Gói thầu: Dung dịch khử khuẩn năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144896-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 4
Tên gói thầu Dung dịch khử khuẩn năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211144137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ KCB Bảo hiểm y tế và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:31:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 799,690,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,997,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.199536E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59939E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01hợp đồng cung cấptương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầuhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị của hàng hóatham gia dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 559.783.429 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quận 4
E-CDNT 1.2 Dung dịch khử khuẩn năm 2021-2022
Dung dịch khử khuẩn năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ KCB Bảo hiểm y tế và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 4 , địa chỉ: 63 - 65 Bến Vân Đồn Phường 12 Quận 4
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 6 Điều 7Thông tư số 14/2020/TT-BYT. a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất: căn cứ vào Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày10/7/2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập đối với các sản phẩm hàng hóa là trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 b. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: b1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: b1.1. Đối với trang thiết bị y tế loại A: -Bảng kết quả phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. -Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ–CP ngày 31/12/2018 và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. b1.2. Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Bảng kết quả phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. -Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. -Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhậpkhẩu: Số lưu hành hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc FDA, hoặc CEvà giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. b1.3. Đối với hàng hóa không thuộc trang thiết bị y tế theo quy định nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ – CP ngày 31/12/2018: -Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc FDA, hoặc CE. b2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: phải có giấy đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế còn hiệu lực theo quy định hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp đối với trang thiết bị y tế loại A. c. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa -Nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt. -Nộp bản sao có chứng thực
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…..)
E-CDNT 15.2
Yêu cầu về giấy phép bán hàng: -Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu (áp dụng đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện kèm theo). -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.997.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận 4, 63-65 Bến Vân Đồn- Phường 13, Quận 4, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận 4, 63-65 Bến Vân Đồn- Phường 13, Quận 4, TPHCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận 4, 63-65 Bến Vân Đồn- Phường 13, Quận 4, TPHCM
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch khử khuẩn bề mặt và không khí Aseptanios AD hoặc tương đương. Bình/2 lít24Can 2lít0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, không chứa Ag ... Đạt tiêu chuẩn NF T 72-281. Nồng độ phun: 7ml/m3
2Dung dịch khử khuẩn bề mặt và không khí Aseptanios AD hoặc tương đương. Can/5 lít12Can/5 lít0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, không chứa Ag ... Đạt tiêu chuẩn NF T 72-281.Nồng độ phun: 7ml/m3
3Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% + test kiểm tra tương đương Steranios 2%90Can/5 lít2% Glutaraldehyde không cần hoạt hóa, pH=6. Đạt tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 14476 và EN 14563 trong 10 phút. Dung dịch trong chậu ngâm sử dụng được trong tối đa 30 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch)
4Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Peracetic Acid + test kiểm tra50Can/5 lít50% Acetylcaprolactam + 3% Hydrogen peroxyde (sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm- 900ppm), chất chống ăn mòn , khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Đạt tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 14476 và EN 14563, diệt bào tử theo tiêu chuẩn EN 13704 trong 5 phút. Thời gian tái sử dụng trong vòng 14 ngày, tặng kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch
5Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt Aniospray 29 hoặc tương đương100Chai0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate, khử khuẩn nhanh các bề mặt. Đạt tiêu chuẩn EN 13727 trong 5 phút. Diệt virus (H1N1, Rotavirus...) trong 5 phút. pH = 5.5
6Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dạng bọt Surfa'Safe hoặc tương đương60chai0,14% didecyldimethylammonium chloride + 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochloride, không chứa cồn, làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế. Đầu phun dạng bọt. Đạt tiêu chuẩn EN 16615, EN 14476 trong 2 phút. Diệt các vi khuẩn đa kháng: MRSA, Klebsiella pneumoniae trong 2 phút
7Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ Anios'clean excel D hoặc tương đương300Chai/1 lít6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, EN 14561, EN 13727, EN 14476. Nồng độ sử dụng ≤0,5%, pH = 7
8Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụ kim loại Anios lub hoặc tương đương6Chai/1 lítDung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụ kim loại.Nồng độ sử dụng: 2,5% (25ml trong 1 lít nước)Ngâm ngập dụng cụ trong dung dịch ngâm trong thời gian 1 phút.Sử dụng dung dịch ngâm trong vòng 48 giờ.
9Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét Anios R444 hoặc tương đương6Chai/1 lítAcid Phosphoric 52,5% làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ vết mờ ố gỉ sét. Nồng độ sử dụng: 5% (50ml trong 1lít nước ấm). Thời gian ngâm: 1-2 giờ (kiểm tra bề mặt dụng cụ mỗi 30 phút). Thay mới dung dịch ngâm tối thiểu 1 lần một ngày
10Dung dịch rửa tay Chlohexidine gluconate 2% 500ml hoặc tương đương Aniosafe Manuclear NPC HF300Chai/ 500mlCocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate. Chống sự nhiễm khuẩn trong 15 tuần kể từ ngày mở nắp chai với các vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Candida albicans, Aspergillus niger. Đạt tiêu chuẩn ISO 11930
11Dung dịch rửa tay Chlorhexidine digluconate 4%90Can/5 lítChlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật, Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa theo yêu cầu của WHO: EN 12791. Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476. Diệt khuẩn, nấm, hiệu quả trên virus. Diệt vi khuẩn đa kháng gây nhiễm khuẩn bệnh viện: MRSA, ESBL, Acinetobacter baumannii..
12Dung dịch rửa tay Chlorhexidine digluconate 4%240Chai/500mlChlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật, Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa theo yêu cầu của WHO: EN 12791. Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476. Diệt khuẩn, nấm, hiệu quả trên virus. Diệt vi khuẩn đa kháng gây nhiễm khuẩn bệnh viện: MRSA, ESBL, Acinetobacter baumannii...
13DD tắm bệnh nhân trước mổ Chlohexedine digluconate 4%3.600Chai/ 30mlChlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) tắm bệnh nhân trước phẫu thuật. Dung dịch đủ cho 1 lần sử dụng, an toàn, tiết kiệm.
14Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Aniosgel 85 NPC hoặc tương đương360Chai/ 500ml70 % Ethanol+ 1,74% Propanol-2-ol (mg/g) vệ sinh tay chứa cồn dùng trong vệ sinh tay thường quy, vệ sinh tay ngoại khoa. Dạng chế phẩm: Thixotropic gel. Thành phần không chứa chất tạo màu, không mùi, không chứa chất gây dị ứng da. Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa theo yêu cầu của WHO: EN 12791. Diệt virus HIV, Rotavirus, H1N1, virus gây bệnh tay chân miệng, SARS trong 30 giây
15Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà Surfanios hoặc tương đương30Can/ 5 lít2,5% Didecyldimethylammonium chloride + 5,1% N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine làm sạch và khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt. Tương thích với nhiều chất liệu bề mặt (có bảng tương thích đi kèm). Đạt tiêu chuẩn EN 13727 trong 5 phút. Diệt virus HIV, HBV, HCV, H1N1 trong 5 phút. Nồng độ pha: 0.25%
16Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme Aniosyme X3 hoặc tương đương40Chai/ 1 lít14% N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate, hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase, tác dụng làm sạch và khử nhiễm. Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, EN 14561, EN 14476
17Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Aniosyme X324Can/5 lít14% N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate, hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase, tác dụng làm sạch và khử nhiễm. Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, EN 14561, EN 14476
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.199536E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59939E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01hợp đồng cung cấptương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầuhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị của hàng hóatham gia dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 559.783.429 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->