Gói thầu: Mua vật tư y tế và hóa chất tháng 11 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế và hóa chất tháng 11 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:44:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,326,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế và hóa chất tháng 11 năm 2021 Mua vật tư y tế và hóa chất tháng 11 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ -50 đôi/ hộp | 4.800 | Đôi | "*Găng phẫu thuật tiệt trùng được chế tạo từ Latex cao su tự nhiên.*Khả năng giãn dài và lực kéo đứt nhỏ nhất đạt trước già hóa.*Cường lực định giãn tối đa cho phép tại độ giãn dài 300% trước già hóa." | ||
| 2 | Huyết thanh mẫu -3 lọ/Bộ | 60 | Bộ | Gồm : Anti A, Anti B, Anti AB | ||
| 3 | Gel nội soi KLY-82 g/ tube | 400 | Tube | "*Gel bôi trơn được sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo,.. Đã được tiệt trùng .*Không kích ứng da,không độc hại và không có mùi hôi.*Hòa tan trong nước, dễ làm sạch, không chứa tạp chất,dầu và chất nhờn. " | ||
| 4 | Gel dùng cho siêu âm | 50 | Can | "*Được sử dụng rộng rải trong các bệnh viện, phòng khám đa khoa phục vụ quá trình siêu âm chuẩn đoán hình ảnh.*Bôi trực tiếp lên da và cho phép xóng siêu âm thăm dò để đạt được kết quả một cách rỏ ràng hơn và ko bị giáng đoạn" | ||
| 5 | Anti-D( Rh) 10ml | 30 | Lọ | "Thành phần: *Các thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225.*Kháng thể thuộc phân nhóm IgM.*Các chất ổn định.*Chất bảo quản: Natri Azide (≤0.99mg/ml)-Đặc tính hiệu năng và hạn chế của quy trình:*Phát hiện kháng nguyên D trên hồng cầu.Hồng cầu có thể không mang kháng nguyên D, do đó không ngưng kết được.*Phản tính dương tính yếu.*Kháng nguyên D thể hiện yếu." | ||
| 6 | Kim khâu da các cỡ-10 cái/ túi | 300 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 7 | Túi đựng rác thải y tế.Kích thước : 40 x60cm | 200 | Kg | "*Chất liêu nhựa HD , PP , PE có pha chất phụ gia dễ phân hủy .*Quai liền 4 chiểu , tải trọng 10 kg .*có in logo theo Thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT." | ||
| 8 | "Xylen- Chai 500ml" | 100 | Chai | "Hóa chất Xylene là một chất lỏng trong suốt, không màu, độ bay hơi vừa. Nó có thể hoà tan với cồn, ether, dầu thực vật và hầu hết các dung môi hữu cơ khác nhưng không tan trong nướcThông số kỹ thuật:+ Tỷ trọng ở 200 ºC: 8.865 - 0.875 kg/L+ Điểm chớp cháy: 240ºC+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 5000ºC+ Giới hạn bốc hơi: Dưới 1.0 vol, trên 6.0 vol 2" | ||
| 9 | "Dao cắt vi phẫu Feather S-35Code: S-35" | 100 | Cái | "- Tương thích với nhiều loại máy cắt vi phẫu - Chất lượng vượt trội lưỡi cắt S35 cho chất lượng cắt rất cao ngay từ lần cắt đầu tiên và có tuổi thọ cao.- Sử dụng rất tốt đối với mặt cắt mỏng của khối mô nhúng Parafin.- Thời gian cắt tỉa rất ngắn.- Vận hành mới máy cắt sinh thiết chính xác nhất, giúp cắt mẫu đẹp hơn tinh tế hơn- Lưỡi cacbua vonfram dài 80mm có khả năng cắt nhựa nhúng xương. Không xác định ở độ dày từ 1 đến 5 micron- Vật liệu: thép không rỉ đem tới độ bền cao trong quá trình sử dụng. Độ dài: 80mm – Chiều cao: 8mm Góc nghiêng 35 ° – Đóng gói: hộp 50 cái" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi