Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144809-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20211123650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:52:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trên không 22kV - Phần lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm 20m (cột PC.I-20-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
2Cột bê tông ly tâm 20m (cột PC.I-20-14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V151 mối nối
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,22tấn
6Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V54,68kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V77,92kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,62kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V173,39kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
14Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V346,52kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V306,24kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V316,38kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V73,4kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V109,32kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V336,24kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V301,62kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V931,65kg
29Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
30Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V96,44kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo Chương V68,04kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Thép mạ kẽm nhúng nóng chế giằng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V484,05kg
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
36Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7765tấn/km
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7765tấn
38Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,86kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cọc
40Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn/km
41Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn
42Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,7kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
44Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0757tấn/km
45Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0757tấn
46Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
47Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 m
48Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Ống nhựa HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
51Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2kg
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
53Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn/km
54Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
55Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 m
57Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Ống nhựa HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
60Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,8kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
62Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318tấn/km
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318tấn
64Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
65Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 m
66Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Ống nhựa HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
69Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
70Sứ đứng 24kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V73quả
71Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V7,310 sứ
72Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2774tấn
73Chuỗi đỡ đơn Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V9chuỗi
74Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V91 chuỗi sứ
75Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
76Chuỗi néo đơn Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V42chuỗi
77Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 chuỗi sứ
78Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596tấn
79Chuỗi néo kép Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
80Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
81Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
82Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 150/24- XLPE 5,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
83Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061km/1 dây
84Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 95/16- XLPE 5,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
85Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451km/1 dây
86Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6991km/1 dây
87Dây nhôm lõi thép AC-150/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.742m
88Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7421km/1 dây
89Biển báo cột đường dây trung thế + đai thép treo biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Biển báo an toàn + đai thép treo biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
92Ghíp nhôm AC50-240, 3bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
93Lắp đặt và tháo bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
94Kẹp quai nhôm dùng cho cáp 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
95Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
96Hotline dùng cho cáp 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
97Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
99Giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Ca xe 10 tấn vận chuyển cột (Mã M106,0204)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
101Ca xe 5 tấn vận chuyển xà, tiếp địa (Mã M106.0202)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
102Ca xe 5 tấn vận chuyển cáp, phụ kiện... (Mã M106.0202)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
B Đường dây trên không 22kV - Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
10Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,09m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6389100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2971100m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,824m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
19Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,684m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,936m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7239100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743100m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,696m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
28Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,183m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2167100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1203100m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
C Cáp ngầm 22kV - Phần lắp đặt
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m
5Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
7Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
9Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
11Ống thép mạ kẽm D219,1/200 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
D Cáp ngầm 22kV - Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m3
3Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V801viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8011000v
5Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,332m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2133100m3
10Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V774viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7741000v
12Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V86m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
17Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V135viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351000v
19Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7438m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698100m3
24Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V270viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271000v
26Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m3
29Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,131m3
31Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
33Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V144viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441000v
35Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
E Tháo dỡ - Thu hồi đường điện 22kV
1Tháo hạ cột BTLT-12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
2Tháo hạ cột BTLT-20m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
12Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 cách điện
13Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 chuỗi cách điện
14Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9081km/1 dây
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
16Vận chuyển vật tư thu hồi (Ô tô vận tải 10T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
F Chi phí mua sắm thiết bị
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
G Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V43 pha
H
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
4 Ô tô có cẩu Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->