Lần 3 (Khi có yêu cầu (tối đa 3 lần trong 1 năm))
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 11,2 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm tối thiểu là 11,2 tỷ VND.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần mềm; Xây dựng phần mềm; Nâng cấp phần mềm hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 11,2 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dịch vụ (bao gồm toàn bộ công tác hỗ trợ, giám sát, vận hành, xử lý… của tất cả các hạng mục dịch vụ). 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
2 Đối với nhóm hỗ trợ giám sát vận hành hệ thống VNACCS/VCIS. 7 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
3 Đối với nhóm hỗ trợ giám sát vận hành hạ tầng kỹ thuật CNTT, an ninh an toàn của hệ thống VNACCS/VCIS. 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
4 Đối với nhóm bảo trì, bảo dưỡng phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS 3 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
5 Đối với nhóm sửa chữa, khắc phục sự cố phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS. 2 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
6 Đối với nhóm nâng cấp nhỏ lẻ phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS. 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm101
7 Đối với nhóm phiên dịch, kỹ sư cầu nối. 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm51
8 Đối với nhóm bảo trì, bảo dưỡng phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS. 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm11
9 Đối với nhóm sửa chữa, khắc phục sự cố phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS. 2 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm11
10 Đối với nhóm nâng cấp nhỏ lẻ phần mềm hệ thống VNACCS/VCIS. 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->