Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 11:39:00 đến ngày 2021-11-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,023,519,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đục bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kẻ sơn vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp Công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn tại thôn Kính Chúc, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên. 2. Các báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020)phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phú; địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Gia Phú, Đường 477, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát; địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp BTNC12,5 dày 7cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11.461,29 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11.461,29 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC19 dày TB 5cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.936,4 | m2 |
| 4 | Lớp vải địa kĩ thuật gia cường tại khe nối, rộng 50cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.325,9621 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cm (Bêtông trộn đổ bằng thủ công) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.603,359 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (Bêtông trộn đổ bằng thủ công) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23,8736 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu phân cách | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9.033,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 899,5882 | m2 |
| 9 | Chiều dài xẻ khe | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.908,322 | m |
| 10 | Gỗ chèn khe | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,6975 | m3 |
| 11 | Ma tít | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,1509 | m3 |
| 12 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.674,666 | m3 |
| 13 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 14,921 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp III bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 43,49 | m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.708,338 | m3 |
| 16 | Đào cấp, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.067,68 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.138,55 | m3 |
| 18 | Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 12cm, bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 302,1044 | m3 |
| 19 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 302,1044 | m3 |
| 20 | Đào phá cống dọc cũ gạch xây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 56,83 | m3 |
| 21 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.011,37 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đầm cóc đầm K90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 226,67 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.098,0355 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5.038,0745 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 745,923 | m3 |
| 26 | Đầm lại nền đường K95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7.245,27 | m2 |
| 27 | Đổ trạt hoàn trả nhà dân BTXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 15,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ đi BTXM, gạch xây phá dỡ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 358,9344 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.871,3925 | m3 |
| 30 | Bê tông Tường chắn M150 đổ tại chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,36 | m3 |
| 31 | Ván Khuôn Tường chắn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 20,57 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D32 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,8 | m |
| 33 | Vạch sơn dẻo nhiệt, phản quang | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 145,15 | m2 |
| 34 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 75x75cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | biển |
| 35 | Biển báo chữ nhật phản quang kT 70x70cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | biển |
| 36 | Biển tam giác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 22 | biển |
| 37 | Biển tròn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11 | biển |
| 38 | Cột biển báo | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 24 | cột |
| 39 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,8 | m3 |
| 40 | Bêtông móng cột M150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 19,2 | m2 |
| 42 | Đắp hoàn trả móng cột | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,68 | m3 |
| 43 | Cọc tiêu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 324 | cọc |
| B | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thép gờ D14 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6.796,7949 | kg |
| 2 | Thép gờ D10 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.467,7525 | kg |
| 3 | Thép tròn trơn D6-D8 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4.087,7328 | kg |
| 4 | Bê tông M200 Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 85,9742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn Tấm đan Cống dọc kích thước (50x54x14cm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 762,8058 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.848 | CK |
| 7 | Giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 22,4517 | m2 |
| 8 | Thép gờ D14 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,7671 | kg |
| 9 | Thép gờ D10 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.952,1059 | kg |
| 10 | Thép tròn trơn D8 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 581,2554 | kg |
| 11 | Bê tông M200 Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 298,8824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn Thân cống+ Lanh tô trên T5 và T6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4.556,7368 | m2 |
| 13 | Vữa XM M100 dày 2cm lót đáy móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,206 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm sau đầm lèn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 86,03 | m3 |
| 15 | Thép gờ D16 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 75,1288 | kg |
| 16 | Thép gờ D14 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,2451 | kg |
| 17 | Thép gờ D10 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 29,3472 | kg |
| 18 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 39,4837 | kg |
| 19 | Bê tông M200 Tấm bản biên Cống ngang, kích thước 1,8x1,24x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,183 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,6256 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4 | CK |
| 22 | Thép gờ D16 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 112,6932 | kg |
| 23 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,3676 | kg |
| 24 | Thép gờ D10 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 25,1547 | kg |
| 25 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,9405 | kg |
| 26 | Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,8x0,98x0,18 (Lo=1,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,9051 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,0048 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6 | CK |
| 29 | Thép gờ D16 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,1451 | kg |
| 30 | Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,1225 | kg |
| 31 | Thép gờ D10 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12,9473 | kg |
| 32 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 19,7418 | kg |
| 33 | Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,6x1,24x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,9702 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,4128 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2 | CK |
| 36 | Thép gờ D16 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 99,4352 | kg |
| 37 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,3676 | kg |
| 38 | Thép gờ D10 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 22,1954 | kg |
| 39 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,9405 | kg |
| 40 | Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,6x0,98x0,18 (Lo=1,3m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,6934 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,5728 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6 | CK |
| 43 | Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 47,0194 | kg |
| 44 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 43,4319 | kg |
| 45 | Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,05x1,24x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,3314 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,366 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5 | CK |
| 48 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 173,9717 | kg |
| 49 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 90,4592 | kg |
| 50 | Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,05x0,98x0,14 (Lo=0,75m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,6651 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,5154 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 18,5 | CK |
| 53 | Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,9619 | kg |
| 54 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,0965 | kg |
| 55 | Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 1,00x1,24x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,5072 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,8544 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2 | CK |
| 58 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 53,8856 | kg |
| 59 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 28,8646 | kg |
| 60 | Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 1,00x0,98x0,14 (Lo=0,7m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,8232 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,3264 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6 | CK |
| 63 | Thép gờ D14 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 29,1566 | kg |
| 64 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,9834 | kg |
| 65 | Bê tông M200 Tấm bản biên, kích thước 0,8x1,24x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,8115 | m3 |
| 66 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,9728 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4 | CK |
| 68 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 43,7349 | kg |
| 69 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 26,9706 | kg |
| 70 | Bê tông M200 Tấm bản giữa, kích thước 0,8x0,98x0,14 (Lo=0,5m) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,6586 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,9904 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6 | CK |
| 73 | Thép gờ D10 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 386,569 | kg |
| 74 | Thép gờ D14 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 41,9368 | kg |
| 75 | Thép tròn trơn D8 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 270,6483 | kg |
| 76 | Bê tông M200 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8,5374 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 67,1064 | m2 |
| 78 | Bê tông M150 thân cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 42,638 | m3 |
| 79 | Bê tông M150 tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 13,2598 | m3 |
| 80 | Bê tông M150 móng + gia cố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 57,5245 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thân cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 263,791 | m2 |
| 82 | Ván khuôn tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 65,4416 | m2 |
| 83 | Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 109,03 | m2 |
| 84 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 18,1636 | m3 |
| 85 | Cọc tre loai A, dài 2m, mật độ 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7.788 | m |
| 86 | Đào kết cấu áo đường cũ, trung bình 12cm BT, bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 41,9768 | m3 |
| 87 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 41,9768 | m3 |
| 88 | Đào đất cấp III bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 312,225 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ cống cũ - Tấm bản (450 kg/ tấm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 19 | CK |
| 90 | Tháo dỡ cống cũ Tấm bản (130 kg/ tấm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4 | CK |
| 91 | Tháo dỡ cống cũ Phá khối xây cống cũ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 25,58 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ cống cũ Ống cống D75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6 | CK |
| 93 | Lớp mặt BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 307,895 | m2 |
| 94 | Bù vênh BTNC 12,5 dày bq 2,5cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 307,895 | m2 |
| 95 | Lớp BTXM dày 18 cm sau đầm lèn Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 38,8251 | m3 |
| 96 | Lớp móng CPĐD dày 18cm sau lu lèn Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 38,8251 | m3 |
| 97 | Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 186,69 | m3 |
| 98 | Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 Hoàn trả mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 271,06 | m3 |
| 99 | Thanh thải bờ vây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 271,06 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Tấm bản (450 kg/ tấm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,855 | 10 tấn |
| 101 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Tấm bản (130 kg/ tấm) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,052 | 10 tấn |
| 102 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Ống cống D75 (50 kg/ống) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,078 | 10 tấn |
| 103 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km, Vật liệu thừa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 378,4218 | m3 |
| 104 | Thép tròn trơn D8 Ống cống D75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,3136 | kg |
| 105 | Thép tròn trơn D6 Ống cống D75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,5303 | kg |
| 106 | Bê tông M200 Ống cống D75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,2085 | m3 |
| 107 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,2124 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | đoan ống |
| 109 | Thép tròn trơn D8 Ống cống D50 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 71,6762 | kg |
| 110 | Thép tròn trơn D6 Ống cống D50 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 22,1399 | kg |
| 111 | Bê tông M200 Ống cống D50 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,5298 | m3 |
| 112 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 38,2452 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,5 | đoan ống |
| 114 | Gạch xây vữa M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0283 | m3 |
| 115 | Vữa M100 chèn ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0077 | m3 |
| 116 | Gạch xây vữa M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,2872 | m3 |
| 117 | Vữa M100 chèn ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0783 | m3 |
| 118 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,7916 | m3 |
| 119 | Bê tông M150 móng + gia cố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 16,4504 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 44,6171 | m2 |
| 121 | Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 32,586 | m2 |
| 122 | Đá dăm đêm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,5681 | m3 |
| 123 | Cọc tre loại A, mật độ 25 coc/m2, dài 2m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.830 | m |
| 124 | Đào hố móng, đất cấp I, bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,66 | m3 |
| 125 | Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,034 | m3 |
| 126 | Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 69,51 | m3 |
| 127 | Thanh thải bờ vây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 69,51 | m3 |
| 128 | Phá khối xây gạch đầu cống hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,68 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,34 | m3 |
| 130 | Thép gờ D14 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 260,3213 | kg |
| 131 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 148,8939 | kg |
| 132 | Bê tông M200 Tấm bản, kích thước 0,9x0,98x0,14 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,9514 | m3 |
| 133 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 16,8448 | m2 |
| 134 | Lắp đặt tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 32 | CK |
| 135 | Thép gờ D10 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 193,5928 | kg |
| 136 | Thép gờ D14 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 21,0361 | kg |
| 137 | Thép tròn trơn D8 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 123,2365 | kg |
| 138 | Bê tông M200 Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,6864 | m3 |
| 139 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,4112 | m2 |
| 140 | Giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,87 | m2 |
| 141 | Bê tông M150 thân kênh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,4227 | m3 |
| 142 | Bê tông M150 móng kênh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12,402 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thân kênh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 105,592 | m2 |
| 144 | Ván khuôn móng kênh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 19,08 | m2 |
| 145 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,134 | m3 |
| 146 | Cọc tre loai A, mật độ 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.068 | m |
| 147 | Đào đất cấp III bằng máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 55,5 | m3 |
| 148 | Phá khối kênh cũ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23,85 | m3 |
| 149 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23,85 | m3 |
| 150 | Hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp, đầm K=0.95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 43,352 | m3 |
| 151 | Đắp bờ vây bằng đất đào tận dung, đầm K0.9 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,5283 | m3 |
| 152 | Thanh thải bờ vây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 31,5283 | m3 |
| 153 | Đắp sau cống đoạn mặt cắt 4-4 bằng đất tận dụng đầm K0,9 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,536 | m3 |
| 154 | Vận chuyển vận liệu thừa, cự ly 7Km | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 79,35 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.618.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 2 | Búa đục bê tông khí nén | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy Khoan động lực | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥16T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh20T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 10 | Máy san gạt | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 18 | Máy kẻ sơn vạch đường | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi