Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 11:19:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,327,810,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện 03 Hợp đồng: Trong đó mỗi hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), giá trị mỗi hợp đồng ≥13 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện 04 Hợp đồng là: 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE), có công suất ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng và + 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch hoặc hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) trong đó có ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm >8.000 m3/ngày sau khi cải tạo và giá trị tổng 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng II trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy gia nhiệt D630 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng công suất Nhà máy nước Biên Hòa. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I- BỂ LẮNG A VÀ BỂ LỌC A - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ray thép, bánh xe dẫn hướng D100, bánh xe dỡ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước sau lắng W*H=300*400mm, L=5920mm, t=3mm, Thép CT3 sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước răng cưa LxB=5,92x0,15m; t=3mm Thép CT3 sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ray thép C45 dày 50x160, D=4230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe dẫn hướng D100 (bao gồm cốt, bạc đạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe đỡ D160 (bao gồm cốt, bạc đạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Sơn epoxy bể lắng A (sơn từ đỉnh xuống 1,5m và sơn sàn công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0312 | m2 |
| 8 | Thanh giằng đuôi đan lọc L50x70x5mm, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 9 | Máng dẫn nước 4.4 x 0.9 x 0.7m (Thép dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máng thu nước rửa lọc 4760 x 400 x 450mm (Inox 304 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Máng thu nước rửa lọc 2450 x 400 x 450mm (Inox 304 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tấm nâng đáy máng thu nước rửa lọc 790 x 4000mm (Thép tấm dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Tháo dỡ máng thu nước rửa lọc hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển cát lọc cũ ra khỏi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m3 |
| 16 | Đổ cát lọc mới vào bể lọc (đổ mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m3 |
| 17 | Đổ cát lọc tận dụng vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển sỏi lọc vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn bê tông chụp lọc và trụ đỡ sàn, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5704 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5704 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn đáy bể lọc đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy bể lọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | tấn |
| 23 | Lớp bê tông đỡ đan lọc + giữa các đan lọc mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9285 | m3 |
| 24 | Mở rộng lỗ thông từ DN150 lên DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 25 | Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài (đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | m3 |
| 26 | Bịt lỗ thông tường 500x300 và 500x250, BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 27 | Ốp gạch tường bể lọc bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,115 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,68 | m2 |
| 29 | Tấm sàn grating 1000 x 890 x 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 30 | Đổ lớp đá nền, đá 1x2mm (đổ thủ công), dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 31 | Quét sikadur kết dính sàn đáy bể lọc cũ với lớp bê tông nâng đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m2 |
| C | II- BỂ LẮNG B VÀ BỂ LỌC B - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước sau lắng W*H=300*400mm, L=5920mm, t=3mm, Thép CT3 sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước răng cưa LxB=5,92x0,15m; t=3mm; Thép CT3 sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 3 | Sơn epoxy bể lắng B (sơn từ đỉnh xuống 1,5m và sơn sàn công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3212 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thanh giằng đuôi đan lọc L50x70x5mm, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước rửa lọc LxWxH=4,85x0,4x0,45m (Inox dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm nâng đáy máng thu nước rửa lọc 790x5936mm (Thép CT3 dày 5mm sơn epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máng thu nước rửa lọc hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển cát lọc cũ ra khỏi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2384 | m3 |
| 9 | Đổ cát lọc mới vào bể lọc (đổ mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | 100m3 |
| 10 | Đổ cát lọc tận dụng vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0179 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi lọc vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn bê tông chụp lọc và trụ đỡ sàn, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9096 | m3 |
| 14 | Lớp bê tông đỡ đan lọc + giữa các đan lọc mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3574 | m3 |
| 15 | Mở rộng lỗ thông từ DN150 lên DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 16 | Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài (đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 17 | Bịt lỗ thông tường 400x250 và 300x250 BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 18 | Ốp gạch tường bể lọc bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,9315 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,376 | m2 |
| 20 | Lắp mới sàn thép đỡ tủ điện, thép CT3 sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đổ lớp đá nền, đá 1x2mm (đổ thủ công), dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 23 | Xử lý chống thấm đáy máng dẫn nước bằng Sika tại vị trí tiếp giáp giữa bể lắng B và bể lọc B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| D | III- BỂ LỌC A - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đan lọc HDPE 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m2 |
| 2 | Van bướm điện Modulating DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van bướm điện DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van bướm điện DN400 PN10 + ty dẫn nối dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van bướm DN300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van bướm điện DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mối nối mềm DN400 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Mối nối mềm DN300 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mối nối mềm DN200 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Co thép 90° DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Co thép 90° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Co thép 90° DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Co STK 90° DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Co STK 90° DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê thép DN400 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê STK DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê thép DN450/300 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thép giảm DN400/300 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn thép giảm DN200/150 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bu thép âm tường DN450 BU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu thép âm tường DN400 BU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bu thép âm tường DN400 UU, L=1155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống Inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 24 | Ống Inox DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 25 | Ống thép DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m |
| 26 | Ống thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 27 | Ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống STK DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 30 | Ống thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 31 | Ống cao su DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 32 | Ống PVC DN40 SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 33 | Tấm bịt thép DN450, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tấm bịt Inox DN200, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Mặt bích thép rỗng DN450 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Mặt bích thép rỗng DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 37 | Mặt bích thép rỗng DN300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 38 | Mặt bích thép rỗng DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 39 | Mặt bích Inox rỗng DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 40 | Bulong + êcu M24 x 220 (Lắp van DN400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 41 | Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 42 | Bulong + êcu M20x170 (Lắp van DN200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 43 | Bulong + êcu M24x90 (Lắp mặt bích DN400 và DN450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 44 | Bulong + êcu M20x80 (Lắp mặt bích DN200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 45 | Tắc kê đạn M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 46 | Joint cao su DN450, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Joint cao su DN400, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Joint cao su DN200, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cùm U Inox DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Cùm U Inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Support thép đỡ ống DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Ống PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 53 | Đầu nối ren trong PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 54 | Đầu nối ren ngoài PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 55 | Nối giảm PVC DN40/32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 56 | Ron cao su dày 3mm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 57 | Cùm U Inox DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Van bướm điện DN150 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mối nối mềm DN150 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cổ dê DN40, SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 64 | Support thép đỡ ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | IV- BỂ LỌC B - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đan lọc HDPE 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2384 | m2 |
| 2 | Van bướm điện Modulating DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van bướm điện DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van bướm điện DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mối nối mềm DN400 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mối nối mềm DN300 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mối nối mềm DN200 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Co thép 45° DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Co thép 45° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Co thép 90° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Co thép 90° DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Co STK 90° DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Co STK 90° DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Co thép 45° DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép DN400 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê STK DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê thép DN500/300 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép giảm DN450/300 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép giảm DN500/450 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thép giảm DN400/300 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn thép giảm DN200/150 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu thép âm tường DN500 BU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bu thép âm tường DN400 BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bu thép âm tường DN300 BU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Ống Inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 26 | Ống Inox DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 27 | Ống thép DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Ống thép DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Ống thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Ống STK DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 32 | Ống STK DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 33 | Ống cao su DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Ống PVC DN40, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 35 | Tấm bịt thép DN450, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tấm bịt Inox DN200, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Mặt bích thép rỗng DN500 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Mặt bích thép rỗng DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 39 | Mặt bích thép rỗng DN300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 40 | Mặt bích thép rỗng DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 41 | Mặt bích Inox rỗng DN200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 42 | Bulong + êcu M24 x 220 (Lắp van DN400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 43 | Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 44 | Bulong + êcu M20x170 (Lắp van DN200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 45 | Bulong + êcu M24x90 (Lắp mặt bích DN400 và DN450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 46 | Bulong + êcu M20x80 (Lắp mặt bích DN200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 47 | Tắc kê đạn M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 48 | Joint cao su DN500, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Joint cao su DN300, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Joint cao su DN200, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Cùm U Inox DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cùm U Inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Ống PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 54 | Đầu nối ren trong PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 55 | Đầu nối ren ngoài PVC DN32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 56 | Nối giảm PVC DN40/32, SCH40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 57 | Ron cao su dày 3mm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 58 | Support thép đỡ ống DN400 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Support thép đỡ ống DN400 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Support Inox đỡ ống DN200 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Support Inox đỡ ống DN200 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Mối nối mềm DN150 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cổ dê DN40, SS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| F | V- TRẠM RỬA LỌC - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Co HDPE 90° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Co HDPE 45° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê HDPE 90° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Stud end DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Ống HDPE DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m |
| 12 | Bulong + ecu M24x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 13 | Van bướm DN300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van bướm điện DN250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van một chiều DN250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm DN250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN400 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN300 BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm DN400 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Co thép 90° DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Co STK 90° DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn lệch thép DN300/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn đều thép DN250/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Ống STK DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Mặt bích thép rỗng DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mặt bích thép rỗng DN300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mặt bích thép rỗng DN250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Mặt bích thép rỗng DN200 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Mặt bích thép mù DN400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Bulong + êcu M20x180 (Lắp van DN250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 34 | Bulong + êcu M24x90 (Lắp van DN400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Joint cao su DN400, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Joint cao su DN250, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Joint cao su DN200, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đai ống DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Support ống DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Support ống đỡ co DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đồng hồ áp lực 0-10 kgf/cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đầu nối ren thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Van đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ đoạn ống hút DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| G | B- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | I. BỂ LỌC | |||
| 1 | Bơm rửa lọc Q=360m3/h, H=10 -15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | II. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Cảm biến đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Cáp tín hiệu và điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Cáp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 6 | Cáp nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Thang cáp, ống luồn cáp, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện 03 Hợp đồng: Trong đó mỗi hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), giá trị mỗi hợp đồng ≥13 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện 04 Hợp đồng là: 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE), có công suất ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng và + 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch hoặc hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) trong đó có ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm >8.000 m3/ngày sau khi cải tạo và giá trị tổng 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng II trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - phần công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy gia nhiệt D630 mm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đào | Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 10 | Xe lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi