Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557048-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20200556713
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:54:00 đến ngày 2020-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,348,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cát đen 3.069,529 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 728,8531 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
3 Cát vàng 1.959,076 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
4 Cấp phối đá dăm 1.609,3266 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
5 Dây thép 614,5983 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
6 Đá 1x2 3.227,4797 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
7 Đá cấp phối D 358,7796 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
8 Đinh 1.029,0868 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
9 Gạch không nung 6,5x10,5x22 858.336,336 viên Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
10 Gỗ chống 63,8525 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
11 Gỗ đà nẹp 12,5485 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
12 Gỗ làm khe co dãn 31,7416 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
13 Gỗ nẹp, chống 5,2626 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
14 Gỗ ván 66,9413 m3 Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
15 Nước 877.703,5366 lít Tính theo tỷ lệ %
16 Nhựa đường 7.935,403 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
17 Que hàn 32,2859 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
18 Thép hình 315,4252 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
19 Thép tấm 531,0119 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
20 Thép tròn 38.420,952 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
21 Thép tròn D>10mm 1.020 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
22 Xi măng PCB30 1.545.504,7135 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->