Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:12:00 đến ngày 2021-11-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,559,296,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,711,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu bảy trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2838E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 5.991.000.000 VNĐ, (Năm tỷ, tám trăm sáu mươi bảy triệu đồng).Tài liệu chứng minh: HĐ và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang đô thị TT Đạo Đức, tuyến 1: Từ QL2 (BOT) đến đình Đại Phúc; tuyến 2: Từ QL2 (BOT) đến chùa Mộ Đạo 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.711.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch; Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường +Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0738 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1074 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,76 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,352 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9702 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9322 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0913 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9317 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6861 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6178 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9702 | 100m2 |
| 10 | BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,4464 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2345 | 100tấn |
| 12 | Rải vải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,476 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m2 |
| 16 | Gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m2 |
| 18 | Vải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,155 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0596 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6051 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Vải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,25 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,925 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3155 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9625 | m3 |
| 30 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,25 | m2 |
| 31 | Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | 100m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0272 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0272 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0068 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0272 | m2 |
| 36 | Cây Bàng đài loan (cây cao 4-5m; đường kính 13-15cm) (Bao gồm công trồng, chăm sóc bảo dưỡng + Chống cây ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cây |
| 37 | Đất Màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9052 | 10m³/1km |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3392 | 1m3 |
| 2 | Đào móng + Vận chuyển- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1544 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,116 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,756 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,884 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5195 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2492 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,526 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4282 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3029 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,817 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.069,4 | 1cấu kiện |
| 26 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Đào móng + Vận chuyển - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 34 | Ống HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 35 | Song chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2405 | 10m³/1km |
| D | AT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,97 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m2 |
| 3 | Đào móng + Vận chuyển - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2838E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 5.991.000.000 VNĐ, (Năm tỷ, tám trăm sáu mươi bảy triệu đồng).Tài liệu chứng minh: HĐ và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của công ty chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi