Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:48:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,308,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học xã Mường Hoong(điểm trường chính) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hổ trợ thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,328 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,646 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,791 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,618 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,084 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,595 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 16 | Gia công vách khung thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng Vách khung thép trong nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 80,936 | m2 |
| 21 | Che tường bằng tôn sóng vuông dày 3,0 zem | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 22 | Thép hộp 40*80*1.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 76,5 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 69,303 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.0zem | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 27 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 28 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 29 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,852 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,443 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,443 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 43,358 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,715 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Cầu chì nhựa 5A | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bật | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Băng keo điện loại tốt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 48 | Bảng điện nhựa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 49 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,233 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,406 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,406 | m2 |
| 56 | Ống khói thép (giá bao công ống khói, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | NHÀ Ở HỌC SINH 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 16,524 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,366 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 19,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,844 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 26,218 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,161 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,846 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,647 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 21 | Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,013 | m3 |
| 22 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,06 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 22,533 | m3 |
| 24 | Xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 25 | Đà trần thép hộp 40x80x1.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 28 | Đóng trần tôn lamri dày 2.2zem | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m2 |
| 29 | Nẹp trần | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 66,88 | m |
| 30 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 31 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 32 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 34 | Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 36 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác thép phi 4 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 21,552 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 124,148 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 179,538 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,823 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,823 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 39,499 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,189 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18,856 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 64,03 | m |
| 51 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch 300*300mm chống trượt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 76,945 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 179,538 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 175,532 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 175,532 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 179,538 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Thùng tol loại nhỏ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 65 | Ống ruột gà d16 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 67 | Băng keo điện loại tốt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 68 | Bảng điện nhựa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 69 | Sứ cổ ngỗng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BT, SAN GẠT, KÈ, MTN, GIÁ BỒN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 21,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,987 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 17,019 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,647 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,987 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,077 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 48,723 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,95 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 39,311 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 88,034 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 11 | 10m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,365 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 19,794 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, loại nằm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,225 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,225 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van đồng d27 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/27mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Bơm hỏa tiễm 1.5hp | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Dây cáp d6 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,432 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,533 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Vệ sinh, làm sạch bề mặt sê nô) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 115,86 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 107,02 | m2 |
| 5 | Sơn ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 107,02 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 203,62 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 475,113 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 276,269 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 276,269 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 23,064 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 377,422 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 46,665 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 32,305 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18,253 | m3 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 66,358 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 225,012 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 19 | Sắt d6 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,66 | kg |
| 20 | Nhân công 3.5/7, nhóm 1 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá xám | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 22,528 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 23 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 11,988 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 225,012 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,519 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,802 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 282,686 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 46,665 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 46,665 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 217,06 | m2 |
| 38 | Xà gồ C100*45*2mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 104,8 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4 zem | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m2 |
| 41 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 42 | Nhân công 3.5/7 nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 72,01 | m2 |
| 44 | Khóa móc loại trung VN | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300*300 chống trượt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 48,22 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 377,422 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 552,538 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.103,823 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Thùng tol loại nhỏ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Ống nhựa vuông | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 62 | Băng keo điện loại tốt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 63 | Bảng điện nhựa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | 1 kW | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn | ≥07 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy tời cáp | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi