Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 12:11:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99794E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà khoa Nội và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Lạc Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước Tại Quyết định số 2238/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo khoa nội cận lâm sàng+YHCT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 793,4804 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 861,9454 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 511,9285 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 793,4804 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.373,8739 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5296 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 405,0187 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 405,0187 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1506 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1506 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo khoa nội nhi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 841,857 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 794,085 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 461,799 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 841,857 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255,884 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,276 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,501 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,501 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 397,717 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 397,717 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m3 |
| C | Hạng mục cải tạo khoa nội tổng hợp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 389,551 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 389,551 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 765,465 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 732,872 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 495,693 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 765,465 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,566 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,687 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,687 | m3 |
| D | Hạng mục Cải tạo nhà cầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 237,395 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,352 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,747 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,128 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,128 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 237,395 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,352 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,747 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,128 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,128 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| E | Hạng mục cải tạo nhà khoa nội sản | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,094 | m2 |
| 2 | Cửa xếp sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,994 | m2 |
| 3 | Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,825 | m2 |
| F | Hạng mục cải tạo khoa nội - hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 837,562 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 620,947 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 622,904 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 837,562 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,852 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,242 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 455,209 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 455,209 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,656 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,656 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99794E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Đã Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | >= 1kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | >=1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi