Gói thầu: Gói thầu số 5: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:49:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phù Đổng 2, xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,649 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,404 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,481 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,341 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,965 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,505 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,087 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,845 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,078 | m3 |
| D | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,269 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,244 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,687 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,367 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,254 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,784 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| H | VÁN KHUÔN THÀNH: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| J | PHẦN XÂY THÔ | |||
| K | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,682 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,295 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,699 | m3 |
| L | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,237 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,711 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,047 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 414,236 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 507,819 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,919 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,665 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,531 | m2 |
| 14 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,194 | m2 |
| 15 | Đắp vữa nổi rộng 50mm, nhô 30mm so với cốt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197,3 | m |
| 16 | Đắp vữa nổi rộng 50mm, nhô 50mm so với cốt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,55 | m |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,482 | m2 |
| M | PHẦN SƠN, BẢ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 414,236 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050,89 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,411 | m2 |
| 4 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,258 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granit 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,893 | m2 |
| N | PHẦN LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234,732 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,247 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,404 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu sáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,245 | m2 |
| O | THANG BỘ | |||
| 1 | Tay vịn gỗ D60 sơn PU màu cánh gián | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,946 | md |
| 2 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,651 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,87 | m2 |
| P | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung thép khu vực sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép khu vực sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,534 | m2 |
| 6 | Lát sàn sân khấu bằng gỗ xẻ dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| Q | PHẦN CHỐNG THẤM, MÁI | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 196,101 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,109 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,109 | m2 |
| R | CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 2 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,109 | m2 |
| 3 | Khung đỡ lavabo bằng thép 50x50x3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Gương tấm lớn tráng bạc dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Bộ chữ tên công trình "Nhà văn hóa Phù Đổng 2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,049 | m2 |
| S | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 4 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 8.38ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, cửa mở lùa kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,894 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,99 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,643 | 100m2 |
| U | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Phễu thoát sàn D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vòi gạt tay D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ ống D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Van 2 chiều DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cút 90 độ PPR- DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PPR- DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút ren DN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cút ren DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR - DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR - DN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê thu PPR - DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê thu PPR - DN32/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR - DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê ren PPR - DN25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rắc co DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rắc co DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ống cấp nước PPR - DN32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước PPR - DN25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước PPR - DN20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| X | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Chóp thông hơi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê 45 độ u.PVC D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê 45 độ u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê 45 độ u.PVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống nhựa u.PVC D60 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| Y | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cầu chắn rác thu mưa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| AB | THỐNG KÊ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm sàn 250V-16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn led dowlight D110 9w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D300 9w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn pha gắn tường bóng Led 220V-1x50W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m 220V-75W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm trần KT: 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 cực-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều loại 1 cực -10A có đèn báo hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 phím 10A có đèn báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| AC | THỐNG KÊ DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng chống cháy D16 đi chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng chống cháy D20 đi chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Ống gió mềm D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AD | THỐNG KÊ VẬT TƯ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L63x6x6x2500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| AE | THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện 12modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 9modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 100A, Ic=10kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 75A, Ic=10kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | THỐNG KÊ VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống nước ngưng D21 UPVC CLASS 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng D27 UPVC CLASS 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D27/21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút 135 nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút 135 nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê 45 nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AG | THỐNG KÊ VẬT PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây dẫn sét D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất L63X63X6- L2500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Thanh tiếp đại dẹt mã kẽm nhúng nóng 40x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| AH | HẠ THẾ PHẦN I | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ép đầu cốt AM120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt AM70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Khóa đai, đai thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| AI | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | km |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | km |
| 7 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| AJ | HẠ THẾ PHẦN II | |||
| AK | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,092 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2081 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100 m |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AL | Thiết bị trong nhà văn hóa | |||
| 1 | Bục tượng đài Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tượng bácTượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểuKích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềmVật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu ĐảngBiển alu nền đỏ, chữ inox"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phông sân khấuPhông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trườngGhế gấp, chân sơn+ Kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Bàn làm việcBàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Âm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mixer'- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét- Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác- AC: 220v/50Hz | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trườngTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 dB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Micro có dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây Dải tần số: 600 – 900MHzĐáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựngTủ rack 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | TiviTivi 49 inch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi