Gói thầu: Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132658-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211131424
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:11:00 đến ngày 2021-11-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.998.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 256.662.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện lấy mẫu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nồi hấp
- Đặc điểm thiết bị Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C/1atm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Sấy tiệt trùng ở 200 độ C, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tủ lạnh bảo quản mẫu
- Đặc điểm thiết bị 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tủ lạnh bảo quản môi trường
- Đặc điểm thiết bị Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật
- Đặc điểm thiết bị Lạnh sâu đến -80 độ C, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tủ an toàn sinh học
- Đặc điểm thiết bị Tủ an toàn sinh học cấp 2, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Ủ các vi sinh vật hiếu khí, hiếu khí tùy ý, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Tủ ấm kỵ khí
- Đặc điểm thiết bị Ủ vi sinh vật kỵ khí, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tủ ấm mát
- Đặc điểm thiết bị Ủ tổng số vi sinh vật, nấm men, nấm mốc, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đếm khuẩn lạc
- Đặc điểm thiết bị Đếm khuẩn lạc loại tự động hoặc bán tự động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tủ bảo quản chuẩn
- Đặc điểm thiết bị nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ly tâm
- Đặc điểm thiết bị ly tâm thường/ lạnh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS)
- Đặc điểm thiết bị Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sắc ký khí lỏng (HPLC)
- Đặc điểm thiết bị Xác định được nồng độ giới hạn ppm. Còn hạn hiệu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS)
- Đặc điểm thiết bị Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy quang phổ phát xạ plasma (ICP)/(ICP-MS)
- Đặc điểm thiết bị Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Cân phân tích có 5 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM; Bên Mời thầu: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không sử dung đơn vị tư vấn trong quá trình lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM; Bên Mời thầu: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM;


E-CDNT 10.7
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo quy định còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT - Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm theo E-HSMT. - Bản cam kết nhà thầu không đang bị đình chỉ hoạt động trong thời gian tham gia gói thầu theo E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo quy định còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT; - Kết quả thử nghiệm thành thạo hàng năm hoặc so sánh liên phòng; - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3 – Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM; Bên Mời thầu: Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 39009323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 39009323.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
2 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Sn trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
3 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Stibi trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
4 Kiểm nghiệm chỉ tiêu As trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
5 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
6 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hg trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
7 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin M1 trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
8 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Melamine trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
9 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Enterobacteriaceae trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
10 Kiểm nghiệm chỉ tiêu L.monocytogenes trên sữa dạng bột Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
11 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Melamine trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
12 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin M1trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
13 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
14 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Sn trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
15 Kiểm nghiệm chỉ tiêu Enterobacteriaceae trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
16 Kiểm nghiệm chỉ tiêu L.monocytogenes trên sữa dạng lỏng Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chỉ tiêu 72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6666E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.998.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.998.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 256.662.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 Đại học chuyên ngành phù hợp33
2 Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học 2 Đại học chuyên ngành phù hợp33
3 Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học 2 Đại học chuyên ngành phù hợp33
4 Cán bộ thực hiện lấy mẫu 3 Có chứng chỉ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nồi hấp Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C/1atm2
2 Tủ sấy Sấy tiệt trùng ở 200 độ C, còn hạn hiệu chuẩn1
3 Tủ lạnh bảo quản mẫu 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu1
4 Tủ lạnh bảo quản môi trường Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C.2
5 Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật Lạnh sâu đến -80 độ C, còn hạn hiệu chuẩn1
6 Tủ an toàn sinh học Tủ an toàn sinh học cấp 2, còn hạn hiệu chuẩn2
7 Tủ ấm Ủ các vi sinh vật hiếu khí, hiếu khí tùy ý, còn hạn hiệu chuẩn5
8 Tủ ấm kỵ khí Ủ vi sinh vật kỵ khí, còn hạn hiệu chuẩn2
9 Tủ ấm mát Ủ tổng số vi sinh vật, nấm men, nấm mốc, còn hạn hiệu chuẩn3
10 Máy đếm khuẩn lạc Đếm khuẩn lạc loại tự động hoặc bán tự động1
11 Tủ bảo quản chuẩn nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn, còn hạn hiệu chuẩn1
12 Máy ly tâm ly tâm thường/ lạnh1
13 Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.1
14 Sắc ký khí lỏng (HPLC) Xác định được nồng độ giới hạn ppm. Còn hạn hiệu chuẩn.1
15 Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.1
16 Máy quang phổ phát xạ plasma (ICP)/(ICP-MS) Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn.1
17 Cân phân tích Cân phân tích có 5 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->