Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104490-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:19:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,327,810,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện 03 Hợp đồng: Trong đó mỗi hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), giá trị mỗi hợp đồng ≥13 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện 04 Hợp đồng là: 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE), có công suất ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng và + 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch hoặc hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) trong đó có ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm >8.000 m3/ngày sau khi cải tạo và giá trị tổng 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng II trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công – phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy gia nhiệt D630 mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (xây lắp): Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng công suất Nhà máy nước Biên Hòa.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Kỹ Thuật USE-Địa chỉ: 40 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định e-HSMT; Tư vấn đánh giá e-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I- BỂ LẮNG A VÀ BỂ LỌC A - XÂY DỰNG
1Tháo dỡ ray thép, bánh xe dẫn hướng D100, bánh xe dỡ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
2Cung cấp và lắp đặt máng thu nước sau lắng W*H=300*400mm, L=5920mm, t=3mm, Thép CT3 sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước răng cưa LxB=5,92x0,15m; t=3mm Thép CT3 sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
4Cung cấp và lắp đặt ray thép C45 dày 50x160, D=4230mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp và lắp đặt bánh xe dẫn hướng D100 (bao gồm cốt, bạc đạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cung cấp và lắp đặt bánh xe đỡ D160 (bao gồm cốt, bạc đạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Sơn epoxy bể lắng A (sơn từ đỉnh xuống 1,5m và sơn sàn công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0312m2
8Thanh giằng đuôi đan lọc L50x70x5mm, InoxMô tả kỹ thuật theo chương V44m
9Máng dẫn nước 4.4 x 0.9 x 0.7m (Thép dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máng thu nước rửa lọc 4760 x 400 x 450mm (Inox 304 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Máng thu nước rửa lọc 2450 x 400 x 450mm (Inox 304 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Tấm nâng đáy máng thu nước rửa lọc 790 x 4000mm (Thép tấm dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ hệ thống siphonMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
14Tháo dỡ máng thu nước rửa lọc hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
15Bốc xếp và vận chuyển cát lọc cũ ra khỏi bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m3
16Đổ cát lọc mới vào bể lọc (đổ mới 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m3
17Đổ cát lọc tận dụng vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9088100m3
18Vận chuyển sỏi lọc vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
19Phá dỡ sàn bê tông chụp lọc và trụ đỡ sàn, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,5704m3
20Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5704m3
21Bê tông sàn đáy bể lọc đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy bể lọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223tấn
23Lớp bê tông đỡ đan lọc + giữa các đan lọc mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9285m3
24Mở rộng lỗ thông từ DN150 lên DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
25Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài (đục lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295m3
26Bịt lỗ thông tường 500x300 và 500x250, BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
27Ốp gạch tường bể lọc bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V329,115m2
28Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V319,68m2
29Tấm sàn grating 1000 x 890 x 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
30Đổ lớp đá nền, đá 1x2mm (đổ thủ công), dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
31Quét sikadur kết dính sàn đáy bể lọc cũ với lớp bê tông nâng đáyMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
C II- BỂ LẮNG B VÀ BỂ LỌC B - XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt máng thu nước sau lắng W*H=300*400mm, L=5920mm, t=3mm, Thép CT3 sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước răng cưa LxB=5,92x0,15m; t=3mm; Thép CT3 sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
3Sơn epoxy bể lắng B (sơn từ đỉnh xuống 1,5m và sơn sàn công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3212m2
4Cung cấp và lắp đặt thanh giằng đuôi đan lọc L50x70x5mm, InoxMô tả kỹ thuật theo chương V46m
5Cung cấp và lắp đặt máng thu nước rửa lọc LxWxH=4,85x0,4x0,45m (Inox dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cung cấp và lắp đặt tấm nâng đáy máng thu nước rửa lọc 790x5936mm (Thép CT3 dày 5mm sơn epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ máng thu nước rửa lọc hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
8Bốc xếp và vận chuyển cát lọc cũ ra khỏi bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V127,2384m3
9Đổ cát lọc mới vào bể lọc (đổ mới 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2545100m3
10Đổ cát lọc tận dụng vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0179100m3
11Vận chuyển sỏi lọc vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545100m3
12Phá dỡ sàn bê tông chụp lọc và trụ đỡ sàn, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,9096m3
13Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9096m3
14Lớp bê tông đỡ đan lọc + giữa các đan lọc mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3574m3
15Mở rộng lỗ thông từ DN150 lên DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
16Vận chuyển bê tông thủ công từ bể ra ngoài (đục lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636m3
17Bịt lỗ thông tường 400x250 và 300x250 BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
18Ốp gạch tường bể lọc bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V375,9315m2
19Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V329,376m2
20Lắp mới sàn thép đỡ tủ điện, thép CT3 sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đổ lớp đá nền, đá 1x2mm (đổ thủ công), dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,082m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
23Xử lý chống thấm đáy máng dẫn nước bằng Sika tại vị trí tiếp giáp giữa bể lắng B và bể lọc BMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
D III- BỂ LỌC A - CÔNG NGHỆ
1Đan lọc HDPE 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
2Van bướm điện Modulating DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Van bướm điện DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van bướm điện DN400 PN10 + ty dẫn nối dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van bướm DN300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Van bướm điện DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Mối nối mềm DN400 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Mối nối mềm DN300 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Mối nối mềm DN200 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Co thép 90° DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Co thép 90° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Co thép 90° DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Co STK 90° DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Co STK 90° DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Tê thép DN400 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tê STK DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Tê thép DN450/300 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Côn thép giảm DN400/300 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Côn thép giảm DN200/150 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bu thép âm tường DN450 BU, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bu thép âm tường DN400 BU, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bu thép âm tường DN400 UU, L=1155mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ống Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
24Ống Inox DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m
25Ống thép DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m
26Ống thép DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
27Ống thép DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Ống STK DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Ống thép DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
30Ống thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
31Ống cao su DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
32Ống PVC DN40 SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m
33Tấm bịt thép DN450, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Tấm bịt Inox DN200, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Mặt bích thép rỗng DN450 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
36Mặt bích thép rỗng DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
37Mặt bích thép rỗng DN300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
38Mặt bích thép rỗng DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
39Mặt bích Inox rỗng DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
40Bulong + êcu M24 x 220 (Lắp van DN400)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
41Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
42Bulong + êcu M20x170 (Lắp van DN200)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
43Bulong + êcu M24x90 (Lắp mặt bích DN400 và DN450)Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
44Bulong + êcu M20x80 (Lắp mặt bích DN200)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
45Tắc kê đạn M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
46Joint cao su DN450, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Joint cao su DN400, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Joint cao su DN200, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Cùm U Inox DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Cùm U Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Support thép đỡ ống DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Ống PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
53Đầu nối ren trong PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
54Đầu nối ren ngoài PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
55Nối giảm PVC DN40/32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
56Ron cao su dày 3mm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
57Cùm U Inox DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Support Inox đỡ ống khí DN200 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Van bướm điện DN150 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Mối nối mềm DN150 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cổ dê DN40, SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
64Support thép đỡ ống DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E IV- BỂ LỌC B - CÔNG NGHỆ
1Đan lọc HDPE 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V127,2384m2
2Van bướm điện Modulating DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Van bướm điện DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van bướm điện DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Mối nối mềm DN400 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mối nối mềm DN300 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Mối nối mềm DN200 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Co thép 45° DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Co thép 45° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Co thép 90° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Co thép 90° DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Co STK 90° DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Co STK 90° DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Co thép 45° DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê thép DN400 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Tê STK DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Tê thép DN500/300 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê thép giảm DN450/300 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thép giảm DN500/450 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thép giảm DN400/300 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Côn thép giảm DN200/150 (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bu thép âm tường DN500 BU, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bu thép âm tường DN400 BU, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu thép âm tường DN300 BU, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Ống Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
26Ống Inox DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
27Ống thép DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Ống thép DN450Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
29Ống thép DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Ống thép DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
31Ống STK DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
32Ống STK DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
33Ống cao su DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
34Ống PVC DN40, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
35Tấm bịt thép DN450, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tấm bịt Inox DN200, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Mặt bích thép rỗng DN500 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
38Mặt bích thép rỗng DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
39Mặt bích thép rỗng DN300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
40Mặt bích thép rỗng DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
41Mặt bích Inox rỗng DN200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
42Bulong + êcu M24 x 220 (Lắp van DN400)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
43Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
44Bulong + êcu M20x170 (Lắp van DN200)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
45Bulong + êcu M24x90 (Lắp mặt bích DN400 và DN450)Mô tả kỹ thuật theo chương V164bộ
46Bulong + êcu M20x80 (Lắp mặt bích DN200)Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
47Tắc kê đạn M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
48Joint cao su DN500, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Joint cao su DN300, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Joint cao su DN200, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Cùm U Inox DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cùm U Inox DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Ống PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
54Đầu nối ren trong PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
55Đầu nối ren ngoài PVC DN32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
56Nối giảm PVC DN40/32, SCH40Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
57Ron cao su dày 3mm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
58Support thép đỡ ống DN400 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Support thép đỡ ống DN400 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Support Inox đỡ ống DN200 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Support Inox đỡ ống DN200 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Mối nối mềm DN150 BEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cổ dê DN40, SS304Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
F V- TRẠM RỬA LỌC - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
7Co HDPE 90° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Co HDPE 45° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Tê HDPE 90° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Stud end DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Ống HDPE DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m
12Bulong + ecu M24x220Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
13Van bướm DN300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van bướm điện DN250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van một chiều DN250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mối nối mềm DN250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mối nối mềm DN400 BEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Mối nối mềm DN300 BEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Mối nối mềm DN400 EEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Co thép 90° DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Co STK 90° DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn lệch thép DN300/200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Côn đều thép DN250/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ống thép DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
25Ống thép DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
26Ống STK DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Mặt bích thép rỗng DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mặt bích thép rỗng DN300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mặt bích thép rỗng DN250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Mặt bích thép rỗng DN200 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Mặt bích thép mù DN400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Bulong + êcu M20x200 (Lắp van DN300)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
33Bulong + êcu M20x180 (Lắp van DN250)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong + êcu M24x90 (Lắp van DN400)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Joint cao su DN400, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Joint cao su DN250, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Joint cao su DN200, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đai ống DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Support ống DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Support ống đỡ co DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đồng hồ áp lực 0-10 kgf/cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đầu nối ren thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Van đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tháo dỡ đoạn ống hút DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
G B- PHẦN THIẾT BỊ
H I. BỂ LỌC
1Bơm rửa lọc Q=360m3/h, H=10 -15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I II. HẠNG MỤC KHÁC
1Tủ điện điều khiển rửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
2Cảm biến đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Tủ điện điều khiển bơm rửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
4Cáp tín hiệu và điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Cáp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
6Cáp nguồn cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
7Thang cáp, ống luồn cáp, vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện 03 Hợp đồng: Trong đó mỗi hợp đồng là hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), giá trị mỗi hợp đồng ≥13 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện 04 Hợp đồng là: 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE), có công suất ≥10.000 m3/ngày (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng và + 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà máy nước công trình xử lý nước sạch hoặc hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (Phải là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) trong đó có ít nhất phải có 01 hợp đồng thi công cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý nước cấp (có sử dụng công nghệ đan lọc HDPE) có công suất nhà máy nước tăng thêm >8.000 m3/ngày sau khi cải tạo và giá trị tổng 02 hợp đồng ≥26 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng II trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.101
2 Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - phần công nghệ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
4 Phụ trách kỹ thuật thi công – phần cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
5 Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
2 Máy hàn xoay chiều Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
3 Máy gia nhiệt D630 mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt uốn thép Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
5 Máy cắt gạch Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
7 Máy đào Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
10 Xe lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->