Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137267-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra
Số hiệu KHLCNT 20211137155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 (Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa, vốn đầu tư hạ tầng du lịch) vốn các nhà đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 13:55:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.197.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.394.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành điện trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông, công suất >=7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >= 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng 80%
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra
Bảo tồn, phát huy giá trị lịch sử các địa điểm về phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của đồng bào M’Nông do N’Trang Lơng lãnh đạo – Giai đoạn I
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 (Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa, vốn đầu tư hạ tầng du lịch) vốn các nhà đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 90, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP 3, phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, MST: 6400384062. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Thẩm tra dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàn Tân Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 1, Phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400311963. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Danh Dương; Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0353768585. MST: 6400425858 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông;


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 90, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng (nếu có); 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 90, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 câyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,7014100m2
2Đào bóc lớp hữu cơ lẫn rác, rể câyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật97,35m3
3Đắp đất công trì bằng đầm cóc, K=0,9Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9735100m3
4Đào xúc khai thác đất, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9735100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9735100m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật32,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật32,45m3
8Cắt khe chống nức nền sânXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,9310m
9Láng nền sàn có pha màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật324,5m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8,984m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2246100m2
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,492m3
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8,0856m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Pha màu giả đất)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật67,38m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật143,3103m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4794100m2
17Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật21,405m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,199m3
20Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật40,3803m3
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật72,39m2
22Trát thành mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật224,335m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,5756100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,0102tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,9127m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật238cái
27Láng nền sàn có pha màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật166,23m2
28Đắp đất công trìmh bằng đầm cóc, K=0,9Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3926100m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật99,58m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật99,58m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật107,85m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật107,85m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật31,5451000v
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật31,5451000v
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,16tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,16tấn
37Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 400mm, trên cạnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
B CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật51,448m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2985100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0347tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0203tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,292m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe hở giữa móng và cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
9Đắp đất công trì bằng đầm cóc, K=0,9Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m3
10Cung cấp cột bê tông chiều cao cột 10mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5cột
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 10mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5cột
12Cung cấp cột bê tông chiều cao cột 8,5mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19cột
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8.5mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19cột
14Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật13C/kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.2)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật13c/kiện
16Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.8)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3C/kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.8)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3c/kiện
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
19Lắp đặt kẹp căng dây, kẹp dừngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật34sứ
20Cung cấp dây dẫn 4 ruột <= 95mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.655m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.655m
22Lắp đặt bịt đầu cốt 95Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt tủ điện (bao gồm đèn báo pha, ampe kế, vole kế) loại tủ ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lênXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật40c/kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật40c/kiện
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật77,12m3
28Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
33Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao ápXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật480m
35Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật200m
36Lắp đặt dây đơn 4mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.180m
37Lắp đặt dây đơn 6mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10cột
39Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn cao ápXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
40Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10c/đèn
41Lắp bộ choá đèn cao áp đèn led 105wXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.197.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.394.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân)31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện 1 Trung cấp chuyên ngành điện trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T Còn sử dụng 80%1
2 Máy cắt bê tông, công suất >=7,50 kW Còn sử dụng 80%1
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW Còn sử dụng 80%1
4 Máy dầm dùi >=1,5 kW Còn sử dụng 80%1
5 Máy đào >=0,8 m3 Còn sử dụng 80%1
6 Máy đầm bàn >= 1 kW Còn sử dụng 80%1
7 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Còn sử dụng 80%1
8 Máy hàn >=23 kW Còn sử dụng 80%1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Còn sử dụng 80%1
10 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng 80%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->