Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:15:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,669,433,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6308E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 98.936.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính có số tầng ≥ 04 tầng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét; Hạng mục sân đường; Hạng mục đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.468.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 22-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 23-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học An Phú 2 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, thị trấn Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| B | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,57 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,993 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,566 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,359 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,653 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,994 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,213 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,81 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,978 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,543 | 100m2 |
| 16 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,745 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,851 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,11 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,075 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,417 | tấn |
| C | KHUNG BTCT | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,018 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,902 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 655,357 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,484 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,286 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,938 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,343 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,21 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,383 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,548 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,675 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,668 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,353 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,785 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,126 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,044 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,47 | m3 |
| 19 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,348 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,663 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,734 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,546 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,196 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,28 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,948 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,653 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,596 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,871 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,165 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,826 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,814 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,135 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,992 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,123 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,664 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,034 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,168 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,601 | tấn |
| D | CÔNG TÁC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,894 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,349 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,857 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,565 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,171 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,822 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,106 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,211 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,949 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,673 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,565 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 290x290x90, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509,79 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,995 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,581 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,887 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,386 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539,632 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,653 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,175 | m3 |
| E | CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 853,395 | m |
| 2 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,92 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.776,3 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.201,064 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.969,315 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.713,768 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720,353 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.587,665 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.815,136 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,79 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,143 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,665 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,728 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 619,21 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 619,21 | m2 |
| 16 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,079 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,772 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,955 | m2 |
| 21 | Kẻ rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.255,1 | m |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,881 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.746,407 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,36 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch tàu kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,78 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.432,332 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426,54 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.605,279 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.565,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt khe co dãn bằng miếng nhôm dày 2mm, tole kẽm dày 1mm, liên kết bằng silicon, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,8 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt mũ chụp khe hở bằng inox dày 1mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt miếng inox dày 1mm + đinh tán | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt ván lót dày 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,673 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,68 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.863,985 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.611,956 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.990,479 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.294,417 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.308,018 | m2 |
| F | CÔNG TÁC TRẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,404 | 100m2 |
| 2 | Vít bắt ngói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.568 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ (khối phòng học chính) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.640,445 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trần kim loại nhôm KT 600x600, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,25 | m2 |
| G | CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lam nhôm chứ Z thông gió, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,26 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lam nhôm chữ Z thông gió, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 937,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,62 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,48 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,019 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,55 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song đứng inox sus 304 10x20x1,5mm, song ngang inox sus 304 10x30x1,5mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,533 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 20x20x1,5mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,37 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng bọc inox dày 1mm, khung bao inox 20x20x1,4mm, vòi inox, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| H | DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,819 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,886 | 100m3/12km |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện + máng chiếu bảng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 22 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dimmer quạt (bốn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm + mặt che chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + hộp box | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | máy |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 30W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P 80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 100A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-18kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 4P 150A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.184 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.684 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.787 | m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.976 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.722 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.188 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống gas 9,5/15,9 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611 | m |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 71 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.836 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 915 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.609 | m |
| 12 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt jack cắm điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt jack cắm mạng internet | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pair | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 15U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Switch 24 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Switch 16 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Bộ phát wifi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Modem ADSL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Bộ lưu điện 3kVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.770 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 533 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 25 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 63-63mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 75-75mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32-63mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40-75mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63-75mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| M | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-42-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi 2800x800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện cho người khuyết tật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện cho người khuyết tật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| N | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| O | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,359 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,376 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,221 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,745 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,833 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,665 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,725 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,254 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,82 | 100m2 |
| 15 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,045 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,412 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,109 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| P | KHUNG BTCT | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,172 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,408 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.020,795 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,61 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,729 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,555 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,615 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,204 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,627 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,953 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,286 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,029 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,581 | m3 |
| 19 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,361 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,184 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,466 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,966 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,335 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,796 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,779 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,199 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,059 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,181 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,065 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| Q | CÔNG TÁC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,143 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,952 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,844 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,754 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,499 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,687 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,51 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió tráng men 290x290x90mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| R | CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,4 | m |
| 2 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 861,237 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.326,195 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.293,552 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,216 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,756 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,731 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.329,708 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,612 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,612 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,612 | m2 |
| 14 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,405 | m2 |
| 18 | Kẻ rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429,75 | m |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,583 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 977,25 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,65 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878,472 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 25 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,994 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 957,066 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,314 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,998 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,862 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,48 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,905 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.649,999 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.183,116 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.079,154 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,487 | m2 |
| 38 | Sơn tường gai sần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,474 | m2 |
| S | CÔNG TÁC TRẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,741 | 100m2 |
| 2 | Vít bắt ngói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.868 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,095 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,062 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,114 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.931,287 | m2 |
| 15 | Bu lông M20, L=500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Bu lông M20, L=300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Bu lông M16, L=500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 18 | Bu lông M16, L=150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trần kim loại nhôm KT 600x600, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,71 | m2 |
| T | CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,81 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,68 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,47 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,45 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,47 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21x1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 30x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 20x20x1,5mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song đứng inox sus 304 10x20x1,5mm, song ngang inox sus 304 10x30x1,5mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất lam nhôm hộp 40x80x1,8mm, lam chữ Z, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 10mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| U | DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,317 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,326 | 100m3/12km |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 20 module | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led high bay 150W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp 580x580x320, 370W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 32A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 63A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 4P 150A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt RCCB 2P 63A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ELCB 3P 50A-7,5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ELCB 3P 100A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 602 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.318 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 851 | m |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 787 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381 | m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.240 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 428 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 59 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 64 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 723 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 665 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| X | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Switch 16 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 5 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Y | VẬT TƯ CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| Z | VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AA | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63-110mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110-110mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | _Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | CỔNG CHÍNH, NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| AC | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,294 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,986 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,237 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| AD | KHUNG BTCT | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,115 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,218 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,575 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,491 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,742 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,772 | m3 |
| 14 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| AE | CÔNG TÁC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,484 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,503 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,325 | m3 |
| AF | CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,95 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,758 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,54 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,268 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,73 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,73 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,73 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,39 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,39 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,635 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,572 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 20 | _Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,873 | m2 |
| 21 | _Sản xuất, lắp đặt chữ inox dày 0,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,468 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,176 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,856 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,76 | m2 |
| AG | CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung sắt dày 2mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, lam thông gió nan Z, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| 10 | Gia công ray thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| 12 | Lắp dựng ray thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| AH | VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,138 | 100m3/12km |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước (trọn bộ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển PCCC (trọn bộ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-35mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 32 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AJ | VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AK | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | _Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AL | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| AM | HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,013 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,213 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,225 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,124 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,292 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,941 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,705 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,332 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,353 | 100m2 |
| 16 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,047 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,335 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,137 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,56 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,569 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.346,029 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,129 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.346,029 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.630,158 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,03 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,03 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,03 | m2 |
| AN | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 16 | _Kẻ roan 20x10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| AO | HÀNG RÀO SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,436 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,008 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,534 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,622 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,134 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,2 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,342 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,684 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 23 | _Kẻ roan 20x10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,4 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,542 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,542 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,855 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,855 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,855 | m2 |
| AP | THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,773 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| AQ | VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,941 | 100m3/12km |
| AR | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AS | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50-50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-32-32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-50-50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 18 | Lắp đặt vòi tưới cỏ đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 19 | _Giếng khoan CN D140 sâu 70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | _Lúp bê đồng đường kính DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AT | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AU | ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,555 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,415 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| AV | HỐ GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,197 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,485 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 15 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 850x850mm, CT >= 25tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| AW | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (SL: 4 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,954 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,797 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,869 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,44 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,44 | m2 |
| 19 | Vỉ ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 20 | Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| AX | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2 (SL: 2 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,04 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,04 | m2 |
| 18 | Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc than đước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| AY | BỂ TÁCH MỞ (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,876 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,876 | m2 |
| AZ | ỐNG uPVC D140 (DÀI: 80M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,044 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| BA | VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,218 | 100m3/12km |
| BB | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| BC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x800x300, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P 250A-36kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 175A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCT 250/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt PCT 250/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cắt sét 3P+N 80kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 393 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 105/80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 33 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 35 | Hóa chất gem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | kg |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt bộ cầu dao đảo 4P 50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BD | MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 212M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| BE | HỐ GA (SL: 6 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,941 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| BF | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn cao áp gắn tường D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cần đèn |
| 4 | Lắp đèn led 100W trên cạn ở độ cao H >= 3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 895 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 7 | Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt domino 3 cực 20A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362 | m |
| 14 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BG | MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 323M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,14 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m3 |
| BH | MỐNG TRỤ CHIẾU SÁNG (SL: 6 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| BI | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 5 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 8 | Hóa chất gem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | kg |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 11 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BJ | MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 106M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 3 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| BK | HỐ GA (SL: 3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| BL | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 548 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 6 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt sứ đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | sứ |
| 10 | Kẹp giữ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 11 | Bộ đếm sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 13 | Hóa chất gem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | kg |
| 14 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BM | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.002 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 7 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BN | MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 74M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| BO | HỐ GA (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| BP | VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m3/12km |
| BQ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-76mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-76mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-114-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-90-114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76-76-76mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 19 | Lắp mặt bích inox, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Y gang lọc cát đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Clup bê đồng đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 76mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều inox, đường kính van 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng inox, đường kính van 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,31m3 + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| BR | HỒ NƯỚC PCCC VÀ HỒ TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,068 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,469 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,105 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,149 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm W10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,078 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,542 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,393 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,345 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,04 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,49 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,24 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,41 | m2 |
| 35 | Quét sika latex TH chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,29 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,9 | m |
| 39 | Quét sika latex TH hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,225 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thang inox SUS 304 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,801 | 100m3/12km |
| BS | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| BT | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (DIỆN TÍCH: 3369,32+325,58=3694,4 M2) | |||
| 1 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,949 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369,49 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.694,9 | m2 |
| BU | TRỒNG CỎ LÁ GỪNG (DIỆN TÍCH: 249,48+1436,96 M2) | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,288 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.686,44 | m2 |
| BV | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sa kê (chu vi > 300 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cây |
| 2 | Trồng cây dầu (chu vi > 300 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cây |
| 3 | Trồng cây phượng (chu vi > 400 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| BW | SÂN BÓNG MINI (DIỆN TÍCH: 612,5 M2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá mi bụi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo, phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,5 | m2 |
| 4 | Trải lớp cát mịn đều mặt cỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp vụn cao su dày 10mm đều mặt cỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,125 | m2 |
| BX | BỒN HOA LOẠI 1 (SL: 25 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| BY | BỒN HOA LOẠI 2 (SL: 4 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,451 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,226 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,16 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| BZ | BỒN HOA LOẠI 3 (SL: 22 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,464 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| CA | CỘT CỜ (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 14 | _Inox hộp 40x80x1,8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 15 | _Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m |
| 20 | _Quả cầu inox d=90x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | _Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CB | VẬN CHUYỂN VỮA | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,346 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,15 | 100m3/12km |
| CC | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,288 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,229 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,44 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp san nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.613,776 | m3 |
| CD | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỘI BỘ) | |||
| CE | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,23 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m3 |
| CF | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,83 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,45 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,51 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9 | 100tấn |
| CG | GỜ CHẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | 100m2 |
| CH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (NỘI BỘ) | |||
| CI | MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,89 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,97 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,67 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| CJ | ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | BT lót móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| CK | CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, nắp đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,61 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,15 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,69 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.880 | kg |
| 7 | Cung cấp nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, CT = 40tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555 | cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m3 |
| CL | HẦM THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 6 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| CM | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (NGOÀI TRƯỜNG) | |||
| CN | HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,59 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,21 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | tấn |
| CO | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| CP | NẮP GANG, KHUÔN HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,1 | kg |
| 7 | Cung cấp nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, CT = 40tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m3 |
| CQ | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG NGOÀI) | |||
| CR | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,47 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,07 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường ( đất cấp 3) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,47 | 100m3 |
| CS | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,18 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,18 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | 100tấn |
| CT | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m2 |
| CU | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| CV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| CW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| CX | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| CY | THI CÔNG THỦ CÔNG + CƠ GIỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 3 | Móng M12BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Móng M12a-BTĐ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CZ | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây - khoan giếng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| DA | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,05 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,56 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cục |
| 5 | Ty sứ đứng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 6 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | sợi |
| 7 | Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umani | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Băng quấn Silicon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 15 | Bảng tên nhánh rẽ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | km |
| 18 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | km |
| 19 | Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | km |
| 20 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10sứ |
| 21 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 22 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Lắp kẹp quai U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp kẹp dây nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | km |
| 28 | Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | km |
| DB | PHẦN TBA PHÂN PHỐI XDM | |||
| DC | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | |||
| 1 | Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống Composit 60x6, dài 920 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Đà L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Đà U-160x68x50-740 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 6 | Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | Đà U-160x68x50-1457 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 8 | Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 9 | Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 10 | Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 11 | Boulon 16x700 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 12 | Boulon 16x400 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 13 | Boulon 16x350 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 14 | Boulon 16x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 15 | Boulon 16x50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 16 | Long đền vuông 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | Sứ đứng linepost 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cục |
| 18 | Ty sứ đứng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 21 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 22 | Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 23 | Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 24 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 100mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Thùng tole 2 ngăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Bảng tên trạm (mica) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC Ø114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 31 | Co PVC Ø114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Code trụ bắt ống PVC Ø114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bù | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 34 | Co PVC Ø42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Nắp che đầu cực MBA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| DD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM XDM | |||
| DE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,774 | m3 |
| 2 | Dale bê tông 70x300x1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | tấm |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 4 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 5 | Lấp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 6 | Lấp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 7 | Lót dale bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | tấm |
| DF | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 2 | Nối ép đồng nhôm W419 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Boulon 8x60 + đai ốc + 2 long đền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Cọc đất F16x2400 + kẹp Cu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp đất đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 9 | Kéo dây tiếp địa (4,5m/1Kg) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 10m |
| 10 | Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| DG | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cosse Cu-95mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Đầu cosse Cu-150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Ống HDPE 160/125mm2 dày 2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 6 | Rãi cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV -(3x150+1x95)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 8 | Làm đầu cosse Cu 95mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Làm đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø160 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| DH | CHI PHÍ THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| DI | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 12000BTU + dàn nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 18000BTU + dàn nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 24000BTU + dàn nóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Khung ảnh Bác có ép kính kích thước 2700x3900mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DJ | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước RO 200L/H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy nước nóng NLMT 320L | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm trung chuyển 5HP | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DK | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m....) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 2 | Hộp chữa cháy ngoài trời (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m....) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 3 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 4 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bảng |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bảng |
| 7 | Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=50 KW, H=70 m, Q=2500 l/p) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=50 KW, H=70 m, Q=2500 l/p) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=5 KW, H=80 m, Q=42 l/p) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DL | CỔNG | |||
| 1 | Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DM | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khung thành bóng đá mini (khung cầu môn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Quả bóng đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trái |
| 4 | Máng rửa tay bằng inox kích thước 2,7x0,6m (chân inox sus 304 40x40x2mm, giằng chân inox sus 304 20x20x1,5mm, tấm inox dày 1mm, vòi nước inox), phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | m |
| DN | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 15KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| DP | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | FCO 24kV-100A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 6K | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Nắp chụp FCO trên + dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp LBFCO, FCO 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| DQ | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DR | PHẦN TRẠM | |||
| 1 | MBT III-160kVA-(22)/0,4kV (Amorphous) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Chì 24kV-6K | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3 pha 600V-250A - 35kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | TI 600V-250/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DS | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 3P-160kVA-(22)/0,44kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3 pha 600V-250A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6308E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 98.936.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính có số tầng ≥ 04 tầng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét; Hạng mục sân đường; Hạng mục đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.468.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Xe lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 10 | Xe nâng làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 10 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 20 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 100 |
| 22 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 3000 |
| 23 | Cây chống | Không yêu cầu | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi