Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143559-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình
Số hiệu KHLCNT 20211143533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:39:00 đến ngày 2021-11-25 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,023,519,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa đục bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Khoan động lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh20T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kẻ sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn tại thôn Kính Chúc, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phú , địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Thương mại 579; địa chỉ: Số 01, ngõ 12, phố 3, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phú , địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên. 2. Các báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020)phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phú; địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát; địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lớp BTNC12,5 dày 7cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11.461,29m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11.461,29m2
3Bù vênh bằng BTNC19 dày TB 5cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.936,4m2
4Lớp vải địa kĩ thuật gia cường tại khe nối, rộng 50cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.325,9621m2
5Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cm (Bêtông trộn đổ bằng thủ công) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.603,359m3
6Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (Bêtông trộn đổ bằng thủ công) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23,8736m3
7Lớp giấy dầu phân cách Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9.033,13m2
8Ván khuôn mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế899,5882m2
9Chiều dài xẻ khe Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.908,322m
10Gỗ chèn khe Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,6975m3
11Ma tít Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,1509m3
12Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.674,666m3
13Lớp móng CPDD loại 1 dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế14,921m3
14Đào đất cấp III bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế43,49m3
15Đào đất không thích hợp, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.708,338m3
16Đào cấp, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.067,68m3
17Đào khuôn đường, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.138,55m3
18Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 12cm, bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế302,1044m3
19Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế302,1044m3
20Đào phá cống dọc cũ gạch xây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế56,83m3
21Đào hố móng cống dọc, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.011,37m3
22Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đầm cóc đầm K90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế226,67m3
23Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.098,0355m3
24Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5.038,0745m3
25Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế745,923m3
26Đầm lại nền đường K95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7.245,27m2
27Đổ trạt hoàn trả nhà dân BTXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế15,9m3
28Vận chuyển đổ đi BTXM, gạch xây phá dỡ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế358,9344m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.871,3925m3
30Bê tông Tường chắn M150 đổ tại chỗ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,36m3
31Ván Khuôn Tường chắn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế20,57m2
32Ống nhựa PVC D32 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,8m
33Vạch sơn dẻo nhiệt, phản quang Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế145,15m2
34Biển báo chữ nhật phản quang KT 75x75cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1biển
35Biển báo chữ nhật phản quang kT 70x70cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1biển
36Biển tam giác Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế22biển
37Biển tròn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11biển
38Cột biển báo Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế24cột
39Đào đất chôn cột, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,8m3
40Bêtông móng cột M150 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,16m3
41Ván khuôn móng cột Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế19,2m2
42Đắp hoàn trả móng cột Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,68m3
43Cọc tiêu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế324cọc
B HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thép gờ D14 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6.796,7949kg
2Thép gờ D10 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.467,7525kg
3Thép tròn trơn D6-D8 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4.087,7328kg
4Bê tông M200 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế85,9742m3
5Ván khuôn Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế762,8058m2
6Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.848CK
7Giấy dầu 3 lớp nhựa đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế22,4517m2
8Thép gờ D14 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,7671kg
9Thép gờ D10 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.952,1059kg
10Thép tròn trơn D8 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế581,2554kg
11Bê tông M200 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế298,8824m3
12Ván khuôn Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4.556,7368m2
13Vữa XM M100 dày 2cm lót đáy móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,206m3
14Lớp đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lèn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế86,03m3
15Thép gờ D16 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế75,1288kg
16Thép gờ D14 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,2451kg
17Thép gờ D10 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế29,3472kg
18Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế39,4837kg
19Bê tông M200 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,183m3
20Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,6256m2
21Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4CK
22Thép gờ D16 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế112,6932kg
23Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,3676kg
24Thép gờ D10 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế25,1547kg
25Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,9405kg
26Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,9051m3
27Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,0048m2
28Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6CK
29Thép gờ D16 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,1451kg
30Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,1225kg
31Thép gờ D10 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12,9473kg
32Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế19,7418kg
33Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,9702m3
34Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,4128m2
35Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2CK
36Thép gờ D16 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế99,4352kg
37Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,3676kg
38Thép gờ D10 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế22,1954kg
39Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,9405kg
40Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,6934m3
41Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,5728m2
42Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6CK
43Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế47,0194kg
44Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế43,4319kg
45Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,3314m3
46Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,366m2
47Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5CK
48Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế173,9717kg
49Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế90,4592kg
50Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,6651m3
51Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,5154m2
52Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế18,5CK
53Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,9619kg
54Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,0965kg
55Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,5072m3
56Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,8544m2
57Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2CK
58Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế53,8856kg
59Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế28,8646kg
60Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,8232m3
61Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,3264m2
62Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6CK
63Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế29,1566kg
64Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,9834kg
65Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,8115m3
66Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,9728m2
67Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4CK
68Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế43,7349kg
69Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế26,9706kg
70Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,6586m3
71Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,9904m2
72Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6CK
73Thép gờ D10 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế386,569kg
74Thép gờ D14 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế41,9368kg
75Thép tròn trơn D8 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế270,6483kg
76Bê tông M200 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8,5374m3
77Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế67,1064m2
78Bê tông M150 thân cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế42,638m3
79Bê tông M150 tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế13,2598m3
80Bê tông M150 móng + gia cố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế57,5245m3
81Ván khuôn thân cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế263,791m2
82Ván khuôn tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế65,4416m2
83Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế109,03m2
84Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế18,1636m3
85Cọc tre loai A, dài 2m, mật độ 25 cọc/m2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7.788m
86Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 12cm BT, bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế41,9768m3
87Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế41,9768m3
88Đào đất cấp III bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế312,225m3
89Tháo dỡ cống cũ - Tấm bản (450 kg/ tấm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế19CK
90Tháo dỡ cống cũ Tấm bản (130 kg/ tấm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4CK
91Tháo dỡ cống cũ Phá khối xây cống cũ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế25,58m3
92Tháo dỡ cống cũ Ống cống D75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6CK
93Lớp mặt BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế307,895m2
94Bù vênh BTNC 12,5 dày bq 2,5cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế307,895m2
95Lớp BTXM dày 18 cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế38,8251m3
96Lớp móng CPĐD dày 18cm sau lu lèn Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế38,8251m3
97Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế186,69m3
98Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 Hoàn trả mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế271,06m3
99Thanh thải bờ vây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế271,06m3
100Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Tấm bản (450 kg/ tấm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,85510 tấn
101Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Tấm bản (130 kg/ tấm) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,05210 tấn
102Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Ống cống D75 (50 kg/ống) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,07810 tấn
103Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Vật liệu thừa Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế378,4218m3
104Thép tròn trơn D8 Ống cống D75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,3136kg
105Thép tròn trơn D6 Ống cống D75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,5303kg
106Bê tông M200 Ống cống D75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,2085m3
107Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,2124m2
108Lắp đặt ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1đoan ống
109Thép tròn trơn D8 Ống cống D50 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế71,6762kg
110Thép tròn trơn D6 Ống cống D50 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế22,1399kg
111Bê tông M200 Ống cống D50 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,5298m3
112Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế38,2452m2
113Lắp đặt ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,5đoan ống
114Gạch xây vữa M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0283m3
115Vữa M100 chèn ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0077m3
116Gạch xây vữa M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,2872m3
117Vữa M100 chèn ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0783m3
118Bê tông M150 tường đầu, tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,7916m3
119Bê tông M150 móng + gia cố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế16,4504m3
120Ván khuôn tường đầu, tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế44,6171m2
121Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế32,586m2
122Đá dăm đêm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,5681m3
123Cọc tre loại A, mật độ 25 coc/m2, dài 2m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.830m
124Đào hố móng, đất cấp I, bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,66m3
125Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,034m3
126Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế69,51m3
127Thanh thải bờ vây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế69,51m3
128Phá khối xây gạch đầu cống hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,68m3
129Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,34m3
130Thép gờ D14 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế260,3213kg
131Thép tròn trơn D8 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế148,8939kg
132Bê tông M200 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,9514m3
133Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế16,8448m2
134Lắp đặt tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế32CK
135Thép gờ D10 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế193,5928kg
136Thép gờ D14 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế21,0361kg
137Thép tròn trơn D8 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế123,2365kg
138Bê tông M200 Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,6864m3
139Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,4112m2
140Giấy dầu 3 lớp nhựa đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,87m2
141Bê tông M150 thân kênh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,4227m3
142Bê tông M150 móng kênh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12,402m3
143Ván khuôn thân kênh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế105,592m2
144Ván khuôn móng kênh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế19,08m2
145Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,134m3
146Cọc tre loai A, mật độ 25 cọc/m2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.068m
147Đào đất cấp III bằng máy Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế55,5m3
148Phá khối kênh cũ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23,85m3
149Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23,85m3
150Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế43,352m3
151Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,5283m3
152Thanh thải bờ vây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế31,5283m3
153Đắp sau cống đoạn mặt cắt 4-4 bằng đất tận dụng đầm K0,9 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,536m3
154Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế79,35m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có giấy tờ chứng minh1
2 Búa đục bê tông khí nén Có giấy tờ chứng minh1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh1
5 Máy Khoan động lực Có giấy tờ chứng minh1
6 Máy lu rung ≥16T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng2
7 Máy lu tĩnh20T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
8 Máy trộn 250l Có giấy tờ chứng minh2
9 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
10 Máy san gạt Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
12 Ô tô tưới nước chuyên dụng Có giấy tờ chứng minh1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh1
14 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh1
15 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
17 Lò nấu sơn Có giấy tờ chứng minh1
18 Máy kẻ sơn vạch đường Có giấy tờ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->