Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng chiến lược năm 2021 phục vụ công tác vận hành và sửa chữa bảo dưỡng Nhà máy thủy điện Hủa Na
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng chiến lược năm 2021 phục vụ công tác vận hành và sửa chữa bảo dưỡng Nhà máy thủy điện Hủa Na |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:59:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,789,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng chiến lược năm 2021 phục vụ công tác vận hành và sửa chữa bảo dưỡng Nhà máy thủy điện Hủa Na Cung cấp vật tư thiết bị dự phòng chiến lược năm 2021 phục vụ công tác vận hành và sửa chữa bảo dưỡng Nhà máy thủy điện Hủa Na 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của Nhà sản xuất (đối với hàng hóa quy định tại Mục 3 Chương V). - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật, Catalogue các hàng hóa nêu tại Mục 3 Chương V cùng với E-HSDT (kèm theo bản vẽ mô tả nếu cần thiết). Cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Đối với hàng hóa (quy định tại Mục 3 Chương V) yêu cầu nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch nguồn | 1 | Cái | - Đầu vào: 01 220VAC, 01 220VDC- Đầu ra: 01 220VDC | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch nguồn | 1 | Cái | - Đầu vào: 02 220VAC- Đầu ra: 01 220VDC | ||
| 3 | Bộ điều khiển logic khả trình | 1 | Cái | FX3U-64MR/ES- Nguồn nuôi: 24Vdc- Đầu vào: 32DI 24Vdc- Đầu ra: 32 relay | ||
| 4 | Bộ điều khiển logic khả trình | 1 | Cái | FX2n-48MT- Nguồn nuôi: 24Vdc- Đầu vào: 24 DI 24Vdc- Đầu ra: 24 relay | ||
| 5 | Công tắc tơ 220Vac | 1 | Cái | LC1D80M7- Điện áp cuộn dây: 220Vac 50/60 Hz- Tiếp điểm chính: 03 NO 80A@440Vac 37kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC | ||
| 6 | Aptomat bảo vệ động cơ | 1 | Cái | GV3P80/56-80A- 3P 690 Vac- Dải cài đặt bảo vệ: 56~80 A (I>>=1040A)- Bảo vệ cho các động cơ tới 37kW @400/415 Vac 50/60 Hz | ||
| 7 | Công tắc hảnh trình | 2 | Cái | XCKJ10541H29C- Kiểu: Cần gạt con lăn, có thể điều chỉnh chiều dài cần gạt - Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC 3A@240Vac | ||
| 8 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Cái | XS5 12B1DAL2(kèm XSZB112 - giá gắn cảm biến)- Nguồn nuôi: 12÷48 Vdc- Đường kính: 12mm- Chiều dài: 53mm- Khoảng cách làm việc: 2 mm- Đầu ra: 01 NO- Chiều dài cáp: 2m | ||
| 9 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 1 | Cái | SAIL-JLK-5-80-4~20mA-1-0-1-2-0-0- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Đầu vào: 4-20 mAdc- Đầu ra: 4-20 mAdc- Cảnh báo: 04 NO + 02 c/o (DPDT) 2A@220Vac/24Vdc- CCX: 0.2% F.S | ||
| 10 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | HL-5030- Kiểu cần gạt đầu con lăn, có thể điều chỉnh chiều dài cần gạt- Đầu ra: 01 NO + 01 NC | ||
| 11 | Công tắc hành trình | 10 | Cái | HL-5200- Kiểu pittong đầu con lăn- Đầu ra: 01 NO + 01 NC | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi áp lực | 2 | Cái | TDS4033-1EA40-1AA6- Dải đo lường: 0~1 MPa- Áp lực làm việc cực đại: 10 MPa- Nguồn nuôi: 10.5~45 Vdc- Tín hiệu đầu ra: 4~20 mAdc + HART | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi áp lực | 2 | Cái | TDS4033-1FA00-1AA6- Dải đo lường: 0~7 MPa- Áp lực làm việc cực đại: 25 MPa- Nguồn nuôi: 10.5~45 Vdc- Tín hiệu đầu ra: 4~20 mAdc + HART | ||
| 14 | Cảm biến lưu lượng | 6 | Cái | FCS-G1/2A4P-VRX- Dải làm việc của nước: 1…150 cm/s- Điện áp nguồn: 19,2…28.8 Vdc- Khả năng chịu áp lực: 100 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT) 4A@250 Vac/ 60 Vdc | ||
| 15 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | H100-702- Dải làm việc: 3..100 psi/ 0,2..6,9 bar- Áp lực chịu đựng cực đại: 600 psi/ 41,4 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT), 15A/ 480Vac | ||
| 16 | Động cơ truyền động van điện | 1 | Cái | EK200-50-2.5- Nguồn nuôi: AC220V- Áp lực làm việc: 2.5 Mpa- Công suất tiêu thụ: 80W@in/23W@out | ||
| 17 | Dầu Máy biến áp | 2.090 | Lít | Nynas Gemini X | ||
| 18 | Khởi động mềm | 1 | Cái | ATS22D75Q- Điện áp điều khiển: 220-230 Vac 50/60Hz- Tiếp điểm chính: 3P 230Vac (18.5kW), 400-440Vac (37kW) 50/60Hz- Dòng khởi động định mức Icl: 75A- Tín hiệu đầu vào: 03 DI 24Vdc- Tín hiệu đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A@250Vac/ 30Vdc | ||
| 19 | Rơle thời gian | 1 | Cái | AT8PSN- Kiểu: Bộ định thời tương tự- Nguồn điều khiển: 200~240 Vac 50/60 Hz- Power OFF delay- Đơn vị thời gian: giây- Dải cài đặt: 0.05~10s (giá trị cài đặt: 3s)- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 3A@250Vac | ||
| 20 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Cái | GTX-1000MTPLUS230- Đầu vào: 208~240Vac, 50/60 Hz, 4.8A, 1 pha- Đầu ra: 208~240Vac, 50/60 Hz, 1 pha- Công suất: 1000VA/ 800W | ||
| 21 | Khởi động mềm | 1 | Cái | ATS22D88Q- Điện áp điều khiển: 220-230 Vac 50/60Hz- Tiếp điểm chính: 3P 230Vac (22kW), 400-440Vac (45kW) 50/60Hz- Dòng khởi động định mức Icl: 88A- Tín hiệu đầu vào: 03 DI 24Vdc- Tín hiệu đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A@250Vac/ 30Vdc | ||
| 22 | Bộ điều khiển | 1 | Cái | 750-833- Nguồn nuôi: 24Vdc - CPU: 16 bit - Kết nối: PROFIBUS 9.6 kBd-12 MBd | ||
| 23 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 5 | Cái | JIR-301-M 1- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Dải: Đa ngõ vào (RTD, Thermocoupler, Vdc, Idc…)- Đầu ra: 01 AO 4..20 mA, 03 alarm relay.- Kích thước (RxC): 96x48mm | ||
| 24 | Công tắc hành trình | 8 | Cái | HL-5100- Kiểu pittong đầu bi- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 25 | Bo mạch bus dữ liệu số | 1 | Cái | EXC900H5 | ||
| 26 | Bộ điều khiển nhiệt độ MBA khô | 1 | Cái | LD-B10-220EF- Nguồn nuôi: 220Vac- Đầu vào: PT100- Dải đo lường: -30~240°C- Nhiệt độ cảnh báo: 130°C- Nhiệt độ trip: 150°C- CCX: 0.5 | ||
| 27 | Đầu nối dây phẳng bắt 1 dây và cực thiết bị 6 lỗ nắp liền | 3 | Cái | FT0-A300-6H | ||
| 28 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 4 | Cái | HC6010-A-1.0A-L-1-N- Điện áp nguồn: DC 20~60V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd | ||
| 29 | Bộ biến đổi công suất | 1 | Cái | S3-WRD-3A-015A4CY- Điện áp nguồn: 24 Vdc- Đầu vào: 1 A/ 110 V/ 50 Hz (3φ4W)- Đầu ra: 4~12~20 mA/ ± 173.2 W/Var- CCX: ± 0,2% R.O | ||
| 30 | Đồng hồ đo lường điện áp DC | 2 | Cái | PZ195U-9K1- Nguồn nuôi: 220 Vdc- Đầu vào: 0~300 Vdc- Đầu ra: 4~20 mA- CCX: 0.5 | ||
| 31 | Cầu dao phân đoạn | 1 | Cái | QSS-250A/22- Kiểu: Double throw switch, 2 cực, có cầu chì.- Dòng điện định mức: 250A- Tiếp điểm phụ: 02 | ||
| 32 | Contactor | 1 | Cái | CJX2-6511- Điện áp cuộn dây: 220Vac- Định mức tiếp điểm: 65A@AC3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC | ||
| 33 | Contactor | 1 | Cái | CJX2-9511- Điện áp cuộn dây: 220Vac- Định mức tiếp điểm: 95A@AC3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC | ||
| 34 | Công tơ đo đếm điện năng | 1 | Cái | A1700 Model: PB3KAGGHT-53P4W, 1(1.2)A, 58/100~240/415V, class 0.2s 50Hz, RS485 module | ||
| 35 | Công tơ đo đếm điện năng | 3 | Cái | A1700 Model: PB3KAAGHT-53P4W, 1(1.2)A, 58/100~240/415V, class 0.5 50Hz, RS485 module | ||
| 36 | Van an toàn | 2 | Cái | A42Y-100; DN20 | ||
| 37 | Van cầu | 2 | Cái | YJZQ-H15N, DN20 | ||
| 38 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | UN 360x336x24; VL: TPU | ||
| 39 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | U-Ring 200x225x15; VL: TPU | ||
| 40 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | OMS-MR200 200x224x8; VL: Teflon+NBR | ||
| 41 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | 355x360x20; VL: PTFE+Blonze | ||
| 42 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | O-ring 159.30*5.70mm (G-160) | ||
| 43 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | KT: 200x205x20- VL: TEFLON | ||
| 44 | Phớt chắn bụi | 1 | Cái | Wiper Seal DH 200x213x7/9.5 | ||
| 45 | Phớt nhựa | 2 | Cái | 345x360x2.5; VL: Teflon | ||
| 46 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | 344.5x8.4; VL: NBR | ||
| 47 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | Wear ring PTFE+Bronze: 75x80x10 | ||
| 48 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | Wear ring PTFE+Bronze: 20x45x50 | ||
| 49 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | O-ring 73.00*3.55mm | ||
| 50 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | U-RING K21-045/7: 45X55X6 | ||
| 51 | Phớt chắn bụi | 1 | Cái | DHS 45x53x6.5/5 | ||
| 52 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | U-RING K21-110/2 PU: 110X125X12 | ||
| 53 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | UHS 63x73x6 | ||
| 54 | Phớt làm kín | 1 | Cái | ROD SEAL K35-063: 63X78,1X6,3 | ||
| 55 | Phớt chắn bụi | 1 | Cái | DHS 63x71x5/6.5 | ||
| 56 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | 115x5.3; VL: NBR | ||
| 57 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | Wear ring PTFE+Bronze: 120x125x25 | ||
| 58 | Gioăng O-Ring | 1 | Cái | 115x3.53 | ||
| 59 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | Wear ring PTFE+Bronze: 63x68x15 | ||
| 60 | Bộ làm mát ổ đỡ | 4 | Phân đoạn | Có bản vẽ kèm theo | ||
| 61 | Van bi | 1 | Cái | KHB-G 1 1/4-1112-01-X | ||
| 62 | Van bi | 1 | Cái | KHM-35LR-1112-01-X | ||
| 63 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | O-ring 253.37*5.33mm (AS377) | ||
| 64 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | 250.00x5.30 mm | ||
| 65 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | O-ring 247.02*5.33mm (AS376) | ||
| 66 | Phớt chữ Y | 8 | Cái | Piston & Rod seal UN 60x72x10 | ||
| 67 | Phớt chữ Y | 6 | Cái | Piston & Rod seal UN 45x53x10 | ||
| 68 | Vòng bi | 4 | Cái | 1210 ETN9 | ||
| 69 | Tết chèn | 20 | kg | 12mm*12mm | ||
| 70 | Ống áp lực mềm | 2 | Cái | 602-0801-28MPa- Đường kính ngoài Ø17, dài 600mm- Giắc co 2 đầu, ren M16x1.5 | ||
| 71 | Phớt xếp | 2 | Cái | Ø40xØ60x20 (bộ 3 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt | ||
| 72 | Phớt xếp | 2 | Cái | Ø15xØ30x25 (bộ 5 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt | ||
| 73 | Bộ lọc tách nước | 1 | Cái | 2605260960 | ||
| 74 | Phớt chữ Y | 3 | Cái | Piston & Rod seal UN 45x53x10 | ||
| 75 | Phớt chữ Y | 4 | Cái | Piston & Rod seal UN 60x72x10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện. | 1 | Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi