Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hạ tầng phục vụ phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hạ tầng phục vụ phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 11:39:00 đến ngày 2021-11-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hạ tầng phục vụ phần mềm Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhiệm vụ: Xây dựng phần mềm quản lý KHCN của Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cắm mạng | CAT6 1501-88027 (hoặc tương đương) | 1 | hộp | Điện áp chịu tải: 1000VAC (RMS)Điện trở tiếp xúc: tối đa 10 miliohmsKhả năng cách điện: 500 megohms phútVật liệu: PolycarbonateChất liệu tiếp xúc: Hợp kim đồng phốt phoMạ tiếp xúc: Mạ vàng 50 micro inch trên lớp mạ nikenĐộ bền: tối thiểu 750 chu kỳNhiệt độ hoạt động: -40 ° C đến + 125 ° CTiêu chuẩn kỹ thuật: 10 Base-T (IEEE 802.3), Fast Ethernet (IEEE 802.3u), 100Vg-AnyLAN (IEEE 802-12), Token Ring (IEEE 802.5), TP-PMD, (ANSI X 3T9.5), 100 Mbps CDDI, ATM 155, Gigabit 1000 Mbps (802.3z)Số lượng: 100 đầu/hộp. | |
| 2 | Modular Jack - Ổ cắm Keystone Jack | CAT6 1305-04042 (hoặc tương đương) | 15 | cái | Ổ cắm CAT.6 Keystone Jack, Krone type, mặt nhấn cáp góc 90 độ, T568A/B, màu trắng.Tiêu chuẩn kỹ thuật:10GBASE-T (IEEE 802.3)Vòng mã thông báo 16Mbps (IEEE802.5) 100VG-AnyLAN (IEEE802.12)100BASE-T Ethernet (IEEE802.3)155 / 622Mbps 1.2 / 2.4 Gbps ATM1000Mbps Gigabit EthernetVideo băng thông rộng 550MHzBảo hành tối thiểu 24 tháng | |
| 3 | Bộ chuyển mạch (Switch): | SG95D-08 (hoặc tương đương) | 5 | cái | 8Port 10/100/1000Mbps Các cổng: 8 cổng cho đầu nối RJ-45, 10BASE-T / 100BASE-TX / 1000BASE-T Tự động nhận diện (MDI) và MDI chéo (MDI-X);Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, Kiểm soát luồng IEEE 802.3x, ưu tiên 802.1p, Ethernet tiết kiệm năng lượngLoại cáp: CAT 5E trở lênNguồn cấp: DC 12V, 1.0AKích thước vật lý (W x D x H): 160x30x103,5 mmCân nặng: 0,94 lb. (0,43 kg)Bảo hành: tối thiểu 12 tháng | |
| 4 | Máng gen các loại | 100 | cây | Chất liệu: nhựa. Loại chống cháy có nắp. Gồm các loại kích thước:- Máng gen luồn dây điện GA24: 24x14mm – 2m/cây- Máng gen luồn dây điện GA30: 30x14mm – 2m/cây - Máng gen luồn dây điện GA100/01: 100x27mm – 2m/cây - Máng gen luồn dây điện GA100/02: 100x40mm – 2m/cây - Máng gen luồn dây điện GA100/03: 100x60mm – 2m/cây - Máng gen luồn dây điện GA120: 120x40mm – 2m/cây | ||
| 5 | Dây mạng | CAT6 | 1 | thùng | Cáp mạng CAT.6 outdoor UTP – mã sp 1101-04013 (hoặc tương đương), 4 cặp dây, 23AWG, 305m/thùng, khoảng cách truyền tín hiệu lên đến 150m.Ứng dụng- Voice; ISDN- 100BASE-T Ethernet (IEEE802.3)- 155/622Mbps 1.2/2.4 Gbps ATM- 1000Mbps Gigabit Ethernet- 550MHz Broadband VideoCác tiêu chuẩn phù hợp- ACMA Approved to AS/CA S008- ISO/IEC11801 2nd edition CLASS E- ANSI/TIA-568-2.D standard- CENELEC EN 50173-1,CENELEC- PoE++ & 4PPoE - IEEE 802.3bt level 3 & 4- Flame Rated: CM | |
| 6 | Tủ mạng | 1 | cái | Tủ mạng 19 inch 15U-D600.- Tủ được thiết kế có thể gắn bánh xe.- Cánh trước được gắn khoá CAMLOCK giúp nâng cao tính bảo mật của tủ.- Tủ làm bằng thép SPCC – SD 1.2mm.- Quạt được gắn trên nóc tủ, cùng với các khe làm mát ở hai bên hông tủ giúp nâng cao khả năng toả nhiệt của hệ thống.- Lỗ vô dây được thiết kế ở nóc và đáy tủ giúp việc đi dây được thực hiện một cách dễ dàng.Công nghệ: Sản xuất bằng máy Computer Numerical Control (CNC) của Nhật.Vật liệu: Thép SPCC-SD 1.2mmDạng cửa: Lưới.Chuẩn: 19 inch IEC297-2, DIN 41494.Bảo hành: tối thiểu 24 tháng | ||
| 7 | Phần mềm diệt virus cho máy chủ | KSOS 1 Server | 1 | bộ | Bảo mật: PC, Mac & MobileBảo vệ máy chủ: máy chủ chạy hệ điều hành windowsQuản lý qua web: giám sát và quản lý bảo mật dễ dàng bằng cách truy cập trang web quản lýBảo mật dữ liệu tài chính, Bảo mật duyệt web & emailBảo mật tập tin, Ngăn chặn virus mã hóa, Bảo mật mật khẩu, Phòng thủ chủ động Hỗ trợ các hệ điều hành:- Microsoft Windows 10 Home / Pro / Enterprise - Microsoft Windows 8.1 / Pro / Enterprise - Microsoft Windows 8 / 8 Pro - Microsoft Windows 7 Home Premium / Professional / Ultimate SP1 hoặc cao hơn - Microsoft Windows Vista® Home Basic / Home Premium / business / enterprise / Ultimate SP1 hoặc cao hơn - Microsoft Windows XP Home / Professional (32 bit) SP3 hoặc cao hơn - Microsoft Windows XP Professional (64 bit) SP2 hoặc cao hơn - Mac OS X 10.7 – 10.10 - Android 2.3 – 5.1- Phần mềm diệt virus cho máy chủ: 05 năm bản quyền. | |
| 8 | Phần mềm diệt virus cho máy trạm | KSOS 10PC | 10 | bộ | Bảo mật: PC, Mac & MobileBảo vệ máy trạm: máy trạm chạy hệ điều hành windowsQuản lý qua web: giám sát và quản lý bảo mật dễ dàng bằng cách truy cập trang web quản lýBảo mật dữ liệu tài chính, Bảo mật duyệt web & emailBảo mật tập tin, Ngăn chặn virus mã hóa, Bảo mật mật khẩu, Phòng thủ chủ động Hỗ trợ các hệ điều hành:- Microsoft Windows 10 Home / Pro / Enterprise - Microsoft Windows 8.1 / Pro / Enterprise - Microsoft Windows 8 / 8 Pro - Microsoft Windows 7 Home Premium / Professional / Ultimate SP1 hoặc cao hơn - Microsoft Windows Vista® Home Basic / Home Premium / business / enterprise / Ultimate SP1 hoặc cao hơn - Microsoft Windows XP Home / Professional (32 bit) SP3 hoặc cao hơn - Microsoft Windows XP Professional (64 bit) SP2 hoặc cao hơn - Mac OS X 10.7 – 10.10 - Android 2.3 – 5.1- Phần mềm diệt virus cho máy trạm: 05 năm bản quyền. | |
| 9 | USB lưu dữ liệu 32 GB | 10 | cái | Loại sản phẩm: USB 3.0Dung lượng: 32 GBChất liệu: Kim loạiTốc độ đọc: 150 MB/sTốc độ ghi: 25 MB/sChuẩn giao tiếp USB 3.0 ; 2.0Bảo hành: tối thiểu 12 tháng | ||
| 10 | Bộ lưu điện (UPS) | SDH 3000 A5 - 3000VA/2700W (hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: OnlineKiểu dáng: Tower Công suất: 3000VA/2700WCó cổng kết nối: USB, RS232, khe cắm card Dải điện áp đầu vào: 184-276V ở 100% tải mà không chuyển chế độ dùng ắc quyĐiện áp đầu ra: 220/230/240V±1% với tải tĩnh và | |
| 11 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | FG-100E (hoặc tương đương) | 1 | cái | Giao diện và Mô-đunCổng GE RJ45: 14 cổngQuản lý GE RJ45/Cổng HA/DMZ: 1 / 2 / 1 cổngCổng WAN GE RJ45: 2 cổngCổng chia sẻ GE RJ45 hoặc SFP: 2 cổngCổng điều khiển: 1 cổngCổng USB: 1 cổngHiệu suất và năng lực hệ thốngThông lượng tường lửa (1518/512/64 byte, UDP)7,4 / 7,4 / 4,4 Gb / giây)Độ trễ tường lửa (64 byte, UDP) 3 μsThông lượng tường lửa (Gói mỗi giây): 6,6 MppsPhiên đồng thời (TCP) 2 triệuPhiên / giây mới (TCP) 30,000Chính sách về tường lửa 10,000Thông lượng IPsec VPN (512 byte) 4 Gb / giâyGateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels: 2000Đường hầm IPsec VPN Client-to-Gateway: 10,000Thông lượng SSL-VPN: 250 Mb / giâyNgười dùng SSL-VPN đồng thời: 300Thông lượng kiểm tra SSL (IPS, HTTP): 190 Mb /s Thông lượng kiểm soát ứng dụng (HTTP 64K): 1 Gb/giâyThông lượng CAPWAP (1444 byte, UDP):1,5 Gb / giâyMiền ảo (Mặc định / Tối đa): 10 / 10Số lượng công tắc tối đa được hỗ trợ: 24Số lượng khách hàng đăng ký tối đa: 600Cấu hình khả dụng cao: Chủ động / Chủ động, Chủ động / Bị động, Phân nhómHiệu suất hệ thống - Kết hợp lưu lượng tối ưuThông lượng IPS: 1,9 Gb / giâyHiệu suất Hệ thống - Kết hợp Lưu lượng Doanh nghiệpThông lượng IPS: 500 Mb / giâyThông lượng NGFW: 360 Mb / giâyThông lượng bảo vệ mối đe dọa : 250 Mb / giâyKích thước và công suấtCao x Rộng x Dài (inch): 1,75 x 17 x 10Cao x Rộng x Dài (mm): 44,45 x 432 x 254Cân nặng: 7,28 lbs (3,3 kg)Yêu cầu: có giấy phép cập nhật dữ liệu phần mềm -1 nămCam kết chất lượng hàng hoá và dịch vụ chính hãng.Cam kết bảo hành do Bên bán/Nhà sản xuất cấp cho toàn bộ hàng hóa.Bảo hành: tối thiểu 12 tháng | |
| 12 | Thi công, lắp đặt thiết bị hạ tầng | 1 | lần | Thi công, lắp đặt thiết bị hạ tầng: Cam kết bảo hành thi công do Nhà thầu cho toàn bộ hàng hóa, thời gian bảo hành thi công tối thiểu 02 năm.Thi công theo các vị trí được yêu cầu, đáp ứng được tiêu chí an toàn, chất lượng, thẩm mỹ, xác nhận nghiệm thu bởi bên mua. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi