Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:56:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,543,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 792.080.364 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình( Phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ( Phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã tham gia thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Phần thiết bị ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh :+ Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 2 hợp đồng cung cắp lắp đặt thang máy tương đương với gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Phần thiết bị ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh :+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa+ Đã tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng thang máy tương đương với gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành(Phần thiết bị ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:+ chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm+ Danh sách trong đó ghi rõ tên, ngành nghề, chức vụ, số điện thoại liên lạc của tổ bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí lắp đặt thiết bị Lắp đặt thang máy và nâng cấp mái lấy ánh sáng trụ sở huyện ủy Đạ Tẻh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 06 năm 2021. Giấy phép đăng ký kinh doanh. Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Đạ Tẻh
Tên Bên mời thầu là:Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP 1 - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: TDP 1 - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 1 - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 0854.564.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phần chi phí dự phòng | Phần chi phí dự phòng | 36.767.821 | Đồng |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,994 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,176 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,825 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,909 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,815 | 1 m3 |
| 6 | Dán máng chấm thấm đáy hố pít | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,155 | 100 m2 |
| 7 | Láng nền bảo vệ màng chống thấm, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,671 | 1 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,056 | 100 kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,393 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 14mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,466 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính 6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,127 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính 16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,67 | 100 kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính 12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,904 | 100 kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính 6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,049 | 100 kg |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,172 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,306 | 1 m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,193 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,334 | 1 m3 |
| 20 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,166 | 1 m2 |
| 21 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,821 | 1 m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm hố pít thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,987 | 1 m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,987 | 1 m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,083 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,602 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,109 | 1 m3 |
| 27 | Lát gạch nền, sàn gạch granite 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,388 | 1 m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,029 | 1 m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,93 | 1 m |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,345 | 1 m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,182 | 1 m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,639 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,965 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,016 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,366 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | 1 cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,738 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,883 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,155 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,836 | 1 m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,722 | 1 m2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,818 | 1 m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,046 | 1 m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,906 | 1 m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 55,784 | 1 m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,763 | 1 m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 160,499 | 1 m2 |
| 48 | Sửa chữa cửa đi Đ2 lầu 3 vào hội trường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,006 | 1 m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,006 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,124 | 1 tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,078 | 1 tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,124 | 1 tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,078 | 1 tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,584 | 1 m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,119 | 1 m2 |
| 57 | Ốp lan can kính cường lực trong 8mm hai bên lối vào thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,114 | 1 m2 |
| 58 | Thi công trần aluminum nội thất 3mm triều chen | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,361 | 1 m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 6mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 cái |
| 64 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 hộp |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,195 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (*3) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,195 | 1 m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,232 | 100 m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,232 | 100 m2 |
| D | NÂNG CẤP MÁI LẤY ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 72 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,843 | 1 m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,72 | 100 m2 |
| 4 | Thi công trần aluminum nội thất 3mm triều chen | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,18 | 1 m2 |
| 5 | Nhân công sửa chữa trần aluminum hiện hữu hư hỏng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 công |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,594 | 1 m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,594 | 1 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,594 | 1 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,375 | 1 m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,375 | 1 m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,75 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,612 | 100 m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,349 | 100 m2 |
| E | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách lồng kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Thang |
| 2 | Khung hố | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Khung |
| 3 | Ốp kính quanh khung hố | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Khung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 792.080.364 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình( Phần xây dựng) | 1 | - Tài liệu chứng minh:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ( Phần xây dựng) | 1 | - Tài liệu chứng minh:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã tham gia thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trường (Phần thiết bị ) | 1 | Tài liệu chứng minh :+ Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 2 hợp đồng cung cắp lắp đặt thang máy tương đương với gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Phần thiết bị ) | 1 | - Tài liệu chứng minh :+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí, điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa+ Đã tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng thang máy tương đương với gói thầu đang xét+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành(Phần thiết bị ) | 2 | - Tài liệu chứng minh:+ chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm+ Danh sách trong đó ghi rõ tên, ngành nghề, chức vụ, số điện thoại liên lạc của tổ bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ((tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi