Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:45:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,135,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.407E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Ba Nóc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bảo Khê, xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 5,6071 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,7506 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3114 | 100m3 | |
| 4 | Mua đá cấp phối | 31,14 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6001 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4274 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6209 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7285 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,8927 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,828 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2809 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1136 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1972 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2638 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0078 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,1274 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5508 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0797 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6095 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9745 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0432 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,058 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5611 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0093 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0127 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,141 | m3 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 22,9599 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 189,0479 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 116,1483 | m2 | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 17,88 | m | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 91,3529 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 3,027 | m2 | |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 13,995 | m2 | |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | 2,385 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa nhôm + phụ kiện | 1,76 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 291,2012 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,22 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,05 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 145 | m | |
| 58 | Diệt trừ mối cho công trình | 93,599 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,2076 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | 0,874 | 100m2 | |
| 61 | Chân tảng đá | 6 | cái | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,6696 | m3 | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,3719 | m3 | |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,8016 | m3 | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,0377 | m3 | |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 6,0112 | m2 | |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 6,79 | m2 | |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 9,6588 | m2 | |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,5011 | m3 | |
| 70 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,194 | m3 | |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,087 | m3 | |
| 72 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,3349 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 4,0415 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,3404 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,4219 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,3003 | m3 | |
| 77 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 78 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 13,97 | m | |
| 79 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 15,22 | m | |
| 80 | Đấu nóc | 6 | cái | |
| 81 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 104,6375 | m2 | |
| 82 | Khuôn cửa kép | 27,66 | m | |
| 83 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 20,7656 | m2 | |
| 84 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 7,024 | m2 | |
| 85 | Khuôn song cửa | 27,9 | m | |
| 86 | Tu bổ, phục hồi song tiện | 10,338 | m2 | |
| 87 | Trang trí hoa văn cột hiên | 6 | cái | |
| B | NHÀ HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,4944 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 3 | Mua đá cấp phối | 1,3 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0216 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0564 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0782 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9856 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,928 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0874 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0565 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7447 | m3 | |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 8,2276 | m2 | |
| 14 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | 11,7539 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,4122 | m2 | |
| 16 | Tấm đan lưới sắt | 0,1287 | tấn | |
| C | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 4,3783 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 124,907 | 100m | |
| 3 | Cọc chống, nẹp | 1.146,2475 | m | |
| 4 | Phên nứa | 862,56 | m2 | |
| 5 | Thép buộc | 117,788 | kg | |
| 6 | Đắp bao tải cát | 43,2058 | 10m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,1249 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 40,6185 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4389 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 9,123 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,9584 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4389 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0945 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4584 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,5149 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,1205 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,8195 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,0462 | m3 | |
| 19 | Gạch hoa chanh | 152 | viên | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 501,636 | m2 | |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 6,0422 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 21,9783 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.407E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi