Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144450-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211144104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:04:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà 2 tầng 4 phòng học và các phòng chức năng giáp nhà học thực hành trường THCS xã Mỹ Hưng huyện Mỹ Lộc.
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa chỉ: xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa chỉ: xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng Địa chỉ: xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). Điện thoại: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Hưng (Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Hưng Địa chỉ: Xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212,5213m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150,2052m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7163m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,9058m3
5Bạt chắn bụi thi công.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt331,17 m2
6Vận chuyển đất- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6553100m3
B Phần móng
1Đào móng- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7876100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,375100m
3Vét bùn đầu cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,82m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,82m3
5Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1657100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,2468m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,081100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7196tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7618tấn
10Xây tường móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,0733m3
11Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1006m3
12Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2485100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1056tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4547tấn
15Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,897m3
16Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2219100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,033tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5751tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt92,9224m3
20Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8584100m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,621100m3
22Ni lông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt124,1954m2
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,4196m3
24Đào móng tam cấp, bồn hoa- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,20231m3
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1012m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0485m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,8724m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,8724m2
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,4688m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,44m
C Phần thân
1Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40- Tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3807m3
2Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40- Tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3807m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1238100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2078tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7207tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9983tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,9174m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,2339m3
9Bê tông dầm nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,0004m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6054100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2483tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2762tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2483tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2762tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,825m3
16Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9823100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7169tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7446m3
19Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,357100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1647tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1383tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1047m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1289m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9091m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9091m3
D Phần hoàn thiện
1Gia công + lắp dựng sen hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,37kg
2Gia công + lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt325kg
3Lắp đặt, mua sẵn cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,68m2
4Lắp đặt, mua sẵn cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,8m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2374m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt352,2506m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt371,14m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,126m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt160,54m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt298,25m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,8m
12Đắp chân cột, đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
13Lát nền, sàn - KT 500x500mm2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt276,3808m2
14Ốp tường trụ, cột - KT 120x500mm2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4144m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt829,93m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt366,0565m2
17Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,3844m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,365m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,365m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1778100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính 2 tháng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8526100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2939m3
23Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0835m3
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0835m3
25Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,3528m2
E Phần thoát nước mái
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
3Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110*90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Cung cấp, lắp đặt móc giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
6Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
F Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
7Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
10Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
11Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
12Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE bọc vỏ PVC CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
14Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
15Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt350m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
G Phần thu lôi chống sét
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,81m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
3Gia công, lắp dựng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
10Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
H Sân bê tông
1Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,5m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,15m3
I Rãnh thoát nước
1Đào móng băng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,22941m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1731m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,08m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0819m3
5Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0977tấn
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,3483m2
8Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,3483m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt391 cấu kiện
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
2Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
3Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
4Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x700x250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
7Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8hộp
8Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
9Cung cấp, lắp đặt lăng phun DN65/13Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,01100m
12Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
13Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
14Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
15Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q>=10l/s, H>=30 mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q>=10l/s, H>=30 mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Cung cấp, lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
18Cung cấp, lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cặp bích
20Cung cấp, lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
21Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
22Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 tủ
24Cung cấp, lắp đặt bình nước mồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
25Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 tủ
2Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1công
3Cung cấp, lắp đặt dây dây cáp tín hiệu 20x2x0.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt230m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt230m
6Cung cấp, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100cái
7Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200cái
8Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18đầu
9Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28đầu
10Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo cháy tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46bộ
11Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8chuông
12Cung cấp, lắp đặt đèn báo vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8đèn
13Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8nút
14Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
15Cung cấp, lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
16Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
L HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
2Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
3Cung cấp, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
4Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 3 - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->