Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106205-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211101229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:15:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,669,433,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6308E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 98.936.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính có số tầng ≥ 04 tầng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét; Hạng mục sân đường; Hạng mục đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.468.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
22-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 3000
23-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học An Phú 2
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định; Địa chỉ: Số 184 D1, khu dân cư Phú Hòa 1, khu 7, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung; Địa chỉ: Số 482 Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 7, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, thị trấn Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Khu phố chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, thị trấn Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC
B CÔNG TÁC MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,158100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,57100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,1m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,993m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế243,566m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,359m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,653m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,994m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,213m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,81m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,978m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,711100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,448100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,543100m2
16Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,62100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,376tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,745tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,851tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,11tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,075tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,417tấn
C KHUNG BTCT
1Đắp đất hữu cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,018m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,902100m3
3Đất đắp nền nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế655,357m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế143,484m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,286m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,938m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,343m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế93,21m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,383m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,548m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350,675m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,668m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế508,353m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,785m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,126m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,044m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,47m3
19Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,348100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,663100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,734100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,546100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,196100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,88100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,28100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,416tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,59tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,948tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,202tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,653tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,596tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,871tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,165tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,826tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,814tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,135tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,027tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,194tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,992tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,123tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,664tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,034tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,168tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,122tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,601tấn
D CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,894m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,608m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,349m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,857m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,565m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,171m3
7Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,822m3
8Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,106m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,211m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,949m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,454m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,673m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,565m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 290x290x90, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế509,79m2
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,317m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,871m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,995m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,617m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,581m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,887m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế207,386m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế539,632m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,653m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,175m3
E CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế853,395m
2Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế395,92m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.776,3m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.201,064m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.969,315m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.713,768m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720,353m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.587,665m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.815,136m2
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,79m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế260,143m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế290,665m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,728m2
14Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế619,21m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế619,21m2
16Kẻ rãnh thoát nước 50x30mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế336m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,525100m
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,079m2
19Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế216,772m2
20Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế390,955m2
21Kẻ rãnh chống trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.255,1m
22Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,881m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.746,407m2
24Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,36m2
25Lát nền gạch tàu kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,78m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.432,332m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế426,54m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.605,279m2
29Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.565,2m2
30Sản xuất, lắp đặt khe co dãn bằng miếng nhôm dày 2mm, tole kẽm dày 1mm, liên kết bằng silicon, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128,8m
31Sản xuất, lắp đặt mũ chụp khe hở bằng inox dày 1mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m
32Sản xuất, lắp đặt miếng inox dày 1mm + đinh tánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2m2
33Sản xuất, lắp đặt ván lót dày 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2m2
34Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,673m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,68m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.863,985m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13.611,956m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.990,479m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16.294,417m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.308,018m2
F CÔNG TÁC TRẦN MÁI
1Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,404100m2
2Vít bắt ngóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16.568cái
3Sản xuất, lắp dựng hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ (khối phòng học chính)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.640,445m2
4Sản xuất, lắp đặt trần kim loại nhôm KT 600x600, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế485,25m2
G CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lam nhôm chứ Z thông gió, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế262,64m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,26m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lam nhôm chữ Z thông gió, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế674,48m2
4Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế172,62m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
6Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế674,48m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế937,12m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế172,62m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế674,48m2
11Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,019100m
12Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m
13Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế374,55m2
14Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song đứng inox sus 304 10x20x1,5mm, song ngang inox sus 304 10x30x1,5mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124,533m2
15Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 20x20x1,5mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế469,37m2
16Sản xuất, lắp đặt máng bọc inox dày 1mm, khung bao inox 20x20x1,4mm, vòi inox, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m2
H DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,819100m2
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,74100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế224,886100m3/12km
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
2Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10tủ
3Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40tủ
4Lắp đặt tủ điện 8 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9tủ
5Lắp đặt tủ điện 10 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
6Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
7Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế308bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện + máng chiếu bảngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế117bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế107bộ
12Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế198cái
13Lắp đặt quạt đảo 55WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
14Lắp đặt quạt trần 75WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
18Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
19Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
20Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
21Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
22Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
23Lắp đặt dimmer quạt (bốn) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế217cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm + mặt che chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + hộp boxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế198cái
27Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16máy
28Lắp đặt quạt hút âm tường H200 30WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
29Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125cái
30Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
31Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế109cái
33Lắp đặt MCB 2P 40A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
34Lắp đặt MCB 2P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt MCB 2P 80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt MCB 2P 100A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt MCB 3P 40A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
38Lắp đặt MCB 3P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
39Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt MCCB 4P 100A-18kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt MCCB 4P 150A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
44Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
45Lắp đặt cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
46Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
47Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18.184m
50Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.684m
51Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.787m
52Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7.976m
53Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế247m
54Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108m
55Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế494m
56Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế296m
57Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.722m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.188m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế109m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,07100m
64Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
65Lắp đặt ống gas 9,5/15,9 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
66Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế611m
67Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
68Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
69Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
70Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
71Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,25 đèn
2Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
3Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
4Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
5Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,610 đầu
6Lắp đặt nút báo động bằng tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,25 nút
7Lắp đặt còi, đèn chớp báo độngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.836m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế915m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.609m
12Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
K HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt jack cắm điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
2Lắp đặt jack cắm mạng internetMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
3Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pairMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
4Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt tủ rack 15UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
6Lắp đặt tủ rack 10UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
7Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
8Switch 24 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
9Switch 16 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
10Bộ phát wifiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Modem ADSLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt hộp nối quang 12 cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
14Bộ lưu điện 3kVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Bộ chống sét lan truyềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
16Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149m
17Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairsMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.770m
18Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167m
19Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế533m
20Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
21Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế821m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97m
25Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
L VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 63-63mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 75-75mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32-63mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40-75mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63-75mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
25Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
M VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,64100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,26100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,74100m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
14Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-42-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
19Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165cái
20Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
22Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
24Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
25Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
26Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132cái
27Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
28Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
29Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
30Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
31Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
32Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94bộ
33Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98cái
35Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
36Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78bộ
37Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
38Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
39Lắp đặt gương soi 2800x800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
40Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
41Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
42Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
43Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện cho người khuyết tậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
44Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện cho người khuyết tậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
N NHÀ ĐA NĂNG
O CÔNG TÁC MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,549100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,006100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,359m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,376m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,221m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,745m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,833m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,665m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,725m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,254m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,482100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,911100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,82100m2
15Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,807100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,376tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,412tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,213tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,339tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,109tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508tấn
P KHUNG BTCT
1Đắp đất hữu cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,172m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,408100m3
3Đất đắp nền nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.020,795m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế93,61m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,729m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,49m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,555m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,615m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,204m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147,627m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,953m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160,286m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,029m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,33m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,581m3
19Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,361100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,812100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,184100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,466100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,122100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,824100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m2
26Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,966tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,335tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,393tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,274tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,092tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,796tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,779tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,199tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,059tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,181tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,278tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,521tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,065tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
Q CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,143m3
2Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,952m3
3Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,844m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,754m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,499m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,186m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,687m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147,51m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,146m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,25m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bông gió tráng men 290x290x90mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
R CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế202,4m
2Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,6m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế861,237m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.326,195m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.293,552m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế375,216m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,756m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,731m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.329,708m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,612m2
12Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,612m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,612m2
14Kẻ rãnh thoát nước 50x30mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,1m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
17Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,405m2
18Kẻ rãnh chống trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế429,75m
19Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,583m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế977,25m2
21Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,08m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,65m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế878,472m2
24Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m2
25Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,95m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,994m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế957,066m2
29Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,314m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,998m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,862m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,48m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế475,905m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.649,999m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.183,116m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.079,154m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế398,487m2
38Sơn tường gai sần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế355,474m2
S CÔNG TÁC TRẦN MÁI
1Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,741100m2
2Vít bắt ngóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12.868cái
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,136tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,136tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,095m2
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,062tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,114tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,062tấn
13Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,114tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.931,287m2
15Bu lông M20, L=500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Bu lông M20, L=300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Bu lông M16, L=500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
18Bu lông M16, L=150mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
19Sản xuất, lắp đặt trần kim loại nhôm KT 600x600, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế535,71m2
T CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,81m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,68m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,64m2
4Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,72m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,47m2
6Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,64m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130,45m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,47m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,64m2
10Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832100m
11Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21x1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
12Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 30x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m
13Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 20x20x1,5mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,21m2
14Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song đứng inox sus 304 10x20x1,5mm, song ngang inox sus 304 10x30x1,5mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
15Sản xuất lam nhôm hộp 40x80x1,8mm, lam chữ Z, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế107,5m2
16Lắp dựng lam nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế107,5m2
17Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,64m2
18Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 10mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,614100m2
U DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,317100m2
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,944100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,326100m3/12km
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
3Lắp đặt tủ điện 10 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
4Lắp đặt tủ điện 20 moduleMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
5Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt đèn led high bay 150WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
10Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt quạt trần 75WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
22Lắp đặt quạt hút công nghiệp 580x580x320, 370WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt MCB 2P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCB 3P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt MCB 3P 32A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt MCB 3P 40A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt MCB 3P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt MCB 3P 63A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt MCCB 3P 150A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt MCCB 4P 150A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt RCCB 2P 63A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt ELCB 3P 50A-7,5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ELCB 3P 100A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
42Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
43Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế602m
46Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.318m
47Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế851m
48Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế787m
49Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế524m
50Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế225m
51Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế381m
52Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.240m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế428m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
59Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
60Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Sản xuất, lắp đặt tê ngang máng cáp, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
64Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25 đèn
2Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
3Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
4Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
5Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,810 đầu
6Lắp đặt đầu báo gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
7Lắp đặt nút báo động bằng tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
8Lắp đặt còi, đèn chớp báo độngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế723m
11Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế219m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế665m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
14Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
X HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Switch 16 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Bộ phát wifiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairsMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
5Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
Y VẬT TƯ CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
Z VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AA VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63-110mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110-110mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18_Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
19Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
20Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
21Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt vòi sen nóng lạnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AB CỔNG CHÍNH, NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ
AC CÔNG TÁC MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,356100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,294m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,986m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,294m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,741m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,184m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,242m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,237m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
14Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,153100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,209tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,321tấn
AD KHUNG BTCT
1Đắp đất hữu cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,928m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,115m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,218m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,632m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,575m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,618m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,491m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,742m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,772m3
14Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,277100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,564100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,478100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,365100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,833100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,206tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,762tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
AE CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,188m3
2Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,484m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,44m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,807m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,503m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,325m3
AF CÔNG TÁC TÔ - LÁNG - ỐP - LÁT
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68m
2Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,36m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,95m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,758m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,54m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91,268m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,44m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79,68m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,73m2
11Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,73m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,73m2
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,39m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhámMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,39m2
16Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,635m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,572m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,75m2
20_Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,873m2
21_Sản xuất, lắp đặt chữ inox dày 0,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,468m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế238,176m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147,44m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế317,856m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67,76m2
AG CỬA - VÁCH KÍNH - LAN CAN
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56m2
2Sản xuất cửa đi khung sắt dày 2mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84m2
4Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, lam thông gió nan Z, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
5Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,64m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,64m2
9Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,135m2
10Gia công ray thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
11Lắp dựng cửa cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,135m2
12Lắp dựng ray thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,135m2
AH VẬN CHUYỂN VỮA
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,138100m3/12km
AI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển motor cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước (trọn bộ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
4Lắp đặt tủ điều khiển PCCC (trọn bộ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
5Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt MCB 2P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 3P 20A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt MCB 4P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt phích cắm cái 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
21Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82m
22Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
24Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế409m
25Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42m
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58m
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-35mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế74m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế135m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13m
32_Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AJ VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AK VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13_Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
16Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt bồn cầu 1 khối 730x420x720mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AL CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
AM HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,072100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,013m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,259100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,213m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,225m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,124m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,292m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,968m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,941m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,808m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,705m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,332100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,353100m2
16Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,759100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,047m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,335m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,137m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108,56m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175,569m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.346,029m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế284,129m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.346,029m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.630,158m2
26Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,03m2
27Lắp dựng hàng ràoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,03m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,03m2
AN CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,585m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
11Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,428m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1m2
16_Kẻ roan 20x10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1m2
18Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
19Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6m2
20Lắp dựng cửa cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6m2
AO HÀNG RÀO SẮT THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,665100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,436m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,008m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,536m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,534m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,584m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,631100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m2
16Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,622m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,134m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,2m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,342m2
21Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,684m2
22Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,52m2
23_Kẻ roan 20x10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230,4m
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,542m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,542m2
26Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,855m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,855m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,855m2
AP THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,159tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,653tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,773tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,015tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
AQ VẬN CHUYỂN VỮA
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,662100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,941100m3/12km
AR HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AS CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,615100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,607100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,615100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50-50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-32-32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-50-50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
10Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
11Lắp đặt van HDPE, đường kính van 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bể
15Lắp đặt van phao cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt van phao điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
18Lắp đặt vòi tưới cỏ đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
19_Giếng khoan CN D140 sâu 70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20_Lúp bê đồng đường kính DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AT THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AU ỐNG HDPE D200
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,555100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,415100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,14100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,415100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,65100m
AV HỐ GA THU NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,242100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,197m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,485m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,53m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,67m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,053100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,657tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
15_Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 850x850mm, CT >= 25tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
AW HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (SL: 4 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,351100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,685100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,954m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cấu kiện
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m2
11Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,411100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,797m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,869m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,48m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149,44m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149,44m2
19Vỉ ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
20Làm tầng sỏi nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
21Làm tầng lọc than xỉ + than đướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
22Làm tầng lọc gạch vỡMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
AX HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2 (SL: 2 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,47m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,254m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,405m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,147100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,04m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,04m2
18Làm tầng lọc gạch vỡMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49m3
19Làm tầng lọc than đướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
20Làm tầng lọc than xỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
AY BỂ TÁCH MỞ (SL: 1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,178100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,57m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2m2
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,876m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,876m2
AZ ỐNG uPVC D140 (DÀI: 80M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,171100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,044100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,128100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,044100m3
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
BA VẬN CHUYỂN VỮA
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,218100m3/12km
BB HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
BC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x800x300, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCCB 4P 250A-36kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 175A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt MCCB 3P 150A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 3P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCB 3P 40A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 2P 50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCT 250/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp đặt PCT 250/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo dòng điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cắt sét 3P+N 80kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế308m
20Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72m
21Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
22Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế122m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế393m
24Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
25Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9m
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 105/80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế377m
31Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91m
32Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
33Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
35Hóa chất gemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113kg
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
37Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
38Lắp đặt bộ cầu dao đảo 4P 50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
BD MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 212M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,604100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,571100m3
3Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,16m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,604100m3
BE HỐ GA (SL: 6 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,941m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
BF HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
2Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cần đèn
3Lắp cần đèn cao áp gắn tường D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cần đèn
4Lắp đèn led 100W trên cạn ở độ cao H >= 3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế895m
6Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144m
7Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt domino 3 cực 20AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
10Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165m
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
12Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế385m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế362m
14Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
BG MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 323M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,433100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,397100m3
3Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,14m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,433100m3
BH MỐNG TRỤ CHIẾU SÁNG (SL: 6 TRỤ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,896m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
5Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
BI THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124m
3Lắp đặt hộp đấu nối thông tinMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
4Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
5Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
8Hóa chất gemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113kg
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116m
11Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
BJ MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 106M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,287100m3
3_Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,08m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m3
BK HỐ GA (SL: 3 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,178100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
BL CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m3
3Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
4Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế548m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
6_Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế106m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
9Lắp đặt sứ đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81sứ
10Kẹp giữ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81cái
11Bộ đếm sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
12Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
13Hóa chất gemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế203kg
14Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
BM BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.002m
3Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
7Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
BN MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 74M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197100m3
3Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m3
BO HỐ GA (SL: 1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
BP VẬN CHUYỂN VỮA
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12 km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,106100m3/12km
BQ HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,466100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,764100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,626100m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-76mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-76mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm 45 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-114-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-90-114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76-76-76mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
16Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
19Lắp mặt bích inox, đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cặp bích
20Lắp đặt Y gang lọc cát đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Clup bê đồng đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
25Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 76mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt van 1 chiều inox, đường kính van 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt van cổng inox, đường kính van 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,31m3 + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
BR HỒ NƯỚC PCCC VÀ HỒ TRUNG CHUYỂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,079100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,803100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,096100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,072m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,576m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,068m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,469m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,105m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,149m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm W10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,078m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,629m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,555100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,916100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,542100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,393tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,478tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,202tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,238tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,345m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,04m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210,49m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,24m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế205,41m2
35Quét sika latex TH chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế339,29m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,72m2
38Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,9m
39Quét sika latex TH hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,225m2
40Sản xuất, lắp đặt thang inox SUS 304Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,233100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,801100m3/12km
BS SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ
BT SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (DIỆN TÍCH: 3369,32+325,58=3694,4 M2)
1Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,949100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế369,49m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.694,9m2
BU TRỒNG CỎ LÁ GỪNG (DIỆN TÍCH: 249,48+1436,96 M2)
1Đắp đất hữu cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế337,288m3
2Trồng cỏ lá gừngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.686,44m2
BV CÂY XANH
1Trồng cây sa kê (chu vi > 300 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cây
2Trồng cây dầu (chu vi > 300 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cây
3Trồng cây phượng (chu vi > 400 tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
BW SÂN BÓNG MINI (DIỆN TÍCH: 612,5 M2)
1Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,225100m3
2Thi công lớp đá mi bụiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,613100m3
3Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế612,5m2
4Trải lớp cát mịn đều mặt cỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,123100m3
5Trải lớp vụn cao su dày 10mm đều mặt cỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,125m2
BX BỒN HOA LOẠI 1 (SL: 25 CÁI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m2
8Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121m2
10Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
BY BỒN HOA LOẠI 2 (SL: 4 CÁI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,451m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,226m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,784m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957100m2
8Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,16m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
10Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
BZ BỒN HOA LOẠI 3 (SL: 22 CÁI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,672m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,336m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,008m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,464100m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế106,48m2
9Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
CA CỘT CỜ (SL: 1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
4Đắp đất hữu cơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,684m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187m3
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,95m2
12Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71m2
14_Inox hộp 40x80x1,8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
15_Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
17Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
18Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
19Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m
20_Quả cầu inox d=90x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21_Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
CB VẬN CHUYỂN VỮA
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,346100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (12km tiếp theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,15100m3/12km
CC SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132,288100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,229100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,229100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67,44100m3
6Đất đắp san nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.613,776m3
CD ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỘI BỘ)
CE NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,26100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,23100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,26100m3
CF MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,83100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,45100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,51100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,9100tấn
CG GỜ CHẶN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,72m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,69100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,63m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36100m2
CH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (NỘI BỘ)
CI MƯƠNG ĐAN
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,89100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,86m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế233,64m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,97100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,67tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,66tấn
8Gia công, lắp dựng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,19tấn
CJ ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1BT lót móng cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,15m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m2
3Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11mối nối
5Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13đoạn ống
CK CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, nắp đan đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,97m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,02100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,61tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,15tấn
5Gia công, lắp dựng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,69tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.880kg
7Cung cấp nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, CT = 40tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế555cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,93100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52100m3
CL HẦM THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50đoạn ống
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
6Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,69m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
CM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (NGOÀI TRƯỜNG)
CN HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,59100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,37m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,21100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,68tấn
CO ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,17m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m2
3Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39mối nối
6Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
CP NẮP GANG, KHUÔN HỐ GA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,62m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150,1kg
7Cung cấp nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, CT = 40tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,09100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,23100m3
CQ ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG NGOÀI)
CR PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,47100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,07100m2
3Đắp đất nền đường ( đất cấp 3) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,44100m3
4Cung cấp đất cấp 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế348,29m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,47100m3
CS PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,73100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,18100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,18100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,96100tấn
CT PHẦN BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,09m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,29m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,76100m2
CU PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
3Trải ni lông dày 0,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
CV ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA
CW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM
CX PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
CY THI CÔNG THỦ CÔNG + CƠ GIỚI
1Trụ BTLT-12m đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
3Móng M12BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Móng M12BT2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Móng M12a-BTĐMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
CZ PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Xà FCO Composit 3P-2400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Tiếp địa lặp lại đường dây - khoan giếngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Xà đỡ thẳng IL2-2000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
DA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,05kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế385,56m
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
4Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cục
5Ty sứ đứngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cây
6Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14sợi
7Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umaniMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
8Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
9Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
11Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Kẹp dây nóng 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Ốc siết cáp 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
14Băng quấn SiliconMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cuộn
15Bảng tên nhánh rẽMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Bảng nguy hiểm, số trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025km
18Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386km
19Kéo dây CX 24kV từ 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012km
20Lắp sứ đứng 24kV + ty sứMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410sứ
21Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
22Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
23Lắp kẹp quai UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp kẹp dây nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
26Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
27Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025km
28Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,411km
DB PHẦN TBA PHÂN PHỐI XDM
DC Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha
1Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
2Thanh chống Composit 60x6, dài 920Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3Đà L8x75x75x2400 4 ốpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Đà U-100x46x4,5-500Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
5Đà U-160x68x50-740Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
6Đà MBT:U-160x68x50-2100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
7Đà U-160x68x50-1457Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
8Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
9Đà U-100x46x4,5-700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
10Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
11Boulon 16x700 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cây
12Boulon 16x400 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
13Boulon 16x350Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
14Boulon 16x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
15Boulon 16x50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
16Long đền vuông 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104cái
17Sứ đứng linepost 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cục
18Ty sứ đứngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
19Cáp đồng bọc 600V-100mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
20Cáp đồng bọc 600V-150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
21Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
22Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m
23Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
24Ốc siết cáp 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Đầu cosse Cu 100mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Thùng tole 2 ngănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
29Bảng tên trạm (mica)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Ống PVC Ø114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
31Co PVC Ø114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Code trụ bắt ống PVC Ø114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
33Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bùMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
34Co PVC Ø42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Nắp che đầu cực MBAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Nắp che đầu cực FCOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
38Nắp che đầu cực LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
DD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM XDM
DE PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM
1Cát san lấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,774m3
2Dale bê tông 70x300x1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37tấm
3Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37m
4Đào đất mương cáp (đất cấp III) bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,36m3
5Lấp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,03m3
6Lấp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7m3
7Lót dale bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37tấm
DF PHẦN TIẾP ĐỊA
1Dây đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1kg
2Nối ép đồng nhôm W419Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Đầu cosse ép đồng 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Boulon 8x60 + đai ốc + 2 long đềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Cọc đất F16x2400 + kẹp CuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
6Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39m3
7Lấp đất rãnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39m3
8Đóng cọc tiếp đất đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 cọc
9Kéo dây tiếp địa (4,5m/1Kg)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4510m
10Lắp đầu cosse ép đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu
DG PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
2Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu
3Đầu cosse Cu-95mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cái
4Đầu cosse Cu-150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cái
5Ống HDPE 160/125mm2 dày 2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
6Rãi cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV -(3x150+1x95)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
7Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu
8Làm đầu cosse Cu 95mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cái
9Làm đầu cosse Cu 150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cái
10Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø160Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
DH CHI PHÍ THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
DI KHỐI CHÍNH
1Máy lạnh treo tường 12000BTU + dàn nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Máy lạnh treo tường 18000BTU + dàn nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Máy lạnh treo tường 24000BTU + dàn nóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
4Khung ảnh Bác có ép kính kích thước 2700x3900mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
DJ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Hệ thống lọc nước RO 200L/HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy nước nóng NLMT 320LMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Máy bơm trung chuyển 5HPMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Máy bơm hỏa tiễn 3HPMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
DK HỆ THỐNG PCCC
1Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m....)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
2Hộp chữa cháy ngoài trời (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m....)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
3Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43bình
4Bình CO2 loại 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43bình
5Bảng nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bảng
6Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bảng
7Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=50 KW, H=70 m, Q=2500 l/p)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=50 KW, H=70 m, Q=2500 l/p)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=5 KW, H=80 m, Q=42 l/p)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
DL CỔNG
1Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
DM SÂN ĐƯỜNG
1Khung thành bóng đá mini (khung cầu môn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2LướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Quả bóng đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2trái
4Máng rửa tay bằng inox kích thước 2,7x0,6m (chân inox sus 304 40x40x2mm, giằng chân inox sus 304 20x20x1,5mm, tấm inox dày 1mm, vòi nước inox), phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9m
DN HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Máy phát điện dự phòng 15KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
DO ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA
DP PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG
1FCO 24kV-100AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Chì trung thế 6KMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
3Nắp chụp FCO trên + dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp LBFCO, FCO 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
DQ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
DR PHẦN TRẠM
1MBT III-160kVA-(22)/0,4kV (Amorphous)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Chì 24kV-6KMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
4Chống sét van LA 18kV-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5MCCB 3 pha 600V-250A - 35kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7TI 600V-250/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
DS THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBT 3P-160kVA-(22)/0,44kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Chống sét van LA 18kV-10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4MCCB 3 pha 600V-250AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6308E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 98.936.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính có số tầng ≥ 04 tầng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét; Hạng mục sân đường; Hạng mục đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.468.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
12 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
13 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
14 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Xe lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
6 Xe lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn2
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
10 Xe nâng làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV1
12 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít10
15 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
16 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
17 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
18 Máy đầm cóc Không yêu cầu5
19 Máy đầm bàn Không yêu cầu5
20 Máy hàn Không yêu cầu5
21 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo100
22 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)3000
23 Cây chống Không yêu cầu3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->