Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142796-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA)
Số hiệu KHLCNT 20211142776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 13:47:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,500,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-15 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị sức tải 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị loại 25 tấn, có độ vươn 25 m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị loại 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0.8-1.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời và dung cụ dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp MBA)
Lắp máy 2 Trạm biến áp 220 kV Lạng Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 ; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 0378
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TBA
B PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
C 1. MÁY CẮT
1Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng245kV-2000A-50kA/1s3Bộ
2Máy cắt điện loại 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm tủ chung và kết nối mạch đóng/cắt cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt), chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 7.5m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung, kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (09), ống nhôm D120 (09) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng245kV-2000A-50kA/1s9Bộ
3Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm 1 bộ truyền động cho 3 pha, một tủ điều khiển hợp bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị (01 bộ/3 pha): Thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), kẹp cực thiết bị cho dây 2xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120/110mm (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng.123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
4Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm 1 bộ truyền động cho 3 pha, một tủ điều khiển hợp bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị (01 bộ/3 pha): Thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao tối thiểu sao cho tổng chiều cao trụ đỡ, giá đỡ và máy cắt phải bằng 6.2m, Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm), kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120/110mm (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt và phụ tùng dự phòng.123kV-2000A-31.5kA/1s4Bộ
D 2. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2: cho 05 bộ DCL (13 loại đứng, 17 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s5Bộ
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho dây 1xTAL660mm2: cho 04 bộ DCL (04 loại đứng, 20 loại ngang) và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s4Bộ
3Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (08 loại đứng, 04 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (12 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+1ES 3P 245kV-2000A-50kA/1s12Bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 01 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (03 loại đứng, 03 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
5Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 04 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (24 loại đứng), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s4Bộ
6Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 01 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (01 loại đứng, 05 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+1ES 3P 123kV-2000A-31.5kA/1s1Bộ
7Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 04 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (04 loại đứng, 20 loại ngang), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 3P+2ES 1P 123kV-2000A-31.5kA/1s4Bộ
8Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 03 bộ DCL: dây 2xTAL660mm2 (02 loại đứng, 01 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (03 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 1P+0ES 3P 245kV-2000A-31.5kA/1s3Bộ
9Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính/dao tiếp địa bằng motor và bằng tay, Trụ đỡ, giá đỡ đi kèm theo thiết bị: bằng thép mạ kẽm, thép hình (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ DCL: dây 1xTAL660mm2 (08 loại đứng, 04 loại ngang) và kẹp đỡ ống D120 (12 bộ), toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.DS 1P+0ES 3P 245kV-2000A-31.5kA/1s12Bộ
E 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ biến dòng điện: dây 1xTAL660mm2 (12), ống nhôm D120 (12) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt245kV
800-1200-2000/1-1-1-1-1 A
12Cái
2Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 3 bộ biến dòng điện: dây 2xTAL660mm2 (03), ống nhôm D120 (03) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt123kV800-1200-2000/1-1-1-1-1 A3Cái
3Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, Kẹp cực thiết bị cho 12 bộ biến dòng điện: dây 1xTAL660mm2 (12), ống nhôm D120 (12) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt123kV400-800-1200/1-1-1-1-1A12Cái
F 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kẹp cực thiết bị cho 09 bộ biến điện áp: dây 1xTAL660mm2 (06 loại đứng, 03 loại ngang) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.220/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV
w1: 25VA - CL 0.5
w2: 50VA - CL 3P
9Cái
2Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.110/Ö 3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3kVw1: 10VA - CL 0.5w2: 10VA - CL 0.5w3: 25VA - CL 3P3Cái
3Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (12), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.110/Ö 3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3: 0,11/Ö3kVw1: 10VA - CL 0.5w2: 25VA - CL 3P12Cái
G 5. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại ngang cho dây 1xTAL660mm2 (06), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.192kV-10kA- Class 36Cái
2Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online, kẹp cực thiết bị loại đứng cho dây 1xTAL660mm2 (03), và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt.96kV-10kA- Class 33Cái
H 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D120/110).245kV - 25mm/kV13Cái
2Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 ống D200/188).245kV - 25mm/kV33Cái
3Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây TAL660mm2).123kV - 25mm/kV1Cái
4Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây TAL660mm2).123kV - 25mm/kV4Cái
5Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D160/148).123kV - 25mm/kV24Cái
6Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D120/110).123kV - 25mm/kV15Cái
7Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 25mm/kV30Chuỗi
8Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.245kV - 25mm/kV24Chuỗi
9Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.123kV - 25mm/kV12Chuỗi
10Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.123kV - 25mm/kV6Chuỗi
11Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 1 dây TAL660mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.123kV - 25mm/kV12Chuỗi
I 8. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE
J 8.1 PHÍA 220kV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV ,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:
- Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ
- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ
- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.
- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô
- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô
- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ
- Rơle cắt và khóa: 02 bộ
- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô
- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô
- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.
Chương V của E-HSMT2Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 220kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle khoảng cách : 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Chương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-1) có các chức năng chính như: 87T-50REF-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-2) có các chức năng chính như sau: 87T-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (-F90) phù hợp kết nối vận hành song song với hiện hữu.- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, chỉ thị nấc MBA: 01 lô.- 01 lô các sơ đồ mimic, khóa điều khiển, nút nhấn bao gồm tại chỗ/từ xa, quạt làm mát "Bằng tay/tự động", nhóm quạt, lựa chọn "Tăng/giảm" nấc, "Độc lập/song song", "Chính/phụ", ngừng khẩn cấp, 86, ....- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Chương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường thanh cái 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle quá bảo vệ so lệch thanh cái: 01 bộ, có thể mở rộng đến 10 ngăn- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Chương V của E-HSMT1
5Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn đường dây 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle so lệch đường dây 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 50BF, 27/59, 85: 01 bộ (phù hợp đầu đối diện)- Rơle bảo vệ khoảng cách: 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Chương V của E-HSMT1Tủ
K 8.2 PHÍA 110kV
1Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:
- Rơle quá dòng có hướng : 01 bộ
- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ
- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô
- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô
- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ
- Rơle cắt và khóa: 02 bộ
- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô
- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô
- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.
Chương V của E-HSMT1Tủ
2Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn đường dây 220kV,đặt trong nhà điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing), mỗi tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Rơle so lệch đường dây 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 50BF, 27/59, 85: 01 bộ (phù hợp đầu đối diện)- Rơle bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ- Bộ điều khiển và giao tiếp với hệ thống điều khiển trung tâm (Bay controller) cho LAN 1 và LAN 2, bao gồm cả đo đa chức năng A, V, F, Watt, Var..: 01 bộ- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.- Bộ điều khiển theo kiểu truyền thống bởi các khóa điều khiển: 01 lô- Khoá lựa chọn "local/remote", "Bypass/synchro check", nút nhấn, ...: 01 lô- Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ- Rơle cắt và khóa: 02 bộ- Rơle phụ, rơle chuyển mạch, ...: 01 lô- Khối thử nghiệm mạch dòng và áp: 01 lô- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block, ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ.Chương V của E-HSMT1Tủ
L 9. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
1Cáp tín hiệu RS485 kèm đầu cáp để kết nối công tơ vào hệ thống hiện hữuChương V của E-HSMT100m
M 10. VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Dây dẫn nhiệt độ cao TAL 660mm2Chương V của E-HSMT2.900m
2Dây dẫn điện AC 500mm2Chương V của E-HSMT830,55m
3Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT15ống
4Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT27ống
5Ống nhôm dẫn điện Ф200/188 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT6ống
6Ống nhôm dẫn điện Ф160/150 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT24ống
7Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT27ống
8Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT15ống
9Ống nhôm dẫn điện Ф120/110 mm, kèm bịt tròn 2 đầuChương V của E-HSMT15ống
10Kẹp nối thẳng dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D120/110mmChương V của E-HSMT60Cái
11Kẹp nối thẳng dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D200/188mmChương V của E-HSMT6Cái
12Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D200/188mmChương V của E-HSMT27Cái
13Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2Chương V của E-HSMT24Cái
14Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 660mm2Chương V của E-HSMT6Cái
15Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 2xTAL 660mm2 với ống nhôm D160/150mmChương V của E-HSMT6Cái
16Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây 1xTAL 660mm2 với ống nhôm D160/150mmChương V của E-HSMT24Cái
17Cực đầu sứ 220kV đỡ ống nhôm D120/110mmChương V của E-HSMT2Cái
18Kẹp định vị 2 dây TAL 660mm2, d-200Chương V của E-HSMT1
19Galvanized steel wire GSW-7/16" Dây chống sét GSW - 7/16"GSW-7/16"1.100m
20Earthwire tension set for GSW-7/16" and accessoriesKhóa néo dây chống sét GSW-7/16" và phụ kiệnGSW-7/16"58Chuỗi
21Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250gChương V của E-HSMT10ống
N 11. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN
(Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ)
1Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x6mm22.430m
2Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x6mm22.300m
3Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x4mm21.650m
4Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm21.040m
5Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm23.700m
6Cáp lực, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x2.5mm22.950m
O 12. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-19x2.5mm24.700m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-12x2.5mm29.310m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-7x2.5mm25.180m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x2.5mm22.610m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-2x2.5mm2990m
6Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-10x4mm2820m
7Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùngCCV-S-4x4mm23.340m
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 20mm2Chương V của E-HSMT500Cái
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2Chương V của E-HSMT100Cái
10Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Chương V của E-HSMT2.000Cái
11Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2Chương V của E-HSMT3.000Cái
12Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2Chương V của E-HSMT5.000Cái
13Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600VChương V của E-HSMT8.000Cái
14Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại và nhãn tên.Chương V của E-HSMT2.000Cái
P 13. THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Sứ đỡ 245kV bao gồm trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT6bộ
2Tân dụng kẹp đỡ dây 1xTAL660m2Chương V của E-HSMT4bộ
Q PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
R 1. CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ chiếu sáng đặt ngoài trời220V-250W22Tủ
2Bộ đèn led cao áp, đặt ngoài trời, cột cổng , cần đèn 1.5m, điện áp 220V, có khóa lắp đủ bộ.20mm, 25mm10Bộ
3Hộp nối loại từ 1 đến 4 đường (kèm nắp đậy)Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x16+1x10)mm2950Hộp
4Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giápCV/0.6kV-2x2.5mm2120m
5Dây điện lực bọc cách điện PVC/0.6kVCV/0.6kV-2x1.5mm280m
6Dây điện lực bọc cách điện PVC/0.6kVChương V của E-HSMT24m
7Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2Chương V của E-HSMT8Cái
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Chương V của E-HSMT15Cái
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2Chương V của E-HSMT120Cái
10Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2Chương V của E-HSMT10Cái
11Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trờiChương V của E-HSMT250m
12Ống thép tráng kẽm D32 luồn cáp chiếu sáng lên trụChương V của E-HSMT135m
13Ống luồn cáp bằng nhựa trắng chống cháy chịu được áp lực caoChương V của E-HSMT425m
14Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng (ống ruột gà), chịu lực cao có dây mối 50 mét/cuộnĐường kính D=256cuộn
15Măng xông nhựa trắng 100 cái/hộpĐường kính D=255Hộp
16Nối thẳng và co L nhựa trắng 100 cái/hộpĐường kính D=252Hộp
17Chữ T nhựa trắng có nắp 25cái/hộpĐường kính D=258Hộp
18Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=25 - 100 cái/hộpĐường kính D=253Hộp
19Hộp nối dây tròn màu trắng các loại (kèm nắp đậy) 20cái/hộpĐường kính D=253Hộp
20Hộp nối dây vuông màu trắng các loại (kèm nắp đậy)Đường kính D=255Bộ
21Domino600V-4P-16A, hộp 100 cái10Hộp
22Keo dán ốngLon 1kg1Lon
23Băng keo cách điệnCuộn 20cm5Cuộn
24Băng keo giấyCuộn 20cm5Cuộn
25Dây bó cáp bằng nhựaBịch 100cái2Bịch
26Ty thép để treo đèn D=6Chương V của E-HSMT17Cái
27Tắc kê thép+Bulon+vòng đệmChương V của E-HSMT5Cái
28Măng sông ống nhựaDùng cho ống D3210Cái
29Co và T ống nhựa D32Dùng cho ống D3210Cái
30Co và T ống thép tráng kẽm D32Dùng cho ống D3210Cái
31Cô dê kẹp ống thép vào trụDùng cho ống D3220Cái
32DominoChương V của E-HSMT10Cái
S 2. CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING
1Đèn Downlight âm trần220kV-26W12Bộ
2Quạt thông gió220V - 50W3Bộ
3Máy lạnh220V-750W3Bộ
4Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A-10kA6Cái
5Cáp hạ ápCu/XLPE/PVC/1kV-2x10mm2440m
6Cáp hạ ápCu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2440m
7Cáp hạ ápCu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2125m
8Cáp hạ ápCu/XLPE/PVC/1kV-2x1.5mm290m
9Ống nhựa PVC Æ32mm (để luồn dây điện)Chương V của E-HSMT120Mét
10Bảng điện âm tườngChương V của E-HSMT4Cái
11Hộp rẽ nhánhChương V của E-HSMT8Cái
12Co nối các loạiChương V của E-HSMT40Cái
T 3. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT TRẠM
1Dây đồng bọc CV 240mm2 cho vỏ và trung tính MBA 220kVCV 240mm250m
2Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng nối đất nhánh.C1501.750m
3Dây đồng bọc CV-150mm2 (dùng nối đất CSV)CV 150mm250mét
4Dây đồng bọc CV48CV48100m
5Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng hoàn trả tiếp địa do làm móngCV 120mm2300m
6Thép tròn mạ kẽm để làm cọc nối đấtL =3m, D2054Cọc
7Kẹp CChương V của E-HSMT253Cái
8Ðầu cosse đồng phù hợp với dây CV240mm2Chương V của E-HSMT6Cái
9Ðầu cosse đồng phù hợp với dây C150 và bu lông M12.Chương V của E-HSMT500Cái
10Đầu cosse đồng cho dây M48 + bu lôngChương V của E-HSMT60Cái
11Kẹp cố định dây đồng vào trụChương V của E-HSMT500cái
U 4. VẬT LIỆU CHỐNG SÉT TRẠM
1Bolt + Nut + Washer M18x32
Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M18x32
Chương V của E-HSMT58bộ
2Bolt + Nut + Washer M12x25Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x25Chương V của E-HSMT58bộ
V 5. HỆ THỐNG PCCC
W 5.1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Thiết bị kết nối với Trung tâm giám sát (B0x) lắp trong tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu của trạm:
01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm.
01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x.
Phụ kiện lắp đặt.
24VDC1bộ
2Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT2; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM1tủ
3Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM3tủ
4Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT2; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
X 5.2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (AT2)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 723cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 723cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 723cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 723cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH6bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA3bộ
Y 5.3. Hệ thống báo cháy nhà tủ đấu dây ngăn lộ (03 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 723cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 723cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 723cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 723cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH6bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA3bộ
Z 5.4. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-250MVA (AT2)
1Bình bột chữa cháy ABC xách tay, khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtABC11Bình
AA 5.5. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà tủ đấu dây ngăn lộ (03 nhà)
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 4kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtHCFC-1233Bình
AB 5.6. Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
3Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A1máy
4Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x250mm; IP511tủ
AC 5.7. Cáp lực cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2160m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm250m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm21.100m
4Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2900m
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT24cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT8cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Chương V của E-HSMT24cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Chương V của E-HSMT8cái
9Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Chương V của E-HSMT300cái
10Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
11Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
12Dây rút cáp 100mmChương V của E-HSMT100cái
13Dây rút cáp 200mmChương V của E-HSMT100cái
14Nút siết cáp lực PGChương V của E-HSMT20cái
15Nhãn cápChương V của E-HSMT100cái
16Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; OD=90mm160m
17Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; OD=27mm120m
18Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50; IP6424cái
AD 5.8. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Cáp đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV15050m
2Cáp đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV50100m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV1509mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV5014mối
5Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40CV150; M14x409bộ
6Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20CV50; M6x2018bộ
AE 5.9. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu phòng cháy chữa cháy Tủ trung tâm điều khiển phòng cháy chữa cháy, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy)Chương V của E-HSMT1hệ thống
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT200m3
3Thuê xe chữa cháy và cảnh sát phòng cháy chữa cháy thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến ápChương V của E-HSMT1ca
AF 5.10. Tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện
1Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, trọn bộ kèm tủ điều khiển bơm loại trong nhà và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20, UL/FM, NEMA2)U=380V-3pha-P=45kW, Q=140m3/h; H= 55m nước1máy
2Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, trọn bộ kèm tủ điều khiển bơm loại trong nhà và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20, UL/FM, NEMA2)U=380V-3pha-P=45kW, Q=140m3/h; H= 55m nước1máy
3Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiệnChương V của E-HSMT1tủ
4Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại CXV/WA - 0,6/1 kV; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935(3x50+1x35)mm2 - 1000V1
AG Đào, lấp tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT1
2Lấp tiếp địaChương V của E-HSMT1
AH PHẦN XÂY DỰNG TBA
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AI Móng cột cổng 220kV MCT-20.5 (CK:10)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT33,66m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT140,32m3
6Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,44m3
7Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT1,45tấn
8Cốt thép móng - Thép D Chương V của E-HSMT7,52tấn
9Cốt thép móng - Thép D>18Chương V của E-HSMT6,57tấn
10Cung cấp và lắp đặt bulong M30Chương V của E-HSMT1,74tấn
AJ Móng cột cổng 110kV MCT-14.5 (CK:04)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT8,836m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT35,952m3
6Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,156m3
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,328tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,732tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT1,12tấn
AK Móng trụ đỡ sứ thanh cái 220kV MTC-220 (CK:11)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT13,915m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT57,409m3
6Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,078m3
7- Thép D Chương V của E-HSMT2,013tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,781tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,44tấn
AL Móng trụ đỡ sứ thanh cái 110kV MTC-110 (CK:10)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT3,96m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT19,064m3
6Bê tông phủ cổ móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,576m3
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,6tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,424tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,32tấn
AM Móng MBA 250MVA (CK:01)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT19,72m3
3Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT27,78m3
4Đổ bê tông khuôn viên móng máy M# 150 đá1x2Chương V của E-HSMT12,29m3
5Bê tông tường bao đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT13,83m3
6Rải đá 4x6 bề mặt móngChương V của E-HSMT36,87m3
7Xây tường gạch không nung hố thu M75Chương V của E-HSMT0,12m3
8Trát tường gạch không nung hố thu vữa M75Chương V của E-HSMT1,2m2
9Đổ bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,6m3
10Lắp dựng gối đỡChương V của E-HSMT10cái
11- Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,3tấn
12- Cốt thép D Chương V của E-HSMT2,13tấn
13Thép hình móng MBA, Máng cápChương V của E-HSMT0,328tấn
14Lắp đặtChương V của E-HSMT0,361tấn
15Cốt thép bờ bao BTCTChương V của E-HSMT0,25tấn
16Bu lông nở M10x100Chương V của E-HSMT14bộ
AN Móng trụ máy cắt 220kV (CK:04)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT8,748m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT34,32m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT6,72m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,312tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,388tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,244tấn
AO Móng thang máy cắt (SL: 3*4 = 12 CK)
1Đào móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,524m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,34m3
6- Thép D Chương V của E-HSMT0,176tấn
7Cung cấp và lắp đặt bulong M12Chương V của E-HSMT0,008tấn
AP Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL: 04 CK)
1Đào móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT0,324m3
5Đổ bê tông móng tủ đấu dây M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,256m3
6- Thép D Chương V của E-HSMT0,012tấn
7Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,02tấn
AQ Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (CK:09)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT25,461m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT100,737m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT19,44m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT3,393tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT1,314tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT1,089tấn
AR Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (CK:12)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT11,316m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT44,772m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT8,64m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,512tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,588tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,48tấn
AS Móng trụ biến dòng 220kV (CK:12)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT6,348m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT24,612m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT5,076m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,876tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,384tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,24tấn
AT Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (CK:09)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT3,969m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT15,264m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT3,24m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,513tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,216tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,18tấn
AU Móng trụ chống sét van 220kV loại 1 (CK:03)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT1,08m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,171tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,072tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,06tấn
AV Móng trụ chống sét van 220kV loại 2 (CK:03)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,323m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT5,088m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT1,08m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,171tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,072tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,06tấn
AW Móng trụ đỡ sứ 220kV (CK:19)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT8,379m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT32,224m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT6,84m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,083tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,456tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,38tấn
AX Móng trụ máy cắt 110kV (CK:05)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT4,715m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT18,655m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT3,6m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,64tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,245tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,2tấn
AY Móng thang máy cắt 110kV (SL: 05)
1Đào móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT0,805m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,245m3
6- Thép D Chương V của E-HSMT22,8tấn
7Cung cấp và lắp đặt bulong M12Chương V của E-HSMT2,55tấn
AZ Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (CK:10)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT12,16m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT45,89m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT7,5m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,69tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,73tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,61tấn
BA Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (CK:15)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT7,935m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT30,765m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT6,345m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT1,095tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,48tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,3045tấn
BB Móng trụ biến dòng 110kV (CK:05)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT5,865m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT25,615m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT6,34m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,9tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,485tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,305tấn
BC Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 110kV (CK:15)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT5,415m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT21,66m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT5,4m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,72tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,36tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,3tấn
BD Móng trụ chống sét van 110kV (CK:03)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT1,083m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,332m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT1,08m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,144tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,072tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,06tấn
BE Móng trụ đỡ sứ 110kV (CK:20)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT7,22m3
5Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT28,88m3
6Vữa phủ M100Chương V của E-HSMT7,2m2
7- Thép D Chương V của E-HSMT0,96tấn
8- Thép D Chương V của E-HSMT0,48tấn
9Cung cấp và lắp đặt bulong M24Chương V của E-HSMT0,4tấn
BF Cung cấp cột, trụ và xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen chưa mạ kẽm, đã bao gồm bu lông, trừ cát ván đục lỗ)
1Cột thép CT-20.5Chương V của E-HSMT25,132tấn
2Cột thép CT-14.5Chương V của E-HSMT5,007tấn
3Hệ trụ đỡ sứ thanh cái CTC.220-01Chương V của E-HSMT17,773tấn
4Hệ trụ đỡ sứ thanh cái CTC.110-1Chương V của E-HSMT9,94tấn
5Xà thépChương V của E-HSMT12,561tấn
6Trụ thiết bịChương V của E-HSMT24,873tấn
BG Lắp dựng cột, trụ và xà thép mạ kẽm (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép thành phẩm đã bao gồm bu lông, mạ kẽm)
1Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT31,471tấn
2Lắp đặt trụ đỡ thiết bị, trụ thanh cáiChương V của E-HSMT56,032tấn
3Lắp đặt xà thép + bảng chỉ thị phaChương V của E-HSMT13,125tấn
4Sơn tấm chỉ thị phaChương V của E-HSMT1,62m2
BH Mương cáp ngầm rộng 0.8m MC-B800 (L=44m)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT5,72m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT15,18m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT2,42m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT146,52cấu kiện
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT3,476tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT3,828tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT0,704tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,352tấn
12Bu lông vít M12x100Chương V của E-HSMT176bộ
13Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT704bộ
14Bu lông M12x35Chương V của E-HSMT88bộ
BI Mương cáp ngầm rộng 0.65m MC-B650 (L=111m)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT11,655m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT18,87m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT4,773m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT296,37cấu kiện
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT3,885tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT4,329tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT0,555tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,777tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT444bộ
13Bu lông M12x20Chương V của E-HSMT222bộ
BJ Mương cáp ngầm rộng 0.4m MC-B400 (L=293m)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT23,44m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT42,485m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT8,79m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT586cấu kiện
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT7,325tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT8,204tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT1,465tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,172tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT1.172bộ
13Bu lông M12x20Chương V của E-HSMT586bộ
BK Mương cáp qua đường MC-B650.QĐ (CK:04)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,452m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT8,8m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT3,056m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT56cái
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT3,784tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT4,164tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT0,568tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,392tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT80bộ
13Bu lông M12x20Chương V của E-HSMT20bộ
BL Mương cáp qua đường MC-B800.QĐ (CK:01)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,036m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,641m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT1,321m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT21,14cái
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT1,77tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT1,947tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT0,307tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,169tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT120bộ
13Bu lông M12x20Chương V của E-HSMT7bộ
BM Mương cáp qua đường MC-B800A.QĐ (CK:01)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,18m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,13m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT1,5m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT24cái
8Giá cáp , TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápChương V của E-HSMT2,003tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT2,203tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cápChương V của E-HSMT0,349tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,192tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Chương V của E-HSMT136bộ
13Bu lông M12x20Chương V của E-HSMT8bộ
BN Nhà điều khiển ngăn lộ (CK:03)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất đào đi đổChương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 dày 10cmChương V của E-HSMT4,095m3
5Đổ bê tông móng, dầm móng, sàn móng đá 1x2 M# 200Chương V của E-HSMT10,989m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,048tấn
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,843tấn
8Cốt thép dầm móng DChương V của E-HSMT0,048tấn
9Cốt thép dầm móng DChương V của E-HSMT0,249tấn
10Cung cấp và lắp dựng sàn nângChương V của E-HSMT24,96m2
11Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2Chương V của E-HSMT1,824m3
12Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,072tấn
13Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,165tấn
14Trát cột khung XM# 75 dày 1.5Chương V của E-HSMT36,6m2
15Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,344m3
16Đổ bê tông sàn, sê nô M#200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,901m3
17Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,592m3
18Cốt thép dầm DChương V của E-HSMT0,039tấn
19Cốt thép dầm DChương V của E-HSMT0,258tấn
20Cốt thép sàn, sê nô cao , D Chương V của E-HSMT0,429tấn
21Cốt thép mái đón DChương V của E-HSMT0,123tấn
22Trát dầm sàn, trần XM#75Chương V của E-HSMT112,2m2
23Sơm dầm, trần, cộtChương V của E-HSMT148,8m2
24Xây tường gạch không nung 8x8x19 XM# 75 dày 20cmChương V của E-HSMT4,608m3
25Xây tường gạch không nung 8x8x19 XM# 75 dày 10cmChương V của E-HSMT10,488m3
26Trát tường ngoài 1.5cm M75Chương V của E-HSMT127,92m2
27Trát tường trong 1.5cm M75Chương V của E-HSMT127,92m2
28Sơn tường trong nhàChương V của E-HSMT127,92m2
29Sơn tường ngoài nhàChương V của E-HSMT127,92m2
30Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắngChương V của E-HSMT18m2
31Lắp dựng cửaChương V của E-HSMT18m2
32Phụ kiện cửaChương V của E-HSMT6bộ
33Ống PVC D60 thoát nước máiChương V của E-HSMT0,432100m
34Ốp gạch ống thoát nướcChương V của E-HSMT1,728m3
35Trát tường ngoài 1.5cm M75Chương V của E-HSMT25,92m2
36Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT25,92m2
37Lắp dựng quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
38Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT47,73m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V của E-HSMT47,73m2
40Lót vữa XM# 75 dày 20mmChương V của E-HSMT47,73m2
41Xây tường gạch đỡ xà gồ + giằng mái tônChương V của E-HSMT0,948m3
42Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75Chương V của E-HSMT12m2
43Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT12m2
44Xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT0,162tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,177tấn
46Lợp mái tôn tráng kẽm 0.5mmChương V của E-HSMT0,324100m2
47Bê tông lót M100 dày 100mmChương V của E-HSMT1,512m3
48Bê tông M150 dày 360mmChương V của E-HSMT5,442m3
49Lớp vữa M75 dày 2cmChương V của E-HSMT15,12m2
50Xây gạch trên mái đónChương V của E-HSMT0,216m3
51Trát tường đỡ xà gồ 1.5cm M75Chương V của E-HSMT4,32m2
52Sơn tường ngoàiChương V của E-HSMT4,32m2
BO Thoát nước mương cáp
1Đào đường ốngChương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa đi đổChương V của E-HSMT1
4Ống uPVC D90 dày 2.6mmChương V của E-HSMT0,59100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250 dày 6.35mmChương V của E-HSMT0,26100m
BP Hoàn thiện
1Rải đá 2x4 chèn 1x2 ngăn mở rộng khi thi công xongChương V của E-HSMT1.019,1m3
2Mua đá bổ sung rải đá nền trạmChương V của E-HSMT835,9m3
BQ Hạng mục phá dỡ và phục hồi
1Phá dỡ móng sứ đỡ 220kVChương V của E-HSMT15,03m3
2Tháo trụChương V của E-HSMT1,406tấn
3Phá dỡ mương cáp MC-0.8 hiện hữu (L=35.5m)Chương V của E-HSMT16,863m3
4Phục hồi mương cáp MC-0.8Chương V của E-HSMT35,5m
5Thu gom đá rải nền trạmChương V của E-HSMT229m3
6Vận chuyển xà bần đi đổChương V của E-HSMT1T.bộ
BR Hệ thống PCCC phần xây dựng (CK:01)
1Thép L140x58x4.9, L=300 = 3.69kg/bộChương V của E-HSMT0,044tấn
2Lắp đặtChương V của E-HSMT0,048tấn
3Bu lông M12x120Chương V của E-HSMT24Bộ
4Ubon M16, L=480Chương V của E-HSMT12Bộ
5Bê tông bệ đỡ ống M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,648m3
6Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,36m3
7Van Deluge DN150Chương V của E-HSMT1bộ
8Van cổng DN150Chương V của E-HSMT4cái
9Van cổng DN50Chương V của E-HSMT1cái
10Van xả DN25Chương V của E-HSMT2cái
11Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Chương V của E-HSMT48cái
12Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Chương V của E-HSMT4cái
13Ống nối mềm DN150Chương V của E-HSMT1cái
14Ống thép tráng kẽm DN150Chương V của E-HSMT0,5100m
15Ống thép tráng kẽm DN80Chương V của E-HSMT0,82100m
16Ống tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,3100m
17Co 90, DN 150 tráng kẽmChương V của E-HSMT5cái
18Co 90 DN80mm tráng kẽmChương V của E-HSMT16cái
19Co ren 90, DN 50mmChương V của E-HSMT4cái
20Co ren 90, DN 25mmChương V của E-HSMT156cái
21Tê đều tráng kẽm DN150Chương V của E-HSMT7cái
22Tê giảm 80>50Chương V của E-HSMT2cái
23Mặt bích DN 150Chương V của E-HSMT5cặp bích
24Măt bích DN80mmChương V của E-HSMT8cặp bích
25Măt bích DN50mmChương V của E-HSMT2cặp bích
26Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmChương V của E-HSMT4cái
27Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmChương V của E-HSMT52cái
28Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmChương V của E-HSMT156cái
29Bịt đầu ống DN150Chương V của E-HSMT1cái
30Ubolt,BulongChương V của E-HSMT1giàn
31Sơn cho ống giá đỡChương V của E-HSMT1giàn
32Thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,161tấn
33Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT1,277tấn
34Bu lông M14x660Chương V của E-HSMT32bộ
35Bu lông M16x200Chương V của E-HSMT68bộ
36Thép D10 liên kết giữa các chân trụChương V của E-HSMT0,031tấn
37Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,612m3
38Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,632m3
39Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,022tấn
40Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,036tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ an toàn 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben trọng tải 5-15 m32
2 Xe tải sức tải 5-15 tấn1
3 Xe cẩu loại 25 tấn, có độ vươn 25 m1
4 Xe cẩu bán tải loại 7 tấn1
5 Máy đào đất dung tích gàu 0.8-1.2m31
6 Máy ủi Loại công suất nhỏ1
7 Máy kéo dây loại 5 tấn1
8 Tời và dung cụ dung cột trọn bộ1
9 Máy ép đầu cốt loại 100 tấn2
10 Máy trộn bê tông loại 250 lít2
11 Máy đầm cóc loại cầm tay2
12 Máy toàn đạt loại điện tử1
13 Máy hàn 3 pha2
14 Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biên pháp thi công nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->