Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:25:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,733,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền và mặt đường láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ban công suất ≥108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869 Nâng cấp, mở rộng các Đường tỉnh 861, 863, 869 (kết nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG (TỪ MỐ MB CẦU CÁI NỨA ĐẾN MỐ MA CẦU CÀ DĂM) | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,409 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,509 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,451 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,6 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng cừ tràm Ø4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Đắp đất tấn lề, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,654 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.658,508 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,372 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại nền đường cũ, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,626 | 100m2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,669 | 100m2 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,916 | 100m3 |
| 13 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,792 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,232 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,232 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG (TỪ MỐ MB CẦU CÀ DĂM ĐẾN CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,791 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,182 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,738 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,7 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng cừ tràm Ø4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Đắp đất tấn lề, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,469 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.179,458 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền đường cũ, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,655 | 100m2 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,131 | 100m2 |
| 11 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,075 | 100m3 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,038 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,788 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,788 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG (BIỂN BÁO -CỌC TIÊU-VẠCH SƠN-ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào móng trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,649 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác (L=87,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật, vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,901 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình chữ nhật + tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,975 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,358 | 1m2 |
| 14 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,289 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | 1 cấu kiện |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,299 | m2 |
| 18 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 19 | Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,616 | m3 |
| 21 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 22 | Lót vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,778 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,658 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,937 | m3 |
| 25 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | 100m2 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,375 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,694 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép hình nắp hố ga đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,929 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga composite - Tải 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Sika grout 214-11 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,023 | 100m |
| 23 | Trải vải nhựa cửa xả + sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 27 | Bê tông cửa xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,994 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 29 | Lót vải nhựa lót đổ bê tông sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 31 | Bê tông sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 33 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,971 | 100m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,38 | 100m |
| 36 | Đệm cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,274 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,274 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184 | cái |
| 40 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,42 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm - VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm - VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538 | mối nối |
| 47 | Trát mối nối cống dày tb 3,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,63 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,126 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | 100m |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,706 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,706 | tấn |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | 100m |
| 53 | Khấu hao thép hình cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.514,129 | kg |
| 54 | Khấu hao thép tấm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.429,469 | kg |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.255 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng bọc 16.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cửa |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,284 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75: gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,346 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,919 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác (L=87,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật, vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cọc gỗ L=1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 9 | Bê tông đế bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Gia công khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Nhân công điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | công |
| 14 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN CẦU ÔNG THẠCH (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công thép tấm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,066 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,764 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,326 | kg |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | tấn |
| 7 | Thép ống STK Þ88,3 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,589 | kg |
| 8 | Thép ống STK Þ113,5 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,055 | kg |
| 9 | Bulong U M22 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép rây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,67 | kg |
| 27 | Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,907 | m3 |
| 30 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,747 | m3 |
| 31 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,614 | m3 |
| 32 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 33 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m |
| 43 | Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 44 | Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| 48 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,33 | m3 |
| 50 | Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,78 | m3 |
| 51 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 52 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | tấn |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | tấn |
| 59 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,048 | m2 |
| 61 | Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m |
| 62 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 63 | Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 64 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,268 | kg |
| 65 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 66 | Quét nhựa đường mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 67 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 69 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,548 | kg |
| 70 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 71 | Đổ BT đầu cọc M350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 74 | Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m3 |
| 75 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 76 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 77 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 78 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 79 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,224 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 81 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,624 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 84 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 86 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 87 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 88 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,674 | kg |
| 89 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 90 | Vữa Sikagrout 214-11 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 91 | Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | m3 |
| 92 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | CẦU ÔNG THẠCH - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,914 | 100m2 |
| 2 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,15 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,132 | 100m3 |
| 7 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | 100m3 |
| 9 | Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,987 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,278 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,169 | 100m3 |
| 14 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,995 | 100m2 |
| 15 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,229 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,229 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 19 | Thép chân khay và đà giằng Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Thép chân khay và đà giằng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 21 | Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,189 | 100m |
| 22 | Cát lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 24 | Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay và đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 26 | Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 30 | Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 31 | Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 33 | Đào móng biển báo và tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | 1m3 |
| 34 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật - KT 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m |
| 39 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 40 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 41 | Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 42 | Tấm nylon lót móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m2 |
| 43 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 44 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 45 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 46 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 47 | Mũ cột D146x30x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 48 | Bản đệm 70x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 50 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 51 | Bu lông M19x180, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 52 | Bu lông M16x35, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 53 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt kết cấu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,04 | m2 |
| 56 | Đắp đất lề đường hoàn trả k>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 57 | Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 59 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 60 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,035 | tấn |
| 61 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,698 | m3 |
| 62 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 64 | Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 65 | Sản xuất thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 67 | Thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4 | kg |
| 68 | Mối nối cọc D400/240 - loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 69 | Quét nhựa bitum mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 70 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 71 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 72 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 73 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,554 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m2 |
| 75 | Thép tường chắn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | tấn |
| 76 | Thép tường chắn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 77 | Thép tường chắn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | tấn |
| 78 | Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ống |
| 79 | Chốt neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,615 | kg |
| 80 | Bitum dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,943 | m2 |
| 81 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 82 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| I | CẦU ÔNG THẠCH - CẦU TẠM - THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | tấn |
| 3 | Đắp đất lề K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lòng đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m3 |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật, loại R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | 100m2 |
| 6 | Cán CPDD loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 7 | Biển báo tròn, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 9 | Bê tông móng biển báo C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Gia công + lắp đặt thép hình (thép tính KH 3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt gõ mặt cầu ( gỗ KH 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 1m3 |
| 12 | Bu lông Þ16 , L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lao lắp dầm thép I 450 dài 6m vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| 14 | Thép I450 (KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x 1 lần=7,00%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,2 | kg |
| 15 | Gia công + lắp đặt thép hình (thép tính KH 3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt gõ mặt cầu ( gỗ KH 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 1m3 |
| 17 | Bu lông Þ16 , L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lao lắp dầm thép I 450 dài 6m vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 dầm |
| 19 | Thép I450 (KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x 1 lần=7,0%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,4 | kg |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố móng Þ8-10, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | 100m |
| 21 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt gỗ kê dầm (KH 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | tấn |
| 26 | Đóng cọc thép hình I450 dài 12m(ngập 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình I450 dài 12m( không ngập 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Thép I450(KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x1 lần=7,0%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,72 | |
| 29 | Tháo dỡ thép hình đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ dầm cầu đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | tấn |
| 31 | Nhổ cọc thép hình I450 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu và mố đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 33 | Đập phá bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| J | PHẦN CẦU ÔNG THẠCH (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,141 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,661 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 1000v |
| 14 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 16 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | viên |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000v |
| 21 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 23 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16x400 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 30 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 34 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 40 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | kg |
| 41 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 45 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Cable CV 0,6/1kV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 48 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kéo dây cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Contactor 3 pole 220V - 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bóng compact 11W + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc chuyển mạch (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chì ống 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Contact nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 67 | Ván lót 250x450x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Spilitbolt connector cỡ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m |
| 72 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100 m |
| 73 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 78 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| K | PHẦN CẦU CỐNG TRÂU (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công thép tấm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,066 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,764 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,326 | kg |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | tấn |
| 7 | Thép ống STK Þ88,3 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,589 | kg |
| 8 | Thép ống STK Þ113,5 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,055 | kg |
| 9 | Bulong U M22 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép rây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,67 | kg |
| 27 | Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,907 | m3 |
| 30 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,747 | m3 |
| 31 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,614 | m3 |
| 32 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 33 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m |
| 43 | Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 44 | Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| 48 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,33 | m3 |
| 50 | Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,78 | m3 |
| 51 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 52 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | tấn |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | tấn |
| 59 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,048 | m2 |
| 61 | Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m |
| 62 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 63 | Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 64 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,268 | kg |
| 65 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 66 | Quét nhựa đường mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 67 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 69 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,548 | kg |
| 70 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 71 | Đổ BT đầu cọc (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 74 | Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m3 |
| 75 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 76 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 77 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 78 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 79 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,224 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 81 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,624 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 84 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 86 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 87 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 88 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,674 | kg |
| 89 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 90 | Vữa Sikagrout 214-11 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 91 | Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | m3 |
| 92 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | CẦU CỐNG TRÂU - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,042 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát mương ao K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,72 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,636 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | 100m3 |
| 8 | Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 11 | Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,665 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,133 | 100m3 |
| 14 | Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,253 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,236 | 100m3 |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,197 | 100m2 |
| 17 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,859 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | 100m2 |
| 20 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 21 | Thép chân khay và đà giằng Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 22 | Thép chân khay và đà giằng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | 100m |
| 24 | Cát lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 25 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 26 | Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn chân khay và đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 28 | Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.484 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 32 | Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | 100m2 |
| 33 | Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Đào móng biển báo và tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,65 | 1m3 |
| 36 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật - KT 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m |
| 41 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 42 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 43 | Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | m3 |
| 44 | Tấm nylon lót móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 45 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | trụ |
| 46 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 47 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 48 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 49 | Mũ cột D146x30x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 50 | Bản đệm 70x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 51 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 52 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | tấm |
| 53 | Bu lông M19x180, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 54 | Bu lông M16x35, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 55 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 56 | Lắp đặt kết cấu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,28 | m |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1 | m2 |
| 58 | Đắp đất lề đường hoàn trả k>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường hoàn trả k>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 60 | Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 63 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 64 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 65 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,035 | tấn |
| 66 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,698 | m3 |
| 67 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 69 | Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 70 | Sản xuất thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 72 | Thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4 | kg |
| 73 | Mối nối cọc D400/240 - loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 74 | Quét nhựa bitum mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 75 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 76 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 77 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,757 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | 100m2 |
| 80 | Thép tường chắn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | tấn |
| 81 | Thép tường chắn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 82 | Thép tường chắn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | tấn |
| 83 | Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ống |
| 84 | Chốt neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,317 | kg |
| 85 | Bitum dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,003 | m2 |
| 86 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 87 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 89 | Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | tấn |
| M | PHẦN CẦU CỐNG TRÂU (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1000v |
| 14 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 16 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | viên |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000v |
| 21 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 23 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16x400 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 30 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 34 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 40 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | kg |
| 41 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 45 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Cable CV 0,6/1kV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9 | m |
| 48 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kéo dây cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Contactor 3 pole 220V - 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bóng compact 11W + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc chuyển mạch (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chì ống 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Contact nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 67 | Ván lót 250x450x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Spilitbolt connector cỡ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m |
| 72 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100 m |
| 73 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 78 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| N | PHẦN CẦU 7 THƯỚC (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công thép tấm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,558 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,732 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,938 | kg |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | tấn |
| 7 | Thép ống STK Þ88,3 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,02 | kg |
| 8 | Thép ống STK Þ113,5 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,024 | kg |
| 9 | Bulong U M22 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m2 |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,839 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | tấn |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép rây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m |
| 28 | Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 29 | Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,8 | kg |
| 30 | Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 31 | Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,074 | m3 |
| 33 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 34 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,614 | m3 |
| 35 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 36 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m |
| 46 | Lắp dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm cao su liên tục nhiệt dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 50 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,88 | m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 52 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 59 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 60 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,678 | m3 |
| 61 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 62 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m |
| 69 | Lắp dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 71 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,95 | m2 |
| 73 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 74 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 75 | Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7 | m3 |
| 76 | Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,09 | m3 |
| 77 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 78 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 80 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | tấn |
| 81 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | tấn |
| 82 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,265 | tấn |
| 83 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,151 | tấn |
| 84 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | tấn |
| 85 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | 100m2 |
| 86 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,744 | m2 |
| 87 | Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m |
| 88 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 89 | Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 90 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,268 | kg |
| 91 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 92 | Quét nhựa đường mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 93 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | tấn |
| 94 | Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 95 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,548 | kg |
| 96 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 97 | Đổ BT đầu cọc (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 98 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 100 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 101 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 102 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 103 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | tấn |
| 104 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | tấn |
| 105 | Bê tông xà mũ trụ + đá kê gối + tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,559 | m3 |
| 106 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m2 |
| 107 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 108 | Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - phần đóng xiên ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 100m |
| 109 | Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - phần đóng xiên không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 110 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 mối nối |
| 111 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 112 | Thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,512 | kg |
| 113 | Lắp đặt thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 114 | Quét nhựa bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,64 | m2 |
| 115 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 116 | Sản xuất thép bản đầu cọc dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 117 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,032 | kg |
| 118 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 119 | Đổ BT đầu cọc (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | m3 |
| 120 | Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m3 |
| 121 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 122 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | tấn |
| 123 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 124 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 125 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,224 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 127 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 128 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,624 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 130 | Sản xuất thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 131 | Thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,265 | kg |
| 132 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 133 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 134 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 135 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 136 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 137 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,347 | kg |
| 138 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 139 | Vữa Sikagrout 214-11 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 140 | Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | m3 |
| 141 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 142 | Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 143 | Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | tấn |
| 146 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 147 | Thép I400x200x9x14mm (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,093 | kg |
| 148 | Thép U300x90x9 (KH: 1,5% x 1tháng + 5% x 1 lần = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,699 | kg |
| 149 | Lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| O | CẦU BẢY THƯỚC - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,097 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát mương ao K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | 100m3 |
| 3 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,31 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,902 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,902 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,701 | 100m3 |
| 8 | Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,945 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 11 | Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m3 |
| 14 | Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,544 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 100m3 |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,282 | 100m2 |
| 17 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,716 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,009 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,009 | 100m2 |
| 20 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 21 | Thép chân khay và đà giằng Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Thép chân khay và đà giằng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,262 | 100m |
| 24 | Cát lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 25 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 26 | Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn chân khay và đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 28 | Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 32 | Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 33 | Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Đào móng biển báo và tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | 1m3 |
| 36 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật - KT 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m |
| 41 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 42 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 43 | Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 44 | Tấm nylon lót móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 45 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | trụ |
| 46 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 47 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 48 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 49 | Mũ cột D146x30x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 50 | Bản đệm 70x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 51 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 52 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tấm |
| 53 | Bu lông M19x180, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 54 | Bu lông M16x35, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 55 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt kết cấu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,24 | m |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,55 | m2 |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 60 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | 100m2 |
| 61 | Cấp phối đá dăm loại II dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 62 | Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,43 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 65 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 66 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | tấn |
| 67 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | tấn |
| 68 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,698 | m3 |
| 69 | Bê tông lót C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 71 | Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 72 | Sản xuất thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 74 | Thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4 | kg |
| 75 | Mối nối cọc D400/240 - Loại A thẳng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 76 | Quét nhựa bitum nguội mối nói cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 77 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 78 | Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 79 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 80 | Bê tông đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,711 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m2 |
| 82 | Thép tường chắn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | tấn |
| 83 | Thép tường chắn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 84 | Thép tường chắn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 85 | Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ống |
| 86 | Chốt neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,615 | kg |
| 87 | Bitum dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,943 | m2 |
| 88 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 89 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | tấn |
| P | PHẦN CẦU 7 THƯỚC (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,468 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 1000v |
| 14 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 16 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | viên |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000v |
| 21 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 23 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16x400 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 30 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 34 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 40 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | kg |
| 41 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 45 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Cable CV 0,6/1kV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m |
| 48 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kéo dây cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Contactor 3 pole 220V - 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bóng compact 11W + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc chuyển mạch (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chì ống 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Contact nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 67 | Ván lót 250x450x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Spilitbolt connector cỡ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m |
| 72 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100 m |
| 73 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 78 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| Q | PHẦN CẦU QUAN CƯ (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công thép tấm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,198 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.397,292 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,978 | kg |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | tấn |
| 7 | Thép ống STK Þ88,3 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.344,524 | kg |
| 8 | Thép ống STK Þ113,5 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.177,422 | kg |
| 9 | Bulong U M22 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,39 | m2 |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | tấn |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,107 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép rây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m |
| 28 | Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 29 | Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,37 | kg |
| 30 | Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 31 | Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,409 | m3 |
| 33 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,502 | m3 |
| 34 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 35 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 36 | Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 dầm |
| 47 | Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm cao su liên tục nhiệt dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 50 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,92 | m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | 100m2 |
| 52 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | 100m2 |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,322 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,657 | tấn |
| 56 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | tấn |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 59 | Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | tấn |
| 60 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,544 | m3 |
| 61 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,928 | m3 |
| 62 | Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,342 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m |
| 69 | Lắp dầm BTTA I1400, L=33m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 70 | Dầm BTTA I1400, L=33m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 71 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Quét lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,04 | m2 |
| 73 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m2 |
| 74 | Cán BTN nóng C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m2 |
| 75 | Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,78 | m3 |
| 76 | Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,06 | m3 |
| 77 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 78 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 80 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,567 | tấn |
| 81 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,443 | tấn |
| 82 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,078 | tấn |
| 83 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | tấn |
| 84 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | tấn |
| 85 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,243 | 100m2 |
| 86 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,53 | m2 |
| 87 | Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m |
| 88 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 89 | Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 90 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,268 | kg |
| 91 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 92 | Quét nhựa đường mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 93 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | tấn |
| 94 | Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 95 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,548 | kg |
| 96 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 97 | Đổ BT đầu cọc (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 98 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | 100m3 |
| 100 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 101 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 102 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,828 | tấn |
| 103 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,431 | tấn |
| 104 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,726 | tấn |
| 105 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,612 | tấn |
| 106 | Bê tông bệ trụ M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,803 | m3 |
| 107 | Bê tông xà mũ trụ + thân trụ + đá kê gối + tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,777 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m2 |
| 109 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m3 |
| 110 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | 100m2 |
| 111 | Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - thẳng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 112 | Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - xiên dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m |
| 113 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1 mối nối |
| 114 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | tấn |
| 115 | Thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,024 | kg |
| 116 | Lắp đặt thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | tấn |
| 117 | Quét nhựa bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | m2 |
| 118 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | tấn |
| 119 | Sản xuất thép bản đầu cọc dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 120 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,064 | kg |
| 121 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 122 | Đổ BT đầu cọc (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,748 | m3 |
| 123 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,812 | 100m3 |
| 124 | Lắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m3 |
| 125 | Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m3 |
| 126 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 127 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | tấn |
| 128 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 129 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 130 | Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,224 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 132 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 133 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,624 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 135 | Sản xuất thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 136 | Thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,46 | kg |
| 137 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 138 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 139 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 140 | Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 141 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 142 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,347 | kg |
| 143 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 144 | Vữa Sikagrout 214-11 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 145 | Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 146 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 147 | Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 148 | Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,105 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,105 | tấn |
| 151 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 152 | Thép I450x200x9x14mm (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,79 | kg |
| 153 | Thép U300x90x9 (KH: 1,5% x 1tháng + 5% x 1 lần = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,794 | kg |
| 154 | Đóng cọc khung vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp dựng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,766 | tấn |
| 156 | Ép cọc ván thép KWSP-IV, L=10m - ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 157 | Ép cọc ván thép KWSP-IV, L=10m - không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 158 | Nhổ vòng vây cọc ván thép - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 159 | Tháo dỡ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,766 | tấn |
| 160 | Thép I450x200x9x14 (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4.67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.631,392 | kg |
| 161 | Thép U300x90x9 (KH:1,5%x1 tháng + 5%x1lần = 6.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.859,803 | kg |
| 162 | Cọc ván thép (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4.67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.833,136 | kg |
| 163 | Lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 164 | Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 165 | Biển báo hình vuông (0,8mx0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Biển báo tam giác (1,2mx0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cột biển báo STK D160mm L=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Đổ BT đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| R | CẦU QUAN CƯ - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,398 | 100m2 |
| 2 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,61 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,349 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,349 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,653 | 100m3 |
| 7 | Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m3 |
| 10 | Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,823 | 100m3 |
| 13 | Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,222 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m3 |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,107 | 100m2 |
| 16 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,472 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | 100m3 |
| 20 | Thép chân khay và đà giằng Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 21 | Thép chân khay và đà giằng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | tấn |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,746 | 100m |
| 23 | Cát lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 25 | Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay và đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100m2 |
| 27 | Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.299 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 100m3 |
| 31 | Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 32 | Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 34 | Đào móng biển báo và tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | 1m3 |
| 35 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo chữ nhật - KT 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m |
| 40 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 41 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 42 | Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m3 |
| 43 | Tấm nylon lót móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 100m2 |
| 44 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | trụ |
| 45 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 46 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 47 | Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 48 | Mũ cột D146x30x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 49 | Bản đệm 70x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 50 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 51 | Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | tấm |
| 52 | Bu lông M19x180, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 53 | Bu lông M16x35, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | cái |
| 54 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 55 | Lắp đặt kết cấu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền đường hoàn trả k>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 58 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại II dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 60 | Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,13 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | tấn |
| S | PHẦN CẦU QUAN CƯ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,59 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1000v |
| 14 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 16 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | viên |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000v |
| 21 | Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 23 | Gạch thẻ 4x18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16x400 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 30 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 34 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 40 | Cable đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | kg |
| 41 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 45 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Cable CV 0,6/1kV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,5 | m |
| 48 | Bulong M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Kéo dây cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Contactor 3 pole 220V - 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bóng compact 11W + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc chuyển mạch (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chì ống 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Contact nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 67 | Ván lót 250x450x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Spilitbolt connector cỡ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Ống khóa thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | 100m |
| 72 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100 m |
| 73 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Domino 15A-4pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 78 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| T | PHẦN CẦU QUAN CƯ (ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY TRONG THI CÔNG) | |||
| 1 | Phao D1300 (có đèn) khấu hao 30% lần tháo lắp/ năm (gồm phao, xích neo, rùa, đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phao D1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu đường sông hình KT 1200x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 5 | Biển báo đường sông hình KT 1200x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 6 | Biển báo đường sông hình tam giác đều KT 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông D160mm, L = 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | cái |
| 9 | Tàu công suất >75CV thường trực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | ca |
| 10 | Tàu công suất >75CV nổ máy hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | ca |
| 11 | Nhà nổi (trạm điều tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 12 | Công nhân điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
| 13 | Chỉ huy Điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| 14 | Bảng hiệu tên trạm 140x110cm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 15 | Loa nén (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 16 | Cờ hiệu (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 17 | Tủ thuốc cứu sinh (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 18 | Bộ đàm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 19 | Đèn pin (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | cái |
| 20 | Ống nhòm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| 21 | Máy ảnh (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền và mặt đường láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 6 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe ban công suất ≥108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Xe ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 20 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi