Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Điều tra chống buôn lậu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Điều tra chống buôn lậu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:55:00 đến ngày 2021-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong quá trình cung cấp bên mời thầu sẽ kiểm tra các loại văn phòng phẩm khi bàn giao hàng hóa nếu văn phòng phẩm nào bị lỗi thì nhà thầu phải bảo hành bằng văn phòng phẩm khác mới 100%. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Điều tra chống buôn lậu năm 2021 Cung cấp văn phòng phẩm cho Cục Điều tra chống buôn lậu năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo yêu cầu nêu tại Mục 10, khoản 10.2, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu; 2. Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo yêu cầu nêu tại Mục 14, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ theo quy định cụ thể tại Mục 12 (Giá dự thầu và giảm giá), Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. 2. Có thông tin đầy đủ về số điện thoại, đường dây nóng và địa chỉ liên hệ khi cần thiết; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Điều tra chống buôn lậu - Tổng cục Hải quan. Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.39440833 Fax: 024.39440633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tổng cục Hải quan. Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39440833 Fax: 024.39440633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tổng cục Hải quan. Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39440833 Fax: 024.39440633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tổng cục Hải quan. Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39440833 Fax: 024.39440633 |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Photocopy A3Định lượng 70gsm. | 5 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy. Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòeĐộ trắng 92%ISO, 500 tờ/ram, khổ A3, kích thước 420mm x 297mm.. | ||
| 2 | Giấy Photocopy A3Định lượng 80gsm. | 5 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy. Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòeĐộ trắng 92%ISO, 500 tờ/ram, khổ A3, kích thước 420mm x 297mm.. | ||
| 3 | Giấy photocopy A4 Định lượng 80gsm | 1.750 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy.Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe.Độ trắng 92% ISO, 500 tờ/ram, khổ A4, kích thước 210mm x 297mm. | ||
| 4 | Giấy photocopy A4 Định lượng 80gsm | 25 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy.Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe.Độ trắng 92% ISO, 500 tờ/ram, khổ A4, kích thước 210mm x 297mm. | ||
| 5 | Giấy Photocopy A4Định lượng 70gsm. | 25 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy.Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe.Độ trắng 92% ISO, 500 tờ/ram, khổ A4, kích thước 210mm x 297mm. | ||
| 6 | Giấy Photocopy A4Định lượng 70gsm. | 25 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy.Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe.Độ trắng 92% ISO, 500 tờ/ram, khổ A4, kích thước 210mm x 297mm. | ||
| 7 | Giấy Photocopy A4Định lượng 70gsm. | 25 | Ram | Giấy đảm bảo chất lượng cao, bề mặt nhẵn mịn, thích hợp dùng cho tất cả các loại máy in (in phun, in lazer), máy fax lazer, máy photocopy.Khi in đảo 2 mặt không bị kẹt giấy, hình ảnh rõ ràng, sắc nét, không cong, không nhăn hay bị lem mực, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe.Độ trắng 92% ISO, 500 tờ/ram, khổ A4, kích thước 210mm x 297mm. | ||
| 8 | Giấy note 3x2 | 150 | Tập | Giấy có lớp keo dính sẵn độ bám dính cao, màu vàng tươi, sáng, mịn, dễ bám mực. | (hoặc tương đương với Pronito TM) | |
| 9 | Giấy note 3x3 | 150 | Tập | Giấy có lớp keo dính sẵn độ bám dính cao, màu vàng tươi, sáng, mịn, dễ bám mực. | (hoặc tương đương với Pronito TM) | |
| 10 | Giấy note 3x5 | 100 | Tập | Giấy có lớp keo dính sẵn độ bám dính cao, màu vàng tươi, sáng, mịn, dễ bám mực. | (hoặc tương đương với Pronito TM) | |
| 11 | Giấy than | 2 | Tập | Màu xanh, độ láng mịn tốt, lớp nền dẻo dai giữ cho giấy không bị rách, không nhàu nát khi sử dụng nhiều lần. Lớp mực cao cấp có khả năng bám dính cao, không bị lem màu ra giấy trắng, nét in rõ ràng, sắc nét. | ||
| 12 | Giấy dính (Phân trang) 5 màu nilon | 275 | Vỉ | Chất liệu nilon/nhựa, phân thành 5 màu nổi bật, có lớp keo mỏng độ dính bền. Tháo dán và gỡ ra dễ dàng, giấy láng mịn, thấm mực tốt không bị lem nhòe | ||
| 13 | Chia file 10 lá | 30 | Tập | Khổ A4, chất liệu nilon/nhựa an toàn, bền dai, thiết kế tiện dụng 10 màu sắc riêng biệt, nổi bật. | ||
| 14 | Ghim dập số 3 Plus | 10 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 15 | Ghim dập số 10 Plus | 235 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 16 | Ghim 23/20 | 3 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 17 | Ghim 23/10 | 5 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 18 | Ghim 23/13 | 5 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 19 | Ghim 23/15 | 5 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 20 | Ghim 23/17 | 5 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 21 | Ghim 23/23 | 5 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 22 | Ghim cài C62 | 175 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 23 | Ghim cài C82 | 3 | Hộp | Chất liệu thép mạ điện tốt, ngăn ngừa rỉ sét, gãy | ||
| 24 | Ghim cài/thanh cài/nẹp tài liệu | 8 | Hộp | Ghim cài/thanh cài/nẹp tài liệu | hoặc tương đương với Acco /Penkyo P968 | |
| 25 | Gọt chì | 75 | Chiếc | Lưỡi dao sắc bén, vị trí lưỡi cắt chính xác tránh vỡ hoặc gãy ngòi chì. Vỏ làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, có ngăn chứa rác. | ||
| 26 | Cặp 3 dây 7cm | 325 | Chiếc | Cặp được làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt, có dây buộc chắc chắn. Lớp vải PVC bọc ngoài chắc chắn, êm, mềm, mịn. | ||
| 27 | Cặp hộp gấp 10 cm | 25 | Chiếc | Cặp được làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt, có dây buộc chắc chắn. Lớp vải PVC bọc ngoài chắc chắn, êm, mềm, mịn. | ||
| 28 | Cặp hộp gấp 15 cm | 25 | Chiếc | Cặp được làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt, có dây buộc chắc chắn. Lớp vải PVC bọc ngoài chắc chắn, êm, mềm, mịn. | ||
| 29 | Cặp file 3cm | 75 | Chiếc | Khổ A4, màu sắc tươi sáng, phần còng bên trong làm bằng kim loại chống bị ô xy hóa bề mặt luôn sáng bóng, đảm bảo chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ. Phần bìa làm bằng chất liệu nhựa cao cấp. | ||
| 30 | Cặp 7cm | 100 | Chiếc | Đối với cặp file 7cm phần bìa làm bằng giấy cứng hai mặt được dán lớp simily chắc chắn | ||
| 31 | Cặp file 9cm | 100 | Chiếc | Đối với cặp file 9cm phần bìa làm bằng giấy cứng hai mặt được dán lớp simily chắc chắn | ||
| 32 | Cắt băng dính nhỏ | 5 | Chiếc | Vỏ nhựa cứng tốt, lưỡi cắt bằng sắt hợp kim bền chắc, sắc bén. | ||
| 33 | Cắt băng dính to | 2 | Chiếc | Vỏ nhựa cứng tốt, lưỡi cắt bằng sắt hợp kim bền chắc, sắc bén. | ||
| 34 | Kẹp 15mm | 160 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 35 | Kẹp 19mm | 200 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 36 | Kẹp 25mm | 125 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 37 | Kẹp 32mm | 150 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 38 | Kẹp 41mm | 60 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 39 | Kẹp 51mm | 55 | Hộp | Kẹp làm bằng chất liệu sắt cao cấp, bền chắc. Độ đàn hồi lò xo tốt không bị bung, lỏng, giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng, lực kẹp khỏe. Bề mặt phủ lớp sơn khó bong tróc, chống rỉ. | ||
| 40 | Kéo cắt giấy to 180mm | 15 | Chiếc | Thiết kế tay cầm bằng nhựa, lưỡi kéo được làm bằng thép không rỉ, độ sắc bén cao. | ||
| 41 | Kéo cắt giấy nhỏ | 100 | Chiếc | Thiết kế tay cầm bằng nhựa, lưỡi kéo được làm bằng thép không rỉ, độ sắc bén cao. | ||
| 42 | Sổ công văn đi | 15 | Quyển | Khổ A4, từ 160 trang trở lên, mặt giấy láng mịn, viết êm tay, không nhòe thấm mực ra trang sau. - Gáy sổ thiết kế dễ dàng lật mở các trang khi viết mà không làm bung, hỏng giấy. | ||
| 43 | Sổ công văn đến | 25 | Quyển | Nội dung trong sổ gồm đầy đủ các mục ngày tháng đến, số đến, nơi gửi, số ký hiệu, tên loại và trích yếu nội dung... | ||
| 44 | Sổ A4 200 trang | 25 | Quyển | Chất lượng giấy tốt, không có hiện tượng thấm nhòe khi viết. Đảm bảo độ trắng theo tiêu chuẩn ISO. | ||
| 45 | Sổ A5 200 trang | 10 | Quyển | Bìa (Bằng đầu, thừa đầu) sổ cứng cáp, giữ sổ không bị gấp gãy, nhăn nhàu. | ||
| 46 | Sổ quỹ tiền mặt | 10 | Quyển | Mẫu mã đẹp, giấy trắng mịn, giấy có độ bám mực tốt, không bị nhòe. Mẫu sổ ban hành theo quy định của Bộ Tài chính. | ||
| 47 | Dao dọc giấy 0411, 404 | 35 | Chiếc | Thiết kế tiện dụng, dễ mở, khi cần dễ thay lưỡi. Lưỡi dao làm bằng hợp kim thép cao cấp không bị rỉ sét, độ sắc bén cao. | ||
| 48 | Băng dính sần 5cm | 35 | Cuộn | Màu xanh, độ rộng keo 5cm, mặt băng dính có thiết kế các đường ngang xếp lớp, dễ dàng dán và cắt. Chất dính tốt, độ dài tối thiểu 8m | ||
| 49 | Băng dính trong đại 5cm | 150 | Cuộn | Màu trong suốt, độ rộng keo 5cm, có độ dài tối thiểu 90m, siêu dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu. Không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng | ||
| 50 | Băng dính trong 2cm | 50 | Cuộn | Màu trong suốt, độ rộng keo 2cm, có độ dài tối thiểu 5m, siêu dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu | ||
| 51 | Băng dính 2 mặt | 35 | Cuộn | Băng dính có độ keo 2cm, độ dài tối thiểu 5m, có khả năng bám dính tốt bởi lớp keo đặc chủng và lớp màng giữ keo Acrylic. | ||
| 52 | Bìa màu A4 | 5 | Tập | Khổ A4, 100 tờ/Ram, định lượng giấy 160gsm, màu sắc nét, dày dặn, bề mặt giấy láng mịn, đẹp. | ||
| 53 | Bìa màu A4 | 5 | Tập | Khổ A4, 100 tờ/Ram, định lượng giấy 160gsm, màu sắc nét, dày dặn, bề mặt giấy láng mịn, đẹp. | ||
| 54 | Bìa mica A4 | 5 | Tập | Khổ A4, chất liệu mica sáng bóng, trong suốt. | ||
| 55 | Bút bi xanh, đen, đỏ 0,8mm | 2.000 | Chiếc | Ngòi bút có bi sắt đường kính 0,8mm, nét chữ to đậm, mực ra liên tục, không phai màu. Bút có thiết kế thân tròn, nhựa trong, có đệm mềm êm tay và giảm trơn trượt khi cầm viết. Mực đạt tiêu chuẩn | ||
| 56 | Bút Kim 3 màu | 50 | Chiếc | Đầu bi 0.5mm bằng hợp kim inox, mực ra đều, màu mực sáng. | ||
| 57 | Bút ký 1.0 mm | 75 | Chiếc | Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.7mm và 1.0mm. Bút viết êm, mực gel xanh, màu đậm, không lem, không phai màu mực ra đều, đẹp, mau khô. | ||
| 58 | Bút ký 0.7 mm | 40 | Chiếc | Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.7mm và 1.0mm. Bút viết êm, mực gel xanh, màu đậm, không lem, không phai màu mực ra đều, đẹp, mau khô. | ||
| 59 | Bút ký 1.0mm | 75 | Chiếc | Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 1.0mm. Bút viết êm, mực gel xanh dạng lỏng, màu đậm, không lem, không phai màu, mực ra đều, đẹp, mau khô. | ||
| 60 | Bút dính bàn đôi | 10 | Chiếc | Bút cắm bàn có thiết kế 2 bút/1 đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi. Phần đế có keo dính để dán dính xuống bàn, bút được nối liền với đế bằng sợi dây lò xo nhựa. | ||
| 61 | Bút kim 0,5mm | 350 | Chiếc | Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.5mm. Bút viết êm, mực xuống đều không tắc mực, không lem, không phai màu, mực ra đều, đẹp, mau khô. | ||
| 62 | Bút nước đen đỏ 0,5 | 75 | Chiếc | Mực đậm màu và tươi sáng, viết êm trơn, mực ra đều liên tục. | ||
| 63 | Bút dạ bảng | 100 | Chiếc | Màu mực tươi sáng, mau khô, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | ||
| 64 | Bút dạ kính 120 | 25 | Chiếc | Bút viết tốt trên các bề mặt: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại... Màu mực đậm, độ bám dính tốt. Bút có 2 đầu ngòi to – nhỏ. | ||
| 65 | Bút nhớ dòng 364 | 150 | Chiếc | Bút nhiều màu, đánh dấu được trên các loại giấy, không lem nhòe, mực nhanh khô, lâu bay màu. Thân, nắp bút thiết kế dễ mở, ngòi bút mềm mại, cỡ nét 1-5mm. | ||
| 66 | Bút chì 2B | 160 | Chiếc | Bút chì có đầu tẩy tiện lợi, lõi chì 2B bền, khó gãy khi sử dụng, chất lượng nét viết đều đẹp, màu chĩ dễ xóa sạch, thân gỗ mềm, không bị nứt vỡ | ||
| 67 | Xóa băng cỡ nhỏ | 125 | Chiếc | Loại xóa khô có thể viết đè lên ngay sau khi xóa, băng xóa chất lượng cao có độ dày vừa phải, dẻo dai, ít đứt khi sử dụng, phù hợp mọi loại giấy, độ dài tối thiểu của băng xóa = 7m | ||
| 68 | Xóa nước K310 | 75 | Chiếc | Đường kính đầu bi 1,2mm chịu lực va đập mạnh, bút xóa khô nhanh, màu mực trắng tự nhiên. Có thể viết trên các bề mặt khó viết khác như: sắt, đá... | ||
| 69 | Túi 1 khuy khổ F A4 | 500 | Chiếc | Chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn bền đẹp, đường hàn mép chắc chắn, nút bấm có độ bền cao | ||
| 70 | Túi 1 khuy các màu | 40 | Chiếc | Chất liệu nhựa dẻo cao cấp, khổ A4- F có 2 ngăn chính rộng có cúc bấm và ngăn phụ phía sau lưng có Title ở nắp để ghi chú. | ||
| 71 | Tẩy B40 526 | 115 | Viên | Màu trắng, có độ bền dẻo cao, có khả năng tẩy sách vết chì mà không làm rách và bẩn giấy. Không bị giòn, gẫy hay khô cứng theo thời gian. | ||
| 72 | Thước kẻ 30cm | 40 | Chiếc | Chất liệu nhựa cứng trắng, trong suốt, phần số được khắc in vào nhựa có độ bám cao, sắc nét | ||
| 73 | Hộp đựng ghim từ 988 loại tròn | 10 | Hộp | Loại tròn, có gắn nam châm trên miệng để dễ dàng lấy ra hoặc cho ghim vào hộp | ||
| 74 | Hồ khô 8g 820108 | 115 | Chiếc | Hồ dán nhanh khô, không dồn cục khi dán, độ dính cao, không làm hư hại bề mặt chất liệu dán. | ||
| 75 | Hộp bút | 20 | Hộp | Có nhiều ngăn, bố trí khoa học, tiện lợi cho việc đựng đồ dùng văn phòng, có đế xoay. | ||
| 76 | Hộp dấu | 5 | Hộp | Hộp mực cứng cáp, trong suốt, có nắp đậy tránh bị bay hơi mực, bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều đẹp, không lem nhòe | ||
| 77 | Nhổ ghim | 25 | Chiếc | Lưỡi ghim làm từ thép cao cấp không rỉ sét, sắc bén. Thiết kế nhọn và mảnh giúp thao tác gỡ ghim dễ dàng, nhanh chóng. | ||
| 78 | Pin 2A | 20 | Đôi | Pin có điện áp 1,5V; đóng gói 2 viên trong 1 vỉ | ||
| 79 | Pin 3A | 15 | Đôi | Pin có điện áp 1,5V; đóng gói 2 viên trong 1 vỉ | ||
| 80 | Máy đục lỗ 9730 | 5 | Chiếc | Sản phẩm có lò xo với độ đàn hồi tốt, có khả năng đục dập lên đến 35 tờ/lần. Phần đầu dập cứng cáp cho thao tác đục nhanh gọn, dứt khoát. | ||
| 81 | Máy đục lỗ | 10 | Chiếc | Sản phẩm có lò xo với độ đàn hồi tốt, có khả năng đục dập lên đến 35 tờ/lần. Phần đầu dập cứng cáp cho thao tác đục nhanh gọn, dứt khoát. | ||
| 82 | Máy dập ghim số 10 | 65 | Chiếc | Máy có lực bấm nhẹ, nhanh, chuẩn xác, không làm cong ghim, có khả năng dập tối đa 15 tờ/lần. Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, sáng bóng, không rỉ | ||
| 83 | Máy dập ghim 5566 | 10 | Chiếc | Máy có lực bấm nhẹ, nhanh, chuẩn xác, không làm cong ghim, có khả năng dập tối đa 25 tờ/lần, xoay 3 chiều. Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, sáng bóng, không rỉ | ||
| 84 | Máy dập ghim đại 50LA | 3 | Chiếc | Máy có lực bấm nhẹ, nhanh, chuẩn xác, không làm cong ghim, có khả năng dập tối đa 240 tờ/lần, xoay 3 chiều. Sử dụng được nhiều loại ghi có kích cỡ khác nhau. | ||
| 85 | Máy tính 14 số JS-40V | 8 | Chiếc | Thiết kế màn hình lớn hiển thị 14 số rõ ràng, dễ quan sát, máy có phím 2 số 00, tính %..., phím đúc chữ không mờ, sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời | ||
| 86 | Khay đựng tài liệu 3 ngăn đứng | 13 | Chiếc | Khay được làm bằng nhựa cứng cao cấp, bền chắc, dễ lắp ráp. Kích thước 255mm x 260mm x 278mm | ||
| 87 | Phiếu nhập xuất kho 3 liên A4 | 15 | Quyển | Loại 3 liên 3 màu khác nhau, được in trên loại giấy ford và giấy carbon. Mẫu mã đẹp, giấy trắng mịn, giấy carbon có độ bám mực tốt, không bị nhòe. Mẫu phiếu ban hành theo quy định của Bộ Tài chính. | ||
| 88 | Phiếu nhập xuất kho 3 liên A5 | 10 | Quyển | Loại 3 liên 3 màu khác nhau, được in trên loại giấy ford và giấy carbon. Mẫu mã đẹp, giấy trắng mịn, giấy carbon có độ bám mực tốt, không bị nhòe. Mẫu phiếu ban hành theo quy định của Bộ Tài chính. | ||
| 89 | Phong bì thư | 7.500 | Chiếc | Loại thông dụng, có keo dính | ||
| 90 | Sáp dấp tay (đếm tiền) | 10 | Chiếc | Sáp dấp tay (đếm tiền) | ||
| 91 | Nước rửa chén | 50 | Chai | Dung tích tối thiểu là 800ml, đảm bảo không có hóa chất độc hại làm ảnh hưởng tới sức khỏe người sử dụng | ||
| 92 | Nước rửa tay | 50 | Lọ | Khối lượng tối thiểu 180mg, bảo vệ da tay và diệt khuẩn cao. | ||
| 93 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Chất liệu cao su dày, bền, an toàn khi sử dụng | ||
| 94 | Khăn lau bàn, máy vi tính đa năng | 100 | Cái | Cấu tạo từ sợi cotton có khả năng thấm hút nước cao, khi vệ sinh lau chùi không gây trầy xước bề mặt đồ dùng. | ||
| 95 | Giấy ăn | 25 | Hộp | Dạng giấy rút, mềm mịn, dai, thấm hút tốt, độ trắng tinh khiết, không có hóa chất, an toàn cho sức khỏe. Giấy 2 lớp, một hộp tối thiểu là 180 tờ | ||
| 96 | Sọt rác nhựa | 8 | Chiếc | Sọt rác nhựa | ||
| 97 | Xô đựng nước 20 lít có lắp | 8 | Chiếc | Xô đựng nước 20 lít có lắp | ||
| 98 | Hót rác nhựa cán dài | 3 | Chiếc | Hót rác nhựa cán dài | ||
| 99 | Nước tẩy javen | 5 | Lọ | Nước tẩy javen | ||
| 100 | Chổi nhựa | 5 | Chiếc | Chổi nhựa | ||
| 101 | Sơ rửa chén | 10 | Chiếc | Sơ rửa chén |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong quá trình cung cấp bên mời thầu sẽ kiểm tra các loại văn phòng phẩm khi bàn giao hàng hóa nếu văn phòng phẩm nào bị lỗi thì nhà thầu phải bảo hành bằng văn phòng phẩm khác mới 100%. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi