Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143690-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211088298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 13:05:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,604,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiêp- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên hệ thống điện, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Hà, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH Dynamic + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Khánh (Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Khánh (Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng - Cấp đất I47,221m3
2Đắp nền móng công trình47,22m3
3Bạt lót nền314,8m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4047,22m3
5Vận chuyển đá dăm các loại4,215810m³/1km
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,2112100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III12,961m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,38591m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,0305100m3
5Mua đất tôn nền K900,7774100m3
6Vận chuyển đất cấp III0,6424100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB306,75m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3020,8625m3
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB308,128m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4013,7814m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4022,8772m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0656tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6285tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,6836tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1728tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,022tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1347tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1404tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2159tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1495tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2597tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0962tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1232tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m2,2686tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,2686tấn
28Gia công xà gồ thép1,9818tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,9818tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ311,05241m2
31Bu lông M16 - L=500mm32cái
32Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,354100m2
33Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật0,2746100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằng0,7328100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8817100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằng0,7032100m2
37Ván khuôn sàn mái1,3485100m2
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,161100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,048100m2
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,7116m3
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9748m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,1728m3
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,1885m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB407,7271m3
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,0249m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,1704m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,72m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn121cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4043,4641m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,4821m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,0276m3
52Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 11 sóng dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m32,9177100m2
53Tôn úp nóc44,9024m
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40214,202m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40289,284m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4038,829m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4070,32m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40134,85m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB4040,6265m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4011,2844m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng20,8748m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40138,85m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4031,32m
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,044m2
65Ốp đá băm sần vào tường13,335m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm27,6968m2
67Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ Hạ Long vữa XM M50, PCB406,192m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán7,7576m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4063,326m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả169,2784m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40212,9886m2
72Lát nền, sàn gạch Nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB406,9184m2
73Gắn chữ Inox mạ vàng (loại to)22chữ
74S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm33,6m2
75S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm4,32m2
76S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 6,38mm18,48m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm56,4m2
78Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm0,3924tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa18,48m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,26881m2
81S/X khung lam che nắng lam sắt hộp 50x100x20,1474tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa4,248m2
83Sơn tĩnh điện147,4kg
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ533,283m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ254,8285m2
86Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2634100m3
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,56931m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu 0,35751m3
89Vận chuyển đất Cấp đất III0,2927100m3
90Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB306,2204m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,3615m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,7899m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,674m2
94Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4025,6944m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2559tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2498100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,206m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn831cấu kiện
99Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB305,2523m3
100Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4052,5235m2
101Vận chuyển đá dăm các loại9,664410m³/1km
C ĐiỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần bóng đèn led D=220*18W7bộ
4Lắp đặt quạt trần6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250v/10A - Sino17cái
8Đế nhựa âm tường24cái
9Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150)1hộp
10Móc treo quạt trần6cái
11Lắp đặt cầu giao tổng 1P/60A - Vina kíp1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250/40A1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 250/20A1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm290m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2210m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm250m
17Ống gen mềm100m
18Lắp đặt quạt treo tường8cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
20Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m5cọc
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm30m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm15m
23Bu lông đai ốc2cái
24Kẹp kiểm tra1bộ
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III41m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường4m3
D PHÁ DỠ SÂN KHÂU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,5209m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,5613m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại78,4905m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn7,8491m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,286m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiêp- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên hệ thống điện, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 T1
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
5 Máy trộn vữa 80lít trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->