Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị (sửa chữa khối công trình hiện hữu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị (sửa chữa khối công trình hiện hữu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191119616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:55:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,412,194,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116624095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (thiết bị văn phòng/thiết bị trường học) công trình dân dụng. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:- Số lượng là 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu >2.390.000.000 đồng (trong đó giá trị xây lắp > 1.340.000.000 đồng và giá trị thiết bị > 1.050.000.000 đồng).*Ghi chú:Tổng02 hợp đồng (hoặc hạng mục)thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu như trên thì được tính là 01 hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:a./ Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c./Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.e./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trìnhb./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuậtvới phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng/thiết bị trường học có tính chất như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.b./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng IIItrở lên và còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia với vai trò lànhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toántương ứng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường tương ứng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.- Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và Thiết bị (sửa chữa khối công trình hiện hữu) Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Võ Thị Sáu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Đối với nhà thầu xây lắp: - Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh thực hiện công việc xây lắp, không xét đến các công việc cung cấp lắp đặt thiết bị) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực). Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b)Đối với nhà thầu cung cấp thiết bị: - Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7
- Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân Quận 7 - Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 - Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan cấy thép cột, đà vào khối hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,034 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, Độ sụt 14-17cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,763 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250. Độ sụt 14-17cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,268 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, Độ sụt 2->4cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,219 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, đà lanh tô chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,094 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,251 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,215 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,138 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,728 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,736 | tấn |
| 16 | Xây tường ngoài dày 20 gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,731 | m3 |
| 17 | Xây tường hộp gen ngoài gạch không nung ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,803 | m3 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 176,283 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 176,283 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60,3 | m2 |
| 21 | Trát cạnh cửa, lam, giằng lam can vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,23 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 121,9 | m2 |
| 23 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,9 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ nước M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 163,2 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 174,83 | m2 |
| 26 | Quét chất chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 227,51 | m2 |
| 27 | ốp gạch vào chân tường, gạch granit 12x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,118 | m2 |
| 28 | Lát gạch granit chống trượt 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,44 | m2 |
| 29 | Lát ngạch cửa bằng đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,51 | m2 |
| 30 | Cửa đi pano nhôm khung nhôm hệ 1000, kính trong 8mm CL, STĐ màu trắng, phụ kiện hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,885 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong 8mm CL, STĐ màu trắng, phụ kiện hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt D16x1.2, Khung thép LA 6x50 cửa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,84 | m2 |
| 33 | Khóa tay nắm dài | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 284,95 | m2 |
| 35 | vệ sinh sạch bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 284,95 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,44 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,48 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao kháng ẩm, khung kim loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,44 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2 h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,952 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,952 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,031 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,031 | tấn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bulon neo BL20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 194,622 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 176,283 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 218,763 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 252,33 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 471,093 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 176,283 | m2 |
| 51 | Đèn LED TUBE hộp 3 bóng dài 1,2m, 220W- 18Wx3-2000lmx3, có chóa tản quang, đặt âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | bộ |
| 52 | Đèn LED TUBE hộp 2 bóng dài 1,2m, 220W- 18Wx2-2000lmx2, có chóa tản quang, đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Quạt đảo gắn trần 220V-80W, kèm bộ Dimmer điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Quạt hút gắn tường 220V-30W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi âm tường 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Công tắc 1 cực loại 2 công tắc âm tường 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, 24 Modules | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 58 | MCB 1P-250V-6kA-10A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 59 | MCB 1P&N-250V-6kA-20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 60 | MCB 3P-415V-6kA-32A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | RCBO-30mA-2P-250V-6kA-16A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Dây CXV - 4x10mm² E10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | m |
| 63 | Dây ruột đồng nguyên chất CV-1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | m |
| 64 | Dây ruột đồng nguyên chất CV-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 630 | m |
| 65 | Dây ruột đồng nguyên chất CV-1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 290 | m |
| 66 | Dây ruột đồng nguyên chất CV-1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400 | m |
| 67 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350 | m |
| 68 | Máng cáp trungking 50x50x1mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cọc |
| 70 | Cáp đồng trần 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,315 | 100m |
| 72 | Co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Nối nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,65 | 100m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 531,668 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà (20% diện tích cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 531,668 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.598,34 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,8 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 591,73 | m2 |
| 81 | Đắp cát nền sân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 127,261 | m3 |
| 82 | Lát gạch sân, gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 147,155 | m2 |
| 83 | Lát gạch sân, gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 147,155 | m2 |
| 84 | Lát gạch Taizero 40*40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 276 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 276 | m2 |
| 86 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,323 | m3 |
| 88 | Xây tường ngoài gạch không nung ống 8x8x18 không nung d | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,323 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58,08 | m2 |
| 90 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,32 | m2 |
| 91 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,597 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,597 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,597 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh loại 1 | * Bàn học sinh 1 chỗ ngồi: - Kích thước: 650x500x570mm. Bàn được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Trên mặt bàn có chạy rãnh rộng 12mm dài 350mm để đựng viết, bàn có hộc bàn, hai bên hông có mốc 20x35x50mm để máng cặp, có cây gác chân. Bàn tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền. -Vật liệu: Khung bàn gồm có khung trái và khung phải làm bằng sắt hộp 25x50mm và sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm chiều cao 548mm, liên kết hai khung với nhau thành khung bàn bởi cây đỡ mặt, cây đỡ hộc, khung chữ H bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 450mm, cây gác chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm dài 450mm bằng ốc lục giác, khung bàn được sơn tĩnh điện. Mặt bàn 18x500x650mm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, tấm che trước 15x78x408mm và hộc bàn 15x280x448mm bằng gỗ cao su ghép dày 15mm sơn phủ PU. Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn. *Ghế học sinh 1 chổ ngồi: -Kích thước: 350x380x770mm, mặt ghế cao 340mm. Ghế được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Ghế tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền. -Vật liệu: Khung ghế được tạo thành bởi khung mặt ngồi uốn hình chữ U bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 340mm cao 317mm có kiềng trước sau bằng sắt hộp 13x26mm dày 1.1mm dài 300mm và khung tựa ghế uốn hình chữ L bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 300mm cao 447mm có kiềng giữa bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 260mm được liên kết bằng kỹ thuật hàn robot, khung sắt được sơn tĩnh điện. Mặt ghế 18x350x380mm và lưng tựa 18x150x380mm làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Mặt ghế và tựa ghế liên kết với khung ghế bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn. | 455 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | - Kích thước: 1200x700x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | 13 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | - Kích thước: 380x420x1000mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | 13 | cái |
| 4 | Bảng lớp học | - Bảng từ xanh viết phấn: Kích thước 1200x3600mm. Bề mặt bảng từ xanh có dòng kẻ mờ và có thể kẻ ô ly dùng cho học sinh tiểu học. Mặt bảng với chất liệu thép sơn tĩnh điện, có từ tính, chống lóa, dễ viết dễ xóa.- Hệ thống ray trượt treo tivi 49 inch trở lên di chuyển từ giữa bảng về sau lưng giáo viên- Khung viền các bảng: Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bảng được bịt bằng các đầu bịt bằng nhựa tạo thẩm mỹ và tránh sắc nhọn. | 13 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | - Kích thước:1200x250x1800mm, bên trong có 04 ngăn, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, Phía trên 02 cửa kính lùa và phía dưới 02 cửa gỗ mở, lưng kệ bằng ván cao su ghép dày 10mm, chân cao 60mm bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện. | 13 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ học sinh bán trú | - Kích thước: 1200x450x1000mm.- Vật liệu: bằng gỗ cao su ghép dày 18mm. Tủ chia thành 9 ngăn có cửa mở cho từng ngăn , sơn phủ PU. | 13 | Cái |
| 7 | Loa phục vụ dạy | Ampli tích hợp loa 30W kèm 01 micro có dây. | 13 | Bộ |
| 8 | Trang trí lớp học | Bảng khẩu hiệu, đồng hồ treo tường, ảnh Bác Hồ | 13 | Bộ |
| 9 | Bảng formica | - Bảng formica: Kích thước 1200x2400mm. Bề mặt bảng formica trắng sữa. Lưng bảng lót ván công nghiệp tăng độ bền vững.- Khung viền các bảng: Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bảng được bao bọc bằng các đầu bằng nhựa tạo thẩm mỹ và tránh sắc nhọn. | 1 | Cái |
| 10 | Kệ đựng vật dụng | - Kích thước: 1200x1600x450mm.- Vật liệu: Khung sắt hộp 30x30mm, 13x26mm. Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, kệ có 4 ngăn cố định, tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa . | 4 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1600x700x750mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, có 03 ngăn tủ có khóa và tay nắm, có khay để bàn phím. | 4 | Cái |
| 12 | Ghế dựa | - Kích thước: 380x420x1000mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | 10 | Cái |
| 13 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: 2000x1600x350mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. Ở giữa có 02 cánh mở khung gỗ kính, có nhiều ngăn tầng bên trong, 02 bên nhiều ngăn tầng. | 2 | Cái |
| 14 | Tivi 43 inchs trở lên (internet TV hoặc smart TV) - phải có sẵn đường truyền internet | Loại tivi: Smart Tivi, 43 inch Thiết Kế Mỏng Hiện ĐạiĐộ phân giải: Full HD (1.920 x 1.080px).Công nghệ âm thanh vòm sống động.Internet TV - Wifi tích hợp.Kết nối: HDMI, USB.Tổng công suất loa 10W+10W | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116624095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (thiết bị văn phòng/thiết bị trường học) công trình dân dụng. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:- Số lượng là 01 hợp đồng và có giá trị tối thiểu >2.390.000.000 đồng (trong đó giá trị xây lắp > 1.340.000.000 đồng và giá trị thiết bị > 1.050.000.000 đồng).*Ghi chú:Tổng02 hợp đồng (hoặc hạng mục)thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu như trên thì được tính là 01 hợp đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:a./ Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c./Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.e./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trìnhb./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuậtvới phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng/thiết bị trường học có tính chất như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.b./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng IIItrở lên và còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia với vai trò lànhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toántương ứng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.c./ CMND hoặc CCCD của nhân sự- Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng tính đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường tương ứng với phần công việc đảm nhậnít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:- Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.- Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy mài | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).- Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê).Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT(Hóa đơn GTGT không yêu cầu chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi