Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:31:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.913571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82714E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Giang Tây (Tuyến 1: Từ ngã 3 Ông Xuyến đến ngã 3 anh Hạt; Tuyến 2: Từ ngã 3 anh Thanh đến ngã 3 anh Tự), xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 Từ ngã 3 Ông Xuyến đến ngã 3 anh Hạt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,876 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 458,084 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,808 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km (0,35km đường loại 6, 2,2 km đường Nghi Sơn - Sao vàng loại 1; 6,45 km đường 512 loại 4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,808 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3,05km đường 512 loại 4; 13,2 đường Quốc lội 1A loại 1; 6,8km đường 511 loại 4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,808 | 10m³/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,581 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,5km đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,81 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,157 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,221 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 308,96 | m3 |
| 15 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.003,13 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,16 | m3 |
| 17 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 19 | Xoa mặt đường bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.955,22 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 21 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,5 | m2 |
| 22 | Đệm cát tạo phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,96 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 31 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 32 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 35 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,74 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 42 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 43 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 44 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 45 | Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 46 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 266,7 | m2 |
| 47 | Bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,67 | m3 |
| 48 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,58 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,906 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 381 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,198 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,279 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,463 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 từ ngã 3 anh Thanh đến ngã 3 anh Tự | |||
| 1 | Chặt phá cây giải phóng mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cây |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,723 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,613 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,549 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 614,403 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,44 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km (0,35km đường loại 6, 2,2 km đường Nghi Sơn - Sao vàng loại 1; 6,45 km đường 512 loại 4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,44 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3,05km đường 512 loại 4; 13,2 đường Quốc lội 1A loại 1; 6,8km đường 511 loại 4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,44 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,144 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,889 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 185,12 | m3 |
| 15 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 741,47 | m2 |
| 16 | Đệm cát tạo phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,07 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,339 | 100m2 |
| 19 | Xoa mặt đường bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.234,42 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 21 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 22 | Đệm cát tạo phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,72 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 31 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,05 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 42 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 43 | Cẩu lắp cột bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp lại cáp điện trên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | 100m |
| 45 | Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 46 | Lót nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 195,3 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,53 | m3 |
| 48 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,22 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,254 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 279 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,77 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,877 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,936 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,071 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 56 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 58 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 59 | Ống cống BTLT-H300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 60 | Lắp dựng ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 62 | Vữa XM nhét mối nối, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,07 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hoàn trả tường rào (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,579 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,617 | m3 |
| 10 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,175 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,732 | m2 |
| 12 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 13 | Đắp chi tiết đầu cột bằng vữa XM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | ct |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng lam bê tông tường rào (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,207 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.913571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82714E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 3 |
| 5 | Máy đào thể tích gầu ≤ 0,8 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi