Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:52:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,952,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã An Viên - Hạng mục di chuyển và hạ ngầm đường điện trung thế 22kV phục vụ GPMB 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trên không 22kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m (cột PC.I-20-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m (cột PC.I-20-14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 mối nối |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | tấn |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,62 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,39 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,52 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,24 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,38 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,32 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,24 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,62 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,65 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,44 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,05 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7765 | tấn/km |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7765 | tấn |
| 38 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,86 | kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 40 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn/km |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 42 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7 | kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 44 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn/km |
| 45 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 46 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 48 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 51 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 53 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn/km |
| 54 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 55 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 57 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 60 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8 | kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 62 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn/km |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 64 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa cổ cáp và TT chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 66 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 69 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 70 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | quả |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | 10 sứ |
| 72 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | tấn |
| 73 | Chuỗi đỡ đơn Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuỗi |
| 74 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 75 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 76 | Chuỗi néo đơn Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chuỗi |
| 77 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 78 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 79 | Chuỗi néo kép Polimer 24kV + Phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 80 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 81 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 82 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 150/24- XLPE 5,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 83 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 84 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 95/16- XLPE 5,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 85 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 1km/1 dây |
| 86 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 1km/1 dây |
| 87 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.742 | m |
| 88 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | 1km/1 dây |
| 89 | Biển báo cột đường dây trung thế + đai thép treo biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Biển báo an toàn + đai thép treo biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 92 | Ghíp nhôm AC50-240, 3bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt và tháo bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Kẹp quai nhôm dùng cho cáp 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Hotline dùng cho cáp 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 99 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Ca xe 10 tấn vận chuyển cột (Mã M106,0204) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 101 | Ca xe 5 tấn vận chuyển xà, tiếp địa (Mã M106.0202) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 102 | Ca xe 5 tấn vận chuyển cáp, phụ kiện... (Mã M106.0202) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | Đường dây trên không 22kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,09 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2971 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,684 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7239 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3743 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,183 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| C | Cáp ngầm 22kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D195/150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D219,1/200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| D | Cáp ngầm 22kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,332 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 1000v |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 1000v |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7438 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1000v |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | 1m3 |
| 31 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 1000v |
| 35 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| E | Tháo dỡ - Thu hồi đường điện 22kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT-12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT-20m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 12 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 cách điện |
| 13 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 1km/1 dây |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật tư thu hồi (Ô tô vận tải 10T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| F | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| G | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 3 pha |
| H | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công nghiệp, cấp IV. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô có cẩu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi