Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143948-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211133564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:48:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,308,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời cáp
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học xã Mường Hoong(điểm trường chính)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hổ trợ thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,864m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,328m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,242m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,752m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,1100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,646m3
7Lấp đất chân móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,791m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế13,618m3
9Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,084m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,595m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,047tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,153tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,247tấn
16Gia công vách khung thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,405tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,153tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,247tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,036tấn
20Lắp dựng Vách khung thép trong nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế80,936m2
21Che tường bằng tôn sóng vuông dày 3,0 zemTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,921100m2
22Thép hộp 40*80*1.8, mạ kẽmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế76,5m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế69,303m2
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,259tấn
25Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.0zemTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,706100m2
26Cửa đi nhômTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,4m2
27Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7,92m2
28Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,8m2
29Kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,852m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,72m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế12,12m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,443m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,443m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế43,358m2
35Lát bậc tam cấp gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,715m2
36Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế50m
37Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế30m
38Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế80m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế6cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7cái
42Cầu chì nhựa 5ATheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7cái
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế40m
44Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế6bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bậtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1bộ
47Băng keo điện loại tốtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2cuộn
48Bảng điện nhựaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế10hộp
49Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,233m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,385m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,165m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,015100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,011tấn
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế10,406m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế10,406m2
56Ống khói thép (giá bao công ống khói, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1bộ
B NHÀ Ở HỌC SINH 02 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,008m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế16,524m3
3Bê tông đá 4x6, vxm mác 50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3,366m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế19,016m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,554m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,104100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,127tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế5,844m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế26,218m3
11Bê tông đá 4x6 mác 50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7,161m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,846m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,144tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,127100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,647m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,227tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,187100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,257100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4cấu kiện
21Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,013m3
22Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,06m3
23Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế22,533m3
24Xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế97,8m
25Đà trần thép hộp 40x80x1.8, mạ kẽmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế97,8m
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,674tấn
27Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,008100m2
28Đóng trần tôn lamri dày 2.2zemTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,773100m2
29Nẹp trầnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế66,88m
30Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,86m2
31Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế8,64m2
32Kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7,26m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế22,14m2
34Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế8,64m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế8,64m2
36Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế13,5m2
38LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,012100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,139100m
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3cái
41Cầu chắn rác thép phi 4Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3cái
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế21,552m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế124,148m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế179,538m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế13,823m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế13,823m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế39,499m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,189m2
49Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế18,856m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế64,03m
51Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch 300*300mm chống trượtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế9,9m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế76,945m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế179,538m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế175,532m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế175,532m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế179,538m2
57Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế80m
58Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế55m
59Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế70m
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
61Thùng tol loại nhỏTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1hộp
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế18cái
65Ống ruột gà d16Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế35m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế7bộ
67Băng keo điện loại tốtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cuộn
68Bảng điện nhựaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế21hộp
69Sứ cổ ngỗngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BT, SAN GẠT, KÈ, MTN, GIÁ BỒN NƯỚC)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,056100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế21,48m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,987m3
5Đá 1x2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,108m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,036100m
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế17,019m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,647m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,11100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,091tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,88m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3,987m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,077m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,006100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,003tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,009tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế48,723m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế14,95m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế39,311m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế88,034m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế25m3
23Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1110m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,96m3
25Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,28m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,365m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,091100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,42m3
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,389tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,389tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế19,794m2
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, loại nằmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1bể
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,225m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,225m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1,09100m
36Lắp đặt van đồng d27Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế18cái
38Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/27mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3cái
39Bơm hỏa tiễm 1.5hpTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
40Dây cáp d6Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế20m
41Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế40m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
D SỬA CHỮA NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,432100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,533100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Vệ sinh, làm sạch bề mặt sê nô)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế115,86m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế107,02m2
5Sơn ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế8,84m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế107,02m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế203,62m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế475,113m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế276,269m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế276,269m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế23,064m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế377,422m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế46,665m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế32,305m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế18,253m3
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế66,358m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế225,012m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế63,36m2
19Sắt d6Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế6,66kg
20Nhân công 3.5/7, nhóm 1Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế5công
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá xámTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế22,528m2
22Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế31,68m2
23Kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế11,988m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế31,68m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế31,68m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế225,012m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,952m3
28Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3,519m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,05m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,004100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,004tấn
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế4,802m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế282,686m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế46,665m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế46,665m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế217,06m2
38Xà gồ C100*45*2mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế104,8m
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế0,367tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4 zemTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2,79100m2
41Kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3m2
42Nhân công 3.5/7 nhóm 3Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế10công
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế72,01m2
44Khóa móc loại trung VNTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế12cái
45Chốt cửaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế36bộ
46Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300*300 chống trượtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế48,22m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế377,422m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế552,538m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn boss, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1.103,823m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế40m
51Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế180m
52Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế140m
53Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế450m
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2cái
56Thùng tol loại nhỏTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế2hộp
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế28cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế12cái
59Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế18cái
60Ống nhựa vuôngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế140m
61Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế28bộ
62Băng keo điện loại tốtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế3cuộn
63Bảng điện nhựaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế32hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây tài liệu chứng minh (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu đính kèm theo các văn bằng, chứng chỉ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực ; hợp đồng lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW 5 kW1
2 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW 1 kW1
4 Ô tô tải ≥07 tấn ≥07 tấn1
5 Máy trộn bê tông 250L 250L1
6 Máy đào bánh xích Chiếc1
7 Máy tời cáp Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->