Gói thầu: Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:37:00 đến ngày 2021-11-22 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ, phù hợp với tính chất của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hành nghề PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có sơ cấp/chứng chỉ nghề hàn, cơ khí, điện nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: 1. các tài liệu sau đây (trong vòng 01 ngày kể từ ngày đóng thầu để phục vụ cho việc đánh giá hồ sơ dự thầu. Sau khi đánh giá xong, bên mời thầu sẽ trả lại mẫu sản phẩm cho nhà thầu): Hàng mẫu (mỗi loại một sản phẩm) theo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật của HSMT được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Phần 2 HSMT này: + Tủ trung tâm báo cháy 4 lớp; + Module điều khiển, giám sát 1 vào/1 ra; + Đầu báo khói quang địa chỉ. + Chuông báo cháy (1 bộ 5 chiếc); + Đèn báo cháy (1 bộ 5 chiếc); + Dây dẫn 2 ruột; + Đèn chiếu sáng sự cố; + Dây cấp nguồn; + Lăng phun chữa cháy; + Cuộn vòi mềm chữa cháy; + Trụ tiếp nước chữa cháy; + Máy bơm cứu hỏa; + Bình chữa cháy bột; + Bình chữa cháy khí CO2 + Nút ấn báo cháy 5 nút (1 bộ 5 chiếc). 2. Cam kết đảm bảo hệ thống hoạt động sau khi lắp đặt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa được sản xuất mới 100%, chưa qua sử dụng. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội - Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 3765 3627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội - Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 3765 3627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội - Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 3765 3627 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 lớp | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 2 | Ắc quy 12 VDC | 2 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 3 | Bộ nguồn phụ 24VDC | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 4 | Module điều khiển, giám sát 1 vào/1 ra | 43 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 5 | Đầu báo khói quang địa chỉ | 31 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 6 | Chuông báo cháy (1 bộ 5 chiếc) | 9 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 7 | Đèn báo cháy (1 bộ 5 chiếc) | 9 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 8 | Nút ấn báo cháy 5 nút (1 bộ 5 chiếc) | 9 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 9 | Hộp đựng module | 20 | Hộp | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 20 | Hộp | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 11 | Dây dẫn 2 ruột | 4.500 | m | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | 22 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 13 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 22 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 14 | Dây cấp nguồn | 2.000 | m | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 15 | Aptomat 20A | 8 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 16 | Hộp đựng vòi phòng cháy chữa cháy | 42 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 17 | Lăng phun chữa cháy | 42 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 18 | Cuộn vòi mềm chữa cháy | 42 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 19 | Khớp nối ren | 42 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 20 | Trụ tiếp nước chữa cháy | 4 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 21 | Tủ điều khiển bơm | 6 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 22 | Máy bơm cứu hỏa | 4 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 23 | Bình chữa cháy bột | 100 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 | 100 | Chiếc | Chi tiết mô tả tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp hàng hóa, thay thế lắp đặt thiết bị PCCC trên hệ thống PCCC cũ, phù hợp với tính chất của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hành nghề PCCC | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 6 | có sơ cấp/chứng chỉ nghề hàn, cơ khí, điện nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi