Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144676-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211125766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:45:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.407E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Ba Nóc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Phố Hiến; địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; địa chỉ: Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến; địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỮU VU
1Đào móng - Cấp đất II5,6071100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,7506100m2
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,3114100m3
4Mua đá cấp phối31,14m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,6001100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4274100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6209tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7285tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3017,8927m3
10Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB304,828m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2809100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1136tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1972tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,2638m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0078100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,1274m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5508100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0797tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6095tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,9745m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,0432100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,058tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,5611m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0093100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0127tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,141m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg11 cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3022,9599m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30189,0479m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30116,1483m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3017,88m
32Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3091,3529m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB303,027m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4013,995m2
35Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện2,385m2
36Lắp đặt cửa nhôm + phụ kiện1,76m2
37Lắp đặt xí bệt1bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu291,2012m2
42Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,22100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
46Tủ điện tổng1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng14bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm215m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm145m
58Diệt trừ mối cho công trình93,599m2
59Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,2076100m2
60Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao 0,874100m2
61Chân tảng đá6cái
62Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,6696m3
63Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản2,3719m3
64Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8016m3
65Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0377m3
66Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép6,0112m2
67Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép6,79m2
68Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn9,6588m2
69Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,5011m3
70Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,194m3
71Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật3,087m3
72Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,3349m3
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy4,0415m3
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,3404m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,4219m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,3003m3
77Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
78Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản13,97m
79Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản15,22m
80Đấu nóc6cái
81Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái104,6375m2
82Khuôn cửa kép27,66m
83Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản20,7656m2
84Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự7,024m2
85Khuôn song cửa27,9m
86Tu bổ, phục hồi song tiện10,338m2
87Trang trí hoa văn cột hiên6cái
B NHÀ HÓA SỚ
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,49441m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,013100m3
3Mua đá cấp phối1,3m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0216100m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0564100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0782tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,9856m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,928m3
10Ván khuôn gỗ sàn mái0,0874100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0565tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,7447m3
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB308,2276m2
14Xây tường lò bằng gạch chịu lửa11,7539tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,4122m2
16Tấm đan lưới sắt0,1287tấn
C TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II4,3783100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I124,907100m
3Cọc chống, nẹp1.146,2475m
4Phên nứa862,56m2
5Thép buộc117,788kg
6Đắp bao tải cát43,205810m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,1249100m3
8Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II40,61851m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4389100m2
10Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB309,123m3
11Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3023,9584m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4389100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0945tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4584tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,5149m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,1205m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3021,8195m3
18Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,0462m3
19Gạch hoa chanh152viên
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu501,636m2
21Đào xúc đất - Cấp đất I6,0422100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,8521,9783100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.407E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->