Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, công suất 400m3 ngày.đêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144069-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, công suất 400m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20211063515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:00:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,701,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.454.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc đã trực đã tham gia trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư)).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư);- Đã tham gia lớp tập huấn huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật gồm tối thiểu 05 người:01 công nhân coffa01 công nhân hàn01 công nhân cốt thép01 thợ nề01 công nhân cơ khí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ phù hợp;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3. Chứng minh bằng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, công suất 400m3 ngày.đêm
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, công suất 400m3/ngày.đêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức , địa chỉ: 64 Lê Văn Chí - Khu phố 1 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức Địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, Khu phố 1, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028037223556
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn xay dựng Thành Công. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tổng hợp Hoàng Quang Minh - Địa chỉ: T4, 1472 Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Đại Tín - Địa chỉ: L17-11, tầng 17, tòa nhà Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tông, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức , địa chỉ: 64 Lê Văn Chí - Khu phố 1 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức Địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, Khu phố 1, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028037223556


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (hoặc nâng cấp) công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc trong thời gian nhận E-HSDT. Nhân sự thực hiện cho gói thầu nộp kèm theo Bằng tốt nghiệp, Các chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức Địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, Khu phố 1, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028037223556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức Địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, Khu phố 1, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028037223556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng và Thương Mại Tổng Hợp Hoàng Quang Minh Địa chỉ: T4, 1472 Nguyễn Ái Quốc, khu phố 3, Phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0933022675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức Địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, Khu phố 1, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028037223556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B */ CẢI TẠO CỤM BỂ:
1Công tác vệ sinh bơm nước, hút bùn bể cụm xử lý (hút tại chỗ)Xem Chương V220,28m3
2Biện pháp thi công trách sạt lở bể hiện hữuXem Chương V1trọn gói
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V293,93m2
4Quét vôi 3 nước trắngXem Chương V293,93m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Xem Chương V7,4m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V28,6893m3
7Di dời thiết bị nhà điều hành tới vị trí bảo quản tránh hư hỏngXem Chương V1trọn gói
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem Chương V2,956m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V4,164m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V1,76m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem Chương V0,026tấn
12Tháo tấm lợp tônXem Chương V0,135100m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V35,985m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem Chương V35,985m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10km)Xem Chương V323,865m3
C */ XÂY DỰNG MỚI CỤM BỂ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V2,5908100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V0,6729100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V1,917100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V0,0911100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem Chương V9,1115m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V24,5505m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Xem Chương V58,2996m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem Chương V10,6854m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem Chương V0,2503100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem Chương V4,6998100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem Chương V0,0014100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V2,568tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V2,0176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V3,0505tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V0,3639tấn
16Thi công lắp đặt waterstop cho mạch ngừng vách bể XLNTXem Chương V61,6m
17Cung cấp và lắp đặt nắp thăm bể inox KT 1mx1mXem Chương V12cái
18Cung cấp và lắp đặt nắp thăm bể inox KT 0.6mx0.6mXem Chương V5cái
19Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xem Chương V29,3625m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28,42m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V97,6m2
22Quét vôi 3 nước trắngXem Chương V97,6m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmXem Chương V0,0135100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Chương V0,005100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,36m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem Chương V0,0297100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0432tấn
28Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xem Chương V0,216m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,12m2
30Cung cấp lan can inox 304 fi34 bảo vệ cụm bể sinh học và bể lắngXem Chương V37m2
31Lắp dựng lan can inox 304Xem Chương V37m2
D */ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V0,48m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem Chương V0,1164100m2
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem Chương V0,096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1611tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0705tấn
10Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xem Chương V4,494m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V44,94m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V44,94m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V9,6m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,64m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmXem Chương V0,026tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmXem Chương V0,026tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múiXem Chương V0,1575100m2
18Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V89,88m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V44,94m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V44,94m2
21Cung cấp cửa đi nhôm kínhXem Chương V1,76m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V1,76m2
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V1hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmXem Chương V1bảng
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V1bộ
27Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Xem Chương V1cái
28Cung cấp, lắp đặt lưới bao che công trình trong quá trình thi côngXem Chương V1Trọn gói
29Chi phí vệ sinh đường đi hành lang bệnh viện sau mỗi ngày thi côngXem Chương V60ngày
E PHẦN THIẾT BỊ
F Chi phí mua sắm thiết bị
1Song chắn rác - SCR01
- Kích thước: 1500x300mm;
- Kích thước khe: 5mm;
- Vật liệu: inox 304;
- Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,…
Xem Chương V1bộ
2Bơm nước thải bể thu gom - WP01-A/B- Loại: bơm chìm;- Hmax = 15,2m; Qmax = 0,78m3/phút;- Điện áp: 3 pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 1,5kWXem Chương V2cái
3Đầu dò mực nước dạng phao - LS01- Kiểu: phao nổiXem Chương V1bộ
4Giỏ lược rác - SCR02- Kích thước: 300x300x500mm;- Kích thước khe: 2mm;- Vật liệu: Inox 304;- Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,…Xem Chương V1bộ
5Bơm nước thải bể điều hòa - WP02-A/B- Loại: bơm chìm;- Hmax = 12,5m; Qmax = 0,36m3/phút;- Điện áp: 3 pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 0,75kW;Xem Chương V2cái
6Đầu dò mực nước dạng phao - LS02- Kiểu: phao nổiXem Chương V1bộ
7Hệ thống phân phối khí bể điều hòa- Kiểu: đĩa tinh;- Lưu lượng thiết kế: 2,5 - 9,5m3/h;- Vật liệu: EDPM hoặc polymer;Xem Chương V24cái
8Bơm nước thải bể trung gian - WP03-A/B- Loại: bơm chìm;- Hmax = 12,5m; Qmax = 0,36m3/phút;- Điện áp: 3 pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 0,75kWXem Chương V2cái
9Hệ thống phân phối khí bể trung gian- Kiểu: đĩa tinh;- Lưu lượng thiết kế: 2,5 - 9,5m3/h;- Vật liệu: EDPM hoặc polymer;Xem Chương V12cái
10Đầu dò mực nước dạng phao - LS03- Kiểu: phao nổiXem Chương V1bộ
11Máy thổi khí bể MBBR - AB01-A/B- Lưu lượng: 5m3/phút;- Cột áp: 5m;- VPhụ kiện kèm theo: ống giảm thanh, đồng hồ áp lực, khung đế, đệm cao su….;- Động cơ công suất: 7,5kW/3pha/380vXem Chương V2cái
12Hệ thống phân phối khí bể MBBR- Kiểu: đĩa tinh;- Lưu lượng thiết kế: 2,5 - 9,5m3/h;- Vật liệu: EDPM hoặc polymer;Xem Chương V40cái
13Bơm định lượng dinh dưỡng - DP01-A/B- Lưu lượng: 0 – 100L/h;- Điện áp: 1 pha x 220v; 50Hz;- Công suất điện: 45W;Xem Chương V2cái
14Bơm định lượng hóa chất khử trùng- Loại: bồn đứng;- Dung tích: V = 1000 lit;- Vật liệu: PVC;Xem Chương V1cái
15Đầu dò mực nước dạng phao - L1- Kiểu: phao nổiXem Chương V1bộ
16Giá thể di động MBBR- Vật liệu: PP;- Diện tích bề mặt: 960 m2/m3;- Kích thước: Ø16xL16;- Tỷ trọng: 0,94;Xem Chương V15m3
17Khung chắn giá thể- KT: 1000x1000 x200mm;- Lưới 10mm;- Vật liệu: inox;- Phụ kiện: khung đỡ, bulong kết nối,...Xem Chương V1bộ
18Bơm bùn bể lắng - SP01-A/B;- Loại: bơm chìm;- Hmax = 9,6m; Q = 0,27m3/phút;- Điện áp: 3 pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 0,4kW;Xem Chương V2cái
19Máng răng cưa thu nước bể lắng;- Kích thước: DxR = 3,9 x 0,2m x 4 tấm;- Vật liệu: inox 304, dày 1,5mm;Xem Chương V1bộ
20Tấm chắn bọt bể lắng- Kích thước: DxR = 3,7 x 0,25m x 4 tấm;- Vật liệu: inox 304, dày 1,5mm;Xem Chương V1bộ
21Ống lắng trung tâm bể lắng- Kích thước: DxH = 0,9 x 0,8m;- Vật liệu: inox 304, dày 1,5mmXem Chương V1bộ
22Bơm định lượng hóa chất khử trùng - DP02-A/B- Lưu lượng: 0 – 100L/h;- Điện áp: 1 pha x 220v; 50Hz;- Công suất điện: 45W;Xem Chương V2cái
23Bồn chứa hóa chất khử trùng - CT02- Loại: bồn đứng;- Dung tích: V = 1000 lit;- Vật liệu: PVC;Xem Chương V1cái
24Đầu dò mực nước dạng phao - L2- Kiểu: phao nổi;Xem Chương V1bộ
25Đồng hồ đo lưu lượng - FM01- Kiểu: đồng hồ đo nước thải dạng cơ;- Đường kính: DN125;Xem Chương V1bộ
G Hệ thống đường ống công nghệ
1Hệ thống đường ống công nghệ
- Vật liệu: PVC, uPVC, inox
+ Ống dẫn khí: trên cạn dùng inox, dưới nước dùng uPVC
+ Ống dẫn nước, bùn, hóa chất: Upvc
Xem Chương V1Ht
2Hệ thống phụ kiện kết nối thiết bị- Bao gồm: co, tê, van 1 chiều, van hai chiều, mặt bích, xích kéo bơm, racco,….Xem Chương V1Ht
3Support, ke pat đỡ- Vật liệu: inox 304Xem Chương V1Ht
H Hệ thống điện
1Tủ điện điều khiển chính
- Tủ điện
- MCCB
- Công đèn vật tư kết nối,…
- Vỏ tủ, vật tư phụ
Xem Chương V1Ht
2Dây cáp điện động lực(không bao gồm dây điện nguồn đến tủ điện)Xem Chương V1Ht
3Support, ke pat đỡ, ống luồng cáp động lực- Support, ke pat đỡ: inox, xuất xứ: nhà thầu- Ống luồng cáp: uPVCXem Chương V1Ht
I Các hạng mục khác
1Cung cấp vi sinh, hóa chất, nhân công vận hànhXem Chương V1Ht
2Nhân công lắp đặt thiết bịXem Chương V1Ht
3Phân tích mẫu nước, lập hồ sơ xả thảiXem Chương V1Ht
4Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệXem Chương V1Ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.454.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc đã trực đã tham gia trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư)).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư);- Đã tham gia lớp tập huấn huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc.32
4 Công nhân kỹ thuật gồm tối thiểu 05 người:01 công nhân coffa01 công nhân hàn01 công nhân cốt thép01 thợ nề01 công nhân cơ khí 5 - Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ phù hợp;Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3. Chứng minh bằng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
3 Máy bơm nước Máy bơm nước. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
6 Máy cắt uốn Máy cắt uốn. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
7 Máy hàn Máy hàn. Chứng minh bằng hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phảo kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->