Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:46:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,552,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây (sử dụng cáp ngầm) và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề TVGS.+ Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Toàn bộ cán bộ kỹ thuật trên phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng thi công, Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (có chứng chỉ nghề ngành điện)- Đội trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật có thẻ an toàn lao động / chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công công trình (quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình...)+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đội trưởng thi công cung cấp hồ sơ chứng nhận bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải, trọng tải hàng ≥2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông hoặc vữa ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đơn vị thí nghiệm điện chuyên ngành theo quy định hiện hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị Trạm biến áp số 77 Lạc Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý năng lực hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng địa phương cấp có lĩnh vực thi công xây dựng - công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực và giấy phép hoạt động thử nghiệm, kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Agribank Chi nhánh Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Agribank Chi nhánh Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; Địa chỉ: Số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Agribank Chi nhánh Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 24KV-3x240mm2 chống thấm dọc ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá dăm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt vỏ trạm hợp bộ KT: D3450xR1600xC2200mm, thân tôn 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 12 | Vỏ trạm hợp bộ KT: D3450xR1600xC2200mm, thân tôn 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 13 | Bộ chỉ thị báo sự cố lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kv, 3(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp Elbow 24kv, 3(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp thường 24kv, 3(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cáp thường loại outdoor 24kv, 3(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đầu cáp 3 pha 24kV T-plug, 3x240mm2 )nối cáp bên ngoài với tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 24kV T-plug, 3x240mm2 (nối cáp bên ngoài với tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế CU/XLPE/PVC (1x50mm2) đấu từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kv, 3*(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cáp Elbow 24kv, 3*(1x50)mm2 cho cáp từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 33 | Thang cáp R400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Cút 90 độ thang cáp R400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Conson lắp thang cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Khoá Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Biển tên trạm Composit phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Biển sơ đồ điện, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bình chống cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 44 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 45 | Rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 47 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6\, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 50 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | kg |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất - GAM (12kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 52 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| C | Thí nghiệm vật liệu tuyến cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| D | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| F | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dầy 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp khô 3 pha 2 cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bộ điều khiển nhiệt độ+quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 500V-630A: 2MCCB-300A; 1 MCCB 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 440V-40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây (sử dụng cáp ngầm) và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề TVGS.+ Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Toàn bộ cán bộ kỹ thuật trên phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng thi công, Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách bố trí tối thiểu 10 công nhân (có chứng chỉ nghề ngành điện)- Đội trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây sử dụng cáp ngầm và trạm biến áp và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.210.000.000 VNĐ)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật có thẻ an toàn lao động / chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công công trình (quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình...)+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đội trưởng thi công cung cấp hồ sơ chứng nhận bậc 4/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải, trọng tải hàng ≥2.5T | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Cần cẩu có tải trọng hàng ≥ 5T | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥10kVA | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Tời kéo | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông hoặc vữa ≥250L | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Đơn vị thí nghiệm điện chuyên ngành theo quy định hiện hành | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi