Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:05:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,604,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiêp- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên hệ thống điện, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Hà, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Khánh (Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Gia Khánh (Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng - Cấp đất I | 47,22 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 47,22 | m3 | |
| 3 | Bạt lót nền | 314,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,22 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | 4,2158 | 10m³/1km | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,2112 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 12,96 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,3859 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0305 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất tôn nền K90 | 0,7774 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 0,6424 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,75 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 20,8625 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 8,128 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,7814 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,8772 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0656 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6285 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6836 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1728 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,022 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1347 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1404 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2159 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1495 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2597 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0962 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1232 | tấn | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,2686 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,2686 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,9818 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9818 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 311,0524 | 1m2 | |
| 31 | Bu lông M16 - L=500mm | 32 | cái | |
| 32 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,354 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,2746 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7328 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8817 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7032 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | 1,3485 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,161 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,7116 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9748 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1728 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1885 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7271 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,0249 | m3 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1704 | m3 | |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 12 | 1cấu kiện | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 43,4641 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,4821 | m3 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 6,0276 | m3 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 11 sóng dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | 2,9177 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc | 44,9024 | m | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 214,202 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 289,284 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 38,829 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 70,32 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 134,85 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | 40,6265 | m2 | |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,2844 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 20,8748 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 138,85 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 31,32 | m | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,044 | m2 | |
| 65 | Ốp đá băm sần vào tường | 13,335 | m2 | |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2 | 7,6968 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ Hạ Long vữa XM M50, PCB40 | 6,192 | m2 | |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,7576 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 63,326 | m2 | |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 169,2784 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | 212,9886 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | 6,9184 | m2 | |
| 73 | Gắn chữ Inox mạ vàng (loại to) | 22 | chữ | |
| 74 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | 33,6 | m2 | |
| 75 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | 4,32 | m2 | |
| 76 | S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 6,38mm | 18,48 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,4 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,3924 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,48 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,2688 | 1m2 | |
| 81 | S/X khung lam che nắng lam sắt hộp 50x100x2 | 0,1474 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,248 | m2 | |
| 83 | Sơn tĩnh điện | 147,4 | kg | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 533,283 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 254,8285 | m2 | |
| 86 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2634 | 100m3 | |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,5693 | 1m3 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | 0,3575 | 1m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất Cấp đất III | 0,2927 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,2204 | m3 | |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3615 | m3 | |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,7899 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,674 | m2 | |
| 94 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,6944 | m2 | |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2559 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2498 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,206 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 83 | 1cấu kiện | |
| 99 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,2523 | m3 | |
| 100 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,5235 | m2 | |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại | 9,6644 | 10m³/1km | |
| C | ĐiỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần bóng đèn led D=220*18W | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250v/10A - Sino | 17 | cái | |
| 8 | Đế nhựa âm tường | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150) | 1 | hộp | |
| 10 | Móc treo quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu giao tổng 1P/60A - Vina kíp | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 250/40A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 250/20A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 210 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 17 | Ống gen mềm | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | 5 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 30 | m | |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 15 | m | |
| 23 | Bu lông đai ốc | 2 | cái | |
| 24 | Kẹp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ SÂN KHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,5209 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,5613 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,4905 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 7,8491 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,286 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiêp- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó phải có: 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên hệ thống điện, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80lít trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi