Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:47:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,500,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-15 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức tải 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 25 tấn, có độ vươn 25 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0.8-1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời và dung cụ dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA) Lắp máy 2 Trạm biến áp 220 kV Lạng Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| B | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) | |||
| C | 1. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng | 245kV-2000A-50kA/1s | 3 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm tủ chung và kết nối mạch đóng/cắt cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (09), ống nhôm D120 (09) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng | 245kV-2000A-50kA/1s | 9 | Bộ |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm 1 bộ truyền động cho 3 pha, một tủ điều khiển hợp bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị (01 bộ/3 pha): Thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120/110mm (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng. | 123kV-2000A-31.5kA/1s | 1 | Bộ |
| 4 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm 1 bộ truyền động cho 3 pha, một tủ điều khiển hợp bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị (01 bộ/3 pha): Thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120/110mm (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng. | 123kV-2000A-31.5kA/1s | 4 | Bộ |
| D | 2. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2: cho 05 bộ DCL (13 loại đứng, 17 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s | 5 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2: cho 04 bộ DCL (04 loại đứng, 20 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s | 4 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (08 loại đứng, 04 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (12 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s | 12 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 01 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (03 loại đứng, 03 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 04 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (24 loại đứng), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s | 4 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 01 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (01 loại đứng, 05 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+1ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 04 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (04 loại đứng, 20 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 1P 123kV-2000A-31.5kA/1s | 4 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (02 loại đứng, 01 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (03 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 1P+0ES 3P 245kV-2000A-31.5kA/1s | 3 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (08 loại đứng, 04 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (12 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 1P+0ES 3P 245kV-2000A-31.5kA/1s | 12 | Bộ |
| E | 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ biến dòng điện: dây 1xTAL660mm2 (12), ống nhôm D120 (12) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 245kV 800-1200-2000/1-1-1-1-1 A | 12 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 3 bộ biến dòng điện: dây 2xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 123kV800-1200-2000/1-1-1-1-1 A | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ biến dòng điện: dây 1xTAL660mm2 (12), ống nhôm D120 (12) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 123kV400-800-1200/1-1-1-1-1A | 12 | Cái |
| F | 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kẹp cực thiết bị cho 09 bộ biến điện áp: dây 1xTAL660mm2 (06 loại đứng, 03 loại ngang) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 220/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV w1: 25VA - CL 0.5 w2: 50VA - CL 3P | 9 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 110/Ö 3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3kVw1: 10VA - CL 0.5w2: 10VA - CL 0.5w3: 25VA - CL 3P | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (12), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 110/Ö 3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3kVw1: 10VA - CL 0.5w2: 25VA - CL 3P | 12 | Cái |
| G | 5. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (06), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 192kV-10kA- Class 3 | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại đứng cho dây 1xTAL660mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 96kV-10kA- Class 3 | 3 | Cái |
| H | 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D120/110). | 245kV - 25mm/kV | 13 | Cái |
| 2 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D200/188). | 245kV - 25mm/kV | 33 | Cái |
| 3 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây TAL660mm2). | 123kV - 25mm/kV | 1 | Cái |
| 4 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây TAL660mm2). | 123kV - 25mm/kV | 4 | Cái |
| 5 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D160/148). | 123kV - 25mm/kV | 24 | Cái |
| 6 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D120/110). | 123kV - 25mm/kV | 15 | Cái |
| 7 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| I | 8. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE | |||
| J | 8.1 PHÍA 220kV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV ,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau: - Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ - Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ - 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5. - Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô - Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Rơle cắt và khóa: 02 bộ - Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô - Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 220kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle khoảng cách : 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-1) có các chức năng chính như: 87T-50REF-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-2) có các chức năng chính như sau: 87T-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (-F90) phù hợp kết nối vận hành song song với hiện hữu.- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, chỉ thị nấc MBA: 01 lô.- 01 lô các sơ đồ mimic, khóa điều khiển, nút nhấn bao gồm tại chỗ/từ xa, quạt làm mát "Bằng tay/tự động", nhóm quạt, lựa chọn "Tăng/giảm" nấc, "Độc lập/song song", "Chính/phụ", ngừng khẩn cấp, 86, ....- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường thanh cái 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle quá bảo vệ so lệch thanh cái: 01 bộ, có thể mở rộng đến 10 ngăn- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn đường dây 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle so lệch đường dây 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 50BF, 27/59, 85: 01 bộ (phù hợp đầu đối diện)- Rơle bảo vệ khoảng cách: 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | 8.2 PHÍA 110kV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau: - Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ - Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ - Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô - Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Rơle cắt và khóa: 02 bộ - Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô - Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô - Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn đường dây 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle so lệch đường dây 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 50BF, 27/59, 85: 01 bộ (phù hợp đầu đối diện)- Rơle bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | 9. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG | |||
| 1 | Cáp tín hiệu RS485 kèm đầu cáp để kết nối công tơ vào hệ thống hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| M | 10. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Dây dẫn nhiệt độ cao TAL 660mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.900 | m |
| 2 | Dây dẫn điện AC 500mm2 | Chương V của E-HSMT | 830,55 | m |
| 3 | Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 15 | ống |
| 4 | Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 27 | ống |
| 5 | Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 6 | Ống nhôm dẫn điện Ф160/150 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 24 | ống |
| 7 | Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 27 | ống |
| 8 | Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 15 | ống |
| 9 | Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 15 | ống |
| 10 | Kẹp nối thẳng dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D120/110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Kẹp nối thẳng dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D200/188mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D200/188mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 660mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 2xTAL 660mm2 với ống nhôm D160/150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D160/150mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Cực đầu sứ 220kV đỡ ống nhôm D120/110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp định vị 2 dây TAL 660mm2, d-200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Galvanized steel wire GSW-7/16" Dây chống sét GSW - 7/16" | GSW-7/16" | 1.100 | m |
| 20 | Earthwire tension set for GSW-7/16" and accessoriesKhóa néo dây chống sét GSW-7/16" và phụ kiện | GSW-7/16" | 58 | Chuỗi |
| 21 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| N | 11. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN (Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ) | |||
| 1 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x6mm2 | 2.430 | m |
| 2 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x6mm2 | 2.300 | m |
| 3 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x4mm2 | 1.650 | m |
| 4 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 1.040 | m |
| 5 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 3.700 | m |
| 6 | Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x2.5mm2 | 2.950 | m |
| O | 12. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x2.5mm2 | 4.700 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x2.5mm2 | 9.310 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-7x2.5mm2 | 5.180 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 2.610 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x2.5mm2 | 990 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 820 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 3.340 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 20mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.000 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.000 | Cái |
| 13 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | Chương V của E-HSMT | 8.000 | Cái |
| 14 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại và nhãn tên. | Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| P | 13. THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Sứ đỡ 245kV bao gồm trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tân dụng kẹp đỡ dây 1xTAL660m2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Q | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP) | |||
| R | 1. CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng đặt ngoài trời | 220V-250W | 22 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn led cao áp, đặt ngoài trời, cột cổng , cần đèn 1.5m, điện áp 220V, có khóa lắp đủ bộ. | 20mm, 25mm | 10 | Bộ |
| 3 | Hộp nối loại từ 1 đến 4 đường (kèm nắp đậy) | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x16+1x10)mm2 | 950 | Hộp |
| 4 | Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giáp | CV/0.6kV-2x2.5mm2 | 120 | m |
| 5 | Dây điện lực bọc cách điện PVC/0.6kV | CV/0.6kV-2x1.5mm2 | 80 | m |
| 6 | Dây điện lực bọc cách điện PVC/0.6kV | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D32 luồn cáp chiếu sáng lên trụ | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Ống luồn cáp bằng nhựa trắng chống cháy chịu được áp lực cao | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng (ống ruột gà), chịu lực cao có dây mối 50 mét/cuộn | Đường kính D=25 | 6 | cuộn |
| 15 | Măng xông nhựa trắng 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 5 | Hộp |
| 16 | Nối thẳng và co L nhựa trắng 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 2 | Hộp |
| 17 | Chữ T nhựa trắng có nắp 25cái/hộp | Đường kính D=25 | 8 | Hộp |
| 18 | Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=25 - 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 3 | Hộp |
| 19 | Hộp nối dây tròn màu trắng các loại (kèm nắp đậy) 20cái/hộp | Đường kính D=25 | 3 | Hộp |
| 20 | Hộp nối dây vuông màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Đường kính D=25 | 5 | Bộ |
| 21 | Domino | 600V-4P-16A, hộp 100 cái | 10 | Hộp |
| 22 | Keo dán ống | Lon 1kg | 1 | Lon |
| 23 | Băng keo cách điện | Cuộn 20cm | 5 | Cuộn |
| 24 | Băng keo giấy | Cuộn 20cm | 5 | Cuộn |
| 25 | Dây bó cáp bằng nhựa | Bịch 100cái | 2 | Bịch |
| 26 | Ty thép để treo đèn D=6 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 27 | Tắc kê thép+Bulon+vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Măng sông ống nhựa | Dùng cho ống D32 | 10 | Cái |
| 29 | Co và T ống nhựa D32 | Dùng cho ống D32 | 10 | Cái |
| 30 | Co và T ống thép tráng kẽm D32 | Dùng cho ống D32 | 10 | Cái |
| 31 | Cô dê kẹp ống thép vào trụ | Dùng cho ống D32 | 20 | Cái |
| 32 | Domino | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| S | 2. CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING | |||
| 1 | Đèn Downlight âm trần | 220kV-26W | 12 | Bộ |
| 2 | Quạt thông gió | 220V - 50W | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh | 220V-750W | 3 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A-10kA | 6 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x10mm2 | 440 | m |
| 6 | Cáp hạ áp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 | 440 | m |
| 7 | Cáp hạ áp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 125 | m |
| 8 | Cáp hạ áp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x1.5mm2 | 90 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC Æ32mm (để luồn dây điện) | Chương V của E-HSMT | 120 | Mét |
| 10 | Bảng điện âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Hộp rẽ nhánh | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Co nối các loại | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| T | 3. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT TRẠM | |||
| 1 | Dây đồng bọc CV 240mm2 cho vỏ và trung tính MBA 220kV | CV 240mm2 | 50 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng nối đất nhánh. | C150 | 1.750 | m |
| 3 | Dây đồng bọc CV-150mm2 (dùng nối đất CSV) | CV 150mm2 | 50 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc CV48 | CV48 | 100 | m |
| 5 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng hoàn trả tiếp địa do làm móng | CV 120mm2 | 300 | m |
| 6 | Thép tròn mạ kẽm để làm cọc nối đất | L =3m, D20 | 54 | Cọc |
| 7 | Kẹp C | Chương V của E-HSMT | 253 | Cái |
| 8 | Ðầu cosse đồng phù hợp với dây CV240mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Ðầu cosse đồng phù hợp với dây C150 và bu lông M12. | Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 10 | Đầu cosse đồng cho dây M48 + bu lông | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Kẹp cố định dây đồng vào trụ | Chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| U | 4. VẬT LIỆU CHỐNG SÉT TRẠM | |||
| 1 | Bolt + Nut + Washer M18x32 Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M18x32 | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Bolt + Nut + Washer M12x25Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x25 | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| V | 5. HỆ THỐNG PCCC | |||
| W | 5.1. Hệ thống trung tâm báo cháy | |||
| 1 | Thiết bị kết nối với Trung tâm giám sát (B0x) lắp trong tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu của trạm: 01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x. 01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm. 01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x. Phụ kiện lắp đặt. | 24VDC | 1 | bộ |
| 2 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT2; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 3 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM | 3 | tủ |
| 4 | Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT2; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| X | 5.2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (AT2) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 3 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 3 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 3 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 6 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 3 | bộ |
| Y | 5.3. Hệ thống báo cháy nhà tủ đấu dây ngăn lộ (03 nhà) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 3 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 3 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 3 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 6 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA | 3 | bộ |
| Z | 5.4. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-250MVA (AT2) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC xách tay, khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | ABC | 11 | Bình |
| AA | 5.5. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà tủ đấu dây ngăn lộ (03 nhà) | |||
| 1 | Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | HCFC-123 | 3 | Bình |
| AB | 5.6. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A | 1 | máy |
| 4 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x250mm; IP51 | 1 | tủ |
| AC | 5.7. Cáp lực cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 160 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 50 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 1.100 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 900 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Nhãn cáp | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; OD=90mm | 160 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; OD=27mm | 120 | m |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85x85x50; IP64 | 24 | cái |
| AD | 5.8. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cáp đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 50 | m |
| 2 | Cáp đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 100 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 9 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 14 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40 | CV150; M14x40 | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20 | CV50; M6x20 | 18 | bộ |
| AE | 5.9. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu phòng cháy chữa cháy Tủ trung tâm điều khiển phòng cháy chữa cháy, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 200 | m3 |
| 3 | Thuê xe chữa cháy và cảnh sát phòng cháy chữa cháy thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AF | 5.10. Tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện | |||
| 1 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, trọn bộ kèm tủ điều khiển bơm loại trong nhà và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20, UL/FM, NEMA2) | U=380V-3pha-P=45kW, Q=140m3/h; H= 55m nước | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, trọn bộ kèm tủ điều khiển bơm loại trong nhà và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20, UL/FM, NEMA2) | U=380V-3pha-P=45kW, Q=140m3/h; H= 55m nước | 1 | máy |
| 3 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại CXV/WA - 0,6/1 kV; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | (3x50+1x35)mm2 - 1000V | 1 | lô |
| AG | Đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG TBA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AI | Móng cột cổng 220kV MCT-20.5 (CK:10) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 33,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 140,32 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Thép D | Chương V của E-HSMT | 7,52 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng - Thép D>18 | Chương V của E-HSMT | 6,57 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bulong M30 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| AJ | Móng cột cổng 110kV MCT-14.5 (CK:04) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,952 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| AK | Móng trụ đỡ sứ thanh cái 220kV MTC-220 (CK:11) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,915 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 57,409 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 2,013 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| AL | Móng trụ đỡ sứ thanh cái 110kV MTC-110 (CK:10) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,064 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| AM | Móng MBA 250MVA (CK:01) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông khuôn viên móng máy M# 150 đá1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bao đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,83 | m3 |
| 6 | Rải đá 4x6 bề mặt móng | Chương V của E-HSMT | 36,87 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung hố thu M75 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | Trát tường gạch không nung hố thu vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | - Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | - Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 13 | Thép hình móng MBA, Máng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 14 | Lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 15 | Cốt thép bờ bao BTCT | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 16 | Bu lông nở M10x100 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| AN | Móng trụ máy cắt 220kV (CK:04) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| AO | Móng thang máy cắt (SL: 3*4 = 12 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 6 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| AP | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL: 04 CK) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ đấu dây M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 6 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| AQ | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (CK:09) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 25,461 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 100,737 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 3,393 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,314 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| AR | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (CK:12) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 11,316 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,772 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,512 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| AS | Móng trụ biến dòng 220kV (CK:12) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,612 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| AT | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (CK:09) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| AU | Móng trụ chống sét van 220kV loại 1 (CK:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| AV | Móng trụ chống sét van 220kV loại 2 (CK:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| AW | Móng trụ đỡ sứ 220kV (CK:19) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,224 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| AX | Móng trụ máy cắt 110kV (CK:05) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,655 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| AY | Móng thang máy cắt 110kV (SL: 05) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 6 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 22,8 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | tấn |
| AZ | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (CK:10) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,89 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| BA | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (CK:15) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,935 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,765 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 6,345 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| BB | Móng trụ biến dòng 110kV (CK:05) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,615 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 6,34 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| BC | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 110kV (CK:15) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| BD | Móng trụ chống sét van 110kV (CK:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| BE | Móng trụ đỡ sứ 110kV (CK:20) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,88 | m3 |
| 6 | Vữa phủ M100 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 8 | - Thép D | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| BF | Cung cấp cột, trụ và xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, đã bao gồm bu lông, trừ cát ván đục lỗ) | |||
| 1 | Cột thép CT-20.5 | Chương V của E-HSMT | 25,132 | tấn |
| 2 | Cột thép CT-14.5 | Chương V của E-HSMT | 5,007 | tấn |
| 3 | Hệ trụ đỡ sứ thanh cái CTC.220-01 | Chương V của E-HSMT | 17,773 | tấn |
| 4 | Hệ trụ đỡ sứ thanh cái CTC.110-1 | Chương V của E-HSMT | 9,94 | tấn |
| 5 | Xà thép | Chương V của E-HSMT | 12,561 | tấn |
| 6 | Trụ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24,873 | tấn |
| BG | Lắp dựng cột, trụ và xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép thành phẩm đã bao gồm bu lông, mạ kẽm) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 31,471 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị, trụ thanh cái | Chương V của E-HSMT | 56,032 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép + bảng chỉ thị pha | Chương V của E-HSMT | 13,125 | tấn |
| 4 | Sơn tấm chỉ thị pha | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| BH | Mương cáp ngầm rộng 0.8m MC-B800 (L=44m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 146,52 | cấu kiện |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 3,476 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 3,828 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 12 | Bu lông vít M12x100 | Chương V của E-HSMT | 176 | bộ |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 704 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x35 | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| BI | Mương cáp ngầm rộng 0.65m MC-B650 (L=111m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,655 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 296,37 | cấu kiện |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 3,885 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 4,329 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 444 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x20 | Chương V của E-HSMT | 222 | bộ |
| BJ | Mương cáp ngầm rộng 0.4m MC-B400 (L=293m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42,485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 586 | cấu kiện |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 7,325 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 8,204 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 1.172 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x20 | Chương V của E-HSMT | 586 | bộ |
| BK | Mương cáp qua đường MC-B650.QĐ (CK:04) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 3,784 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 4,164 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x20 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| BL | Mương cáp qua đường MC-B800.QĐ (CK:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,641 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 21,14 | cái |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x20 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| BM | Mương cáp qua đường MC-B800A.QĐ (CK:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,003 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT | 2,203 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BN | Nhà điều khiển ngăn lộ (CK:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, dầm móng, sàn móng đá 1x2 M# 200 | Chương V của E-HSMT | 10,989 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm móng D | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng sàn nâng | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 14 | Trát cột khung XM# 75 dày 1.5 | Chương V của E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn, sê nô M#200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,901 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn, sê nô cao , D | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 21 | Cốt thép mái đón D | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 22 | Trát dầm sàn, trần XM#75 | Chương V của E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 23 | Sơm dầm, trần, cột | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 XM# 75 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 XM# 75 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,488 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài 1.5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 127,92 | m2 |
| 27 | Trát tường trong 1.5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 127,92 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 127,92 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 127,92 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 34 | Ốp gạch ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài 1.5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 40 | Lót vữa XM# 75 dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch đỡ xà gồ + giằng mái tôn | Chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 42 | Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 44 | Xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn tráng kẽm 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót M100 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 48 | Bê tông M150 dày 360mm | Chương V của E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 49 | Lớp vữa M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 50 | Xây gạch trên mái đón | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 51 | Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| BO | Thoát nước mương cáp | |||
| 1 | Đào đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Ống uPVC D90 dày 2.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250 dày 6.35mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| BP | Hoàn thiện | |||
| 1 | Rải đá 2x4 chèn 1x2 ngăn mở rộng khi thi công xong | Chương V của E-HSMT | 1.019,1 | m3 |
| 2 | Mua đá bổ sung rải đá nền trạm | Chương V của E-HSMT | 835,9 | m3 |
| BQ | Hạng mục phá dỡ và phục hồi | |||
| 1 | Phá dỡ móng sứ đỡ 220kV | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 2 | Tháo trụ | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 3 | Phá dỡ mương cáp MC-0.8 hiện hữu (L=35.5m) | Chương V của E-HSMT | 16,863 | m3 |
| 4 | Phục hồi mương cáp MC-0.8 | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m |
| 5 | Thu gom đá rải nền trạm | Chương V của E-HSMT | 229 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| BR | Hệ thống PCCC phần xây dựng (CK:01) | |||
| 1 | Thép L140x58x4.9, L=300 = 3.69kg/bộ | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 2 | Lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x120 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Ubon M16, L=480 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bê tông bệ đỡ ống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Van Deluge DN150 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Van cổng DN150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van cổng DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van xả DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ống nối mềm DN150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 16 | Ống tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Co 90 DN80mm tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Co ren 90, DN 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Co ren 90, DN 25mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 21 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Tê giảm 80>50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt bích DN 150 | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 24 | Măt bích DN80mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 25 | Măt bích DN50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 29 | Bịt đầu ống DN150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ubolt,Bulong | Chương V của E-HSMT | 1 | giàn |
| 31 | Sơn cho ống giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | giàn |
| 32 | Thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 34 | Bu lông M14x660 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Bu lông M16x200 | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 36 | Thép D10 liên kết giữa các chân trụ | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 39 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | trọng tải 5-15 m3 | 2 |
| 2 | Xe tải | sức tải 5-15 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu | loại 25 tấn, có độ vươn 25 m | 1 |
| 4 | Xe cẩu bán tải | loại 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào đất | dung tích gàu 0.8-1.2m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Loại công suất nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | loại 5 tấn | 1 |
| 8 | Tời và dung cụ dung cột | trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | loại 100 tấn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | loại cầm tay | 2 |
| 12 | Máy toàn đạt | loại điện tử | 1 |
| 13 | Máy hàn | 3 pha | 2 |
| 14 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi