Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 (Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa, vốn đầu tư hạ tầng du lịch) vốn các nhà đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:55:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346559E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.197.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.394.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông, công suất >=7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >= 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục : Cấp điện; Sân bê tông; Mương thoát nước mặt Đồn Buméra Bảo tồn, phát huy giá trị lịch sử các địa điểm về phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của đồng bào M’Nông do N’Trang Lơng lãnh đạo – Giai đoạn I 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 (Vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa, vốn đầu tư hạ tầng du lịch) vốn các nhà đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng (nếu có); 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 90, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7014 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc lớp hữu cơ lẫn rác, rể cây | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 97,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trì bằng đầm cóc, K=0,9 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc khai thác đất, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32,45 | m3 |
| 8 | Cắt khe chống nức nền sân | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 10m |
| 9 | Láng nền sàn có pha màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 324,5 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,984 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,492 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0856 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Pha màu giả đất) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 67,38 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3103 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4794 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21,405 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,199 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3803 | m3 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 72,39 | m2 |
| 22 | Trát thành mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 224,335 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5756 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0102 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9127 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
| 27 | Láng nền sàn có pha màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 166,23 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trìmh bằng đầm cóc, K=0,9 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3926 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 99,58 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 99,58 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 107,85 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 107,85 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 31,545 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 31,545 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | tấn |
| 37 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 400mm, trên cạn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 51,448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2985 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6,292 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe hở giữa móng và cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trì bằng đầm cóc, K=0,9 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cột bê tông chiều cao cột 10m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 10m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 12 | Cung cấp cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8.5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 14 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | C/kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.2) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | c/kiện |
| 16 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.8) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | C/kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Móng thanh ngáng TN1.8) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/kiện |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp căng dây, kẹp dừng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | sứ |
| 20 | Cung cấp dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655 | m |
| 22 | Lắp đặt bịt đầu cốt 95 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm đèn báo pha, ampe kế, vole kế) loại tủ ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | c/kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | c/kiện |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 77,12 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao áp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 7m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn cao áp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | c/đèn |
| 41 | Lắp bộ choá đèn cao áp đèn led 105w | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346559E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.197.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.394.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện trở lên (Nộp kèm E-HSDT theo văn bằng và chứng minh nhân dân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông, công suất >=7,50 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi >=1,5 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 5 | Máy đào >=0,8 m3 | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >= 1 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 8 | Máy hàn >=23 kW | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn sử dụng 80% | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng 80% | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi