Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144278-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869
Số hiệu KHLCNT 20211144121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:25:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,733,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền và mặt đường láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ban công suất ≥108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền, mặt đường và các cầu trên Đường tỉnh 869
Nâng cấp, mở rộng các Đường tỉnh 861, 863, 869 (kết nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư Giao thông - Thủy lợi Tiền Giang. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG (TỪ MỐ MB CẦU CÁI NỨA ĐẾN MỐ MA CẦU CÀ DĂM)
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,409100m3
2Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,509100m
3Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,451100m
4Cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V348,6m
5Lắp dựng cốt thép giằng cừ tràm Ø4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
6Đắp đất tấn lề, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,654100m3
7Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.658,508m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434100m3
9Cày xới mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V174,372100m2
10Lu lèn lại nền đường cũ, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,626100m2
11Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V121,669100m2
12Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,916100m3
13Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V49,792100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,232100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,232100m2
B PHẦN ĐƯỜNG (TỪ MỐ MB CẦU CÀ DĂM ĐẾN CUỐI TUYẾN)
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V82,791100m3
2Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,182100m
3Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,738100m
4Cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V329,7m
5Lắp dựng cốt thép giằng cừ tràm Ø4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
6Đắp đất tấn lề, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,469100m3
7Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.179,458m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,013100m3
9Lu lèn lại nền đường cũ, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,655100m2
10Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V480,131100m2
11Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,075100m3
12Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V34,038100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,788100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,788100m2
C PHẦN ĐƯỜNG (BIỂN BÁO -CỌC TIÊU-VẠCH SƠN-ĐƯỜNG DÂN SINH)
1Đào móng trồng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,441m3
2Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,649m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,893100m2
4Cung cấp trụ biển báo bằng ống STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V307m
5Cung cấp biển báo tam giác (L=87,5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98biển
6Cung cấp biển báo chữ nhật, vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,901m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V83bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, hình chữ nhật + tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412tấn
11Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,975m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859100m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3581m2
14Đào móng trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,721m3
15Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,289m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1591 cấu kiện
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,299m2
18Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
19Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m3
20Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,616m3
21Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m3
22Lót vải nhựa lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,778100m2
23Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,658m3
24Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,937m3
25Trải cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,844100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,844100m2
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,918100m3
2Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V84,375100m
3Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
5Ván khuôn đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,468tấn
7Lắp dựng cốt thép hố ga Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
8Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,441m3
9Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,694100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,427tấn
12Gia công cấu kiện thép hình nắp hố ga đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
14Bê tông tấm nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,929m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
17Lắp đặt nắp hố ga composite - Tải 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Sika grout 214-11 liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618100m3
20Đào xúc đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,393100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
22Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,023100m
23Trải vải nhựa cửa xả + sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
25Ván khuôn đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
26Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924tấn
27Bê tông cửa xả M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,994m3
28Ván khuôn đổ bê tông cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m2
29Lót vải nhựa lót đổ bê tông sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
31Bê tông sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,368m3
32Ván khuôn đổ bê tông sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
33Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,393100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,971100m3
35Đóng cừ tràm L=4m, cừ gốc Ø8-10cm, ngọn ≥4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V996,38100m
36Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V99,274m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,274m3
38Ván khuôn đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916100m2
39Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184cái
40Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,42m3
41Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,938100m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5611 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm - VHMô tả kỹ thuật theo Chương V261 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm - VHMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538mối nối
47Trát mối nối cống dày tb 3,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,63m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,126100m3
49Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,92100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,706tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,706tấn
52Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,92100m
53Khấu hao thép hình cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.514,129kg
54Khấu hao thép tấm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.429,469kg
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.125m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.255m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2841m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100m3
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng bọc 16.0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V791 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V791 cần đèn
10Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauMô tả kỹ thuật theo Chương V831 bộ
12Lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V79bảng
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V79cửa
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,284m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896100m2
19Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75: gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V369,346m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,919100m2
F PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trồng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
2Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
3Cung cấp trụ biển báo bằng ống STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Cung cấp biển báo tam giác (L=87,5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
5Cung cấp biển báo chữ nhật, vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
6Cung cấp đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt cọc gỗ L=1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
8Cung cấp dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
9Bê tông đế bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
11Gia công khung rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
12Lắp dựng khung rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
13Nhân công điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V720công
14Gậy điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G PHẦN CẦU ÔNG THẠCH (CẦU CHÍNH)
1Gia công thép tấm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
2Thép tấm dày 4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,066kg
3Thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396kg
4Thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V465,764kg
5Thép tấm dày 10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,326kg
6Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548tấn
7Thép ống STK Þ88,3 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V937,589kg
8Thép ống STK Þ113,5 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610,055kg
9Bulong U M22 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
10Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
11Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,669tấn
13Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708tấn
14Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678tấn
16Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
17Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291tấn
18Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
24Lắp đặt khe co giãn bằng thép râyMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
26Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,67kg
27Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
28Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
29Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,907m3
30Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,747m3
31Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,614m3
32Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
33Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
34Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,019100m2
35Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731100m2
36Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
37Ván khuôn trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
38Ván khuôn đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
39Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m
43Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 dầm
44Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
45Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,8m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
48Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
49Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,33m3
50Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,78m3
51Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
52Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
53Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,013tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,814tấn
56Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,117tấn
57Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,066tấn
58Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,129tấn
59Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,731100m2
60Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V119,048m2
61Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m
62Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
63Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
64Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,268kg
65Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
66Quét nhựa đường mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
67Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201tấn
68Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
69Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,548kg
70Lắp đặt thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
71Đổ BT đầu cọc M350 (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
72Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,852100m3
73Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m3
74Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m3
75Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
76Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
77Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
78Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
79Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,224m3
80Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
81Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
82Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,624m2
83Lắp đặt ống nhựa Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
84Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
85Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
86Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
87Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
88Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,674kg
89Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
90Vữa Sikagrout 214-11 (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033m3
91Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511m3
92Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
93Lắp đặt biển báo đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H CẦU ÔNG THẠCH - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,914100m2
2Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V809,15m3
3Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,897100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,897100m3
5Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,883100m3
6Đắp đất lề đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,132100m3
7Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,528100m2
8Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,766100m3
9Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,62100m3
10Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85100m3
11Đắp cát nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,987100m3
12Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,278100m2
13Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,169100m3
14Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16,995100m2
15Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,741100m3
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,229100m2
17Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,229100m2
18Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
19Thép chân khay và đà giằng Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
20Thép chân khay và đà giằng Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
21Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,189100m
22Cát lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
23Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
24Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
25Ván khuôn chân khay và đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m2
26Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
27Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m2
28Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.1041 cấu kiện
29Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
30Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746100m2
31Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,23m3
32Ván khuôn đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
33Đào móng biển báo và tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51m3
34Biển báo tam giác - cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Biển báo chữ nhật - KT 60x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Biển báo tròn, đường kính 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m
39Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m
40Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
41Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
42Tấm nylon lót móng tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m2
43Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V22trụ
44Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
45Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
46Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
47Mũ cột D146x30x1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
48Bản đệm 70x300x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
50Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V30tấm
51Bu lông M19x180, L=180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
52Bu lông M16x35, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V272cái
53Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
54Lắp đặt kết cấu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m
55Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,04m2
56Đắp đất lề đường hoàn trả k>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
57Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97100m2
58Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
59Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
60Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,035tấn
61Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,698m3
62Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,138m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
64Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
65Sản xuất thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
66Lắp đặt thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
67Thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V358,4kg
68Mối nối cọc D400/240 - loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
69Quét nhựa bitum mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
70Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
71Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,214tấn
72Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
73Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,554m3
74Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,956100m2
75Thép tường chắn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792tấn
76Thép tường chắn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
77Thép tường chắn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,324tấn
78Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36ống
79Chốt neo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,615kg
80Bitum dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,943m2
81Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
82Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m3
83Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m3
I CẦU ÔNG THẠCH - CẦU TẠM - THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
2Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,879tấn
3Đắp đất lề K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169100m3
4Đắp cát lòng đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m3
5Lót vải địa kỹ thuật, loại R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,195100m2
6Cán CPDD loại 2, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
7Biển báo tròn, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
9Bê tông móng biển báo C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
10Gia công + lắp đặt thép hình (thép tính KH 3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,445tấn
11Gia công + lắp đặt gõ mặt cầu ( gỗ KH 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,791m3
12Bu lông Þ16 , L=20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
13Lao lắp dầm thép I 450 dài 6m vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
14Thép I450 (KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x 1 lần=7,00%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,2kg
15Gia công + lắp đặt thép hình (thép tính KH 3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
16Gia công + lắp đặt gõ mặt cầu ( gỗ KH 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561m3
17Bu lông Þ16 , L=20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
18Lao lắp dầm thép I 450 dài 6m vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V51 dầm
19Thép I450 (KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x 1 lần=7,0%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,4kg
20Đóng cừ tràm gia cố móng Þ8-10, L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,58100m
21Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
22Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
24Lắp đặt gỗ kê dầm (KH 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,953tấn
26Đóng cọc thép hình I450 dài 12m(ngập 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
27Đóng cọc thép hình I450 dài 12m( không ngập 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
28Thép I450(KH: 1,17%x3 tháng + 3,5%x1 lần=7,0%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,72
29Tháo dỡ thép hình đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V4,429tấn
30Tháo dỡ dầm cầu đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98tấn
31Nhổ cọc thép hình I450 dài 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
32Tháo dỡ gỗ mặt cầu và mố đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
33Đập phá bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
J PHẦN CẦU ÔNG THẠCH (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9041m3
2Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
5Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
8Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m2
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,961m3
11Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,141m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,661m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791000v
14Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m2
15Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79m
16Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V790viên
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
18Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091000v
21Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
23Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961m3
25Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
26Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Bulong M16x400 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
30Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
33Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
34Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
40Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9kg
41Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
44Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
45Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Cable CV 0,6/1kV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
48Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
50Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
51Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Kéo dây cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
54Lắp đặt MCCB 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Contactor 3 pole 220V - 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bóng compact 11W + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Công tắc chuyển mạch (tay/tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chì ống 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Contact nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
63Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
67Ván lót 250x450x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Spilitbolt connector cỡ 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,259100m
72Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,181100 m
73Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
74Lắp đặt MCB 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Bảng điện bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4thanh
78Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
K PHẦN CẦU CỐNG TRÂU (CẦU CHÍNH)
1Gia công thép tấm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
2Thép tấm dày 4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,066kg
3Thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396kg
4Thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V465,764kg
5Thép tấm dày 10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,326kg
6Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548tấn
7Thép ống STK Þ88,3 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V937,589kg
8Thép ống STK Þ113,5 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610,055kg
9Bulong U M22 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
10Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
11Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,669tấn
13Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708tấn
14Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678tấn
16Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
17Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291tấn
18Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
24Lắp đặt khe co giãn bằng thép râyMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
26Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,67kg
27Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
28Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
29Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,907m3
30Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,747m3
31Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,614m3
32Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
33Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
34Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,019100m2
35Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731100m2
36Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
37Ván khuôn trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
38Ván khuôn đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
39Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m
43Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 dầm
44Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
45Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,8m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
48Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
49Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,33m3
50Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,78m3
51Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
52Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
53Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,013tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,814tấn
56Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,117tấn
57Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,066tấn
58Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,129tấn
59Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,731100m2
60Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V119,048m2
61Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m
62Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
63Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
64Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,268kg
65Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
66Quét nhựa đường mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
67Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201tấn
68Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
69Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,548kg
70Lắp đặt thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
71Đổ BT đầu cọc (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
72Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,852100m3
73Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m3
74Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m3
75Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
76Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
77Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
78Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
79Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,224m3
80Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
81Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
82Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,624m2
83Lắp đặt ống nhựa Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
84Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
85Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
86Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
87Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
88Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,674kg
89Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
90Vữa Sikagrout 214-11 (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033m3
91Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511m3
92Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
93Lắp đặt biển báo đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L CẦU CỐNG TRÂU - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,042100m2
2Đắp cát mương ao K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m3
3Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V613,72m3
4Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,636100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,636100m3
6Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,634100m3
7Đắp đất lề đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,896100m3
8Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
9Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13100m2
10Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m3
11Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,606100m3
12Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,665100m3
13Đắp cát nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,133100m3
14Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,253100m2
15Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,236100m3
16Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V20,197100m2
17Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,859100m3
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,815100m2
19Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,815100m2
20Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m3
21Thép chân khay và đà giằng Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
22Thép chân khay và đà giằng Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
23Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4100m
24Cát lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
25Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
26Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,29m3
27Ván khuôn chân khay và đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m2
28Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,31m3
29Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
30Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.4841 cấu kiện
31Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m3
32Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1,229100m2
33Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,38m3
34Ván khuôn đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
35Đào móng biển báo và tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,651m3
36Biển báo tam giác - cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Biển báo chữ nhật - KT 60x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Biển báo tròn, đường kính 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m
41Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m
42Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
43Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,99m3
44Tấm nylon lót móng tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,336100m2
45Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V41trụ
46Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
47Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
48Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
49Mũ cột D146x30x1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
50Bản đệm 70x300x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
51Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
52Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V49tấm
53Bu lông M19x180, L=180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
54Bu lông M16x35, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V424cái
55Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
56Lắp đặt kết cấu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V119,28m
57Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,1m2
58Đắp đất lề đường hoàn trả k>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
59Đắp đất nền đường hoàn trả k>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,727100m3
60Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m2
61Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94m3
62Ván khuôn đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
63Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
64Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
65Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,035tấn
66Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,698m3
67Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,138m3
68Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
69Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
70Sản xuất thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
71Lắp đặt thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
72Thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V358,4kg
73Mối nối cọc D400/240 - loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
74Quét nhựa bitum mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
75Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
76Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,214tấn
77Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
78Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,757m3
79Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,471100m2
80Thép tường chắn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,911tấn
81Thép tường chắn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
82Thép tường chắn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,435tấn
83Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36ống
84Chốt neo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,317kg
85Bitum dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,003m2
86Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
87Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m3
88Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602100m3
89Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
90Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,879tấn
M PHẦN CẦU CỐNG TRÂU (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9041m3
2Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
5Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
8Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m2
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m3
11Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81000v
14Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
15Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
16Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V800viên
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
18Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091000v
21Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
23Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961m3
25Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
26Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Bulong M16x400 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
30Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
33Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
34Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
40Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9kg
41Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
44Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
45Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,059100m
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Cable CV 0,6/1kV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9m
48Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
50Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
51Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Kéo dây cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
54Lắp đặt MCCB 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Contactor 3 pole 220V - 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bóng compact 11W + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Công tắc chuyển mạch (tay/tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chì ống 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Contact nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
63Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
67Ván lót 250x450x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Spilitbolt connector cỡ 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m
72Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,196100 m
73Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
74Lắp đặt MCB 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Bảng điện bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4thanh
78Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
N PHẦN CẦU 7 THƯỚC (CẦU CHÍNH)
1Gia công thép tấm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
2Thép tấm dày 4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,558kg
3Thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396kg
4Thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V680,732kg
5Thép tấm dày 10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,938kg
6Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,435tấn
7Thép ống STK Þ88,3 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.475,02kg
8Thép ống STK Þ113,5 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V960,024kg
9Bulong U M22 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
10Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V50,68m2
11Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,659tấn
13Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,839tấn
14Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
16Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
17Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,306tấn
18Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,203tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
27Lắp đặt khe co giãn bằng thép râyMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m
28Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
29Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,8kg
30Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
31Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
32Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,074m3
33Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
34Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,614m3
35Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
36Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
37Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m2
38Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
39Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
40Ván khuôn trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
41Ván khuôn đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
42Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m
46Lắp dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12dầm
48Lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Lắp đặt tấm cao su liên tục nhiệt dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
50Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,88m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,189100m2
52Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189100m2
53Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667tấn
56Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
57Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
58Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
59Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
60Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,678m3
61Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
62Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V5,35m3
63Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062100m2
64Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487100m2
65Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
66Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m
69Lắp dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Dầm BTTA I550, L=12,5m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
71Lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,95m2
73Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m2
74Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m2
75Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,7m3
76Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,09m3
77Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
78Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
79Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
80Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,728tấn
81Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,163tấn
82Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,265tấn
83Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,151tấn
84Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,929tấn
85Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,365100m2
86Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V111,744m2
87Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=26mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m
88Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
89Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
90Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,268kg
91Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
92Quét nhựa đường mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
93Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201tấn
94Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
95Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,548kg
96Lắp đặt thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
97Đổ BT đầu cọc (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
98Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,505100m3
99Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m3
100Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
101Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
102Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,853tấn
103Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,022tấn
104Gia công + lắp đặt cốt thép Þ28Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,852tấn
105Bê tông xà mũ trụ + đá kê gối + tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,559m3
106Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,08m2
107Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100m2
108Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - phần đóng xiên ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28100m
109Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - phần đóng xiên không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
110Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V561 mối nối
111Sản xuất thép tấm mối nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
112Thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V673,512kg
113Lắp đặt thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
114Quét nhựa bitum mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,64m2
115Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467tấn
116Sản xuất thép bản đầu cọc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
117Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,032kg
118Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
119Đổ BT đầu cọc (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374m3
120Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m3
121Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
122Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99tấn
123Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
124Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
125Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,224m3
126Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
127Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
128Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,624m2
129Lắp đặt ống nhựa Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
130Sản xuất thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
131Thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V572,265kg
132Lắp đặt thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
133Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
134Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
135Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
136Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
137Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,347kg
138Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
139Vữa Sikagrout 214-11 (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092m3
140Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594m3
141Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
142Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
143Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
144Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,442tấn
145Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,442tấn
146Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
147Thép I400x200x9x14mm (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,093kg
148Thép U300x90x9 (KH: 1,5% x 1tháng + 5% x 1 lần = 6,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,699kg
149Lắp đặt biển báo đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
O CẦU BẢY THƯỚC - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,097100m2
2Đắp cát mương ao K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,676100m3
3Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,31m3
4Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,902100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,902100m3
6Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,902100m3
7Đắp đất lề đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,701100m3
8Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
9Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,945100m2
10Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
11Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,234100m3
12Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626100m3
13Đắp cát nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m3
14Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,544100m2
15Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,87100m3
16Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,282100m2
17Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,716100m3
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,009100m2
19Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,009100m2
20Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
21Thép chân khay và đà giằng Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
22Thép chân khay và đà giằng Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
23Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,262100m
24Cát lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
25Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
26Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
27Ván khuôn chân khay và đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m2
28Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
29Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
30Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7181 cấu kiện
31Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3
32Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m2
33Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m3
34Ván khuôn đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
35Đào móng biển báo và tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,521m3
36Biển báo tam giác - cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Biển báo chữ nhật - KT 60x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Biển báo tròn, đường kính 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m
41Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m
42Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
43Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
44Tấm nylon lót móng tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781100m2
45Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V19trụ
46Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
47Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
48Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
49Mũ cột D146x30x1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
50Bản đệm 70x300x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
51Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
52Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V27tấm
53Bu lông M19x180, L=180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
54Bu lông M16x35, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
55Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
56Lắp đặt kết cấu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V68,24m
57Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,55m2
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
60Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156100m2
61Cấp phối đá dăm loại II dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
62Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,406100m2
63Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V35,43m3
64Ván khuôn đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
65Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
66Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408tấn
67Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,914tấn
68Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,698m3
69Bê tông lót C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,138m3
70Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
71Ép cọc ống DUL D400/240 - loại A thẳng trên bờ, đoạn cọc dài 20m( 2 đoạn, mỗi đoạn 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
72Sản xuất thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
73Lắp đặt thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
74Thép tấm dày 5-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V358,4kg
75Mối nối cọc D400/240 - Loại A thẳng trên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V321 mối nối
76Quét nhựa bitum nguội mối nói cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
77Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
78Gia công + lắp đặt thép tròn neo đầu cọc Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,214tấn
79Bê tông đầu cọc đá 1x2, C25 neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
80Bê tông đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,711m3
81Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,797100m2
82Thép tường chắn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634tấn
83Thép tường chắn Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
84Thép tường chắn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
85Ống thoát nước nền PVC D50, dài 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36ống
86Chốt neo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,615kg
87Bitum dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,943m2
88Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
89Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711100m3
90Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
91Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
92Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,879tấn
P PHẦN CẦU 7 THƯỚC (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9041m3
2Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
5Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
8Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m2
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,081m3
11Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,468m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,428m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921000v
14Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
15Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
16Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V920viên
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
18Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091000v
21Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
23Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961m3
25Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
26Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Bulong M16x400 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
30Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
33Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
34Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
40Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9kg
41Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
44Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
45Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Cable CV 0,6/1kV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,9m
48Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
50Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
51Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Kéo dây cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
54Lắp đặt MCCB 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Contactor 3 pole 220V - 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bóng compact 11W + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Công tắc chuyển mạch (tay/tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chì ống 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Contact nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
63Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
67Ván lót 250x450x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Spilitbolt connector cỡ 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,394100m
72Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100 m
73Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
74Lắp đặt MCB 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Bảng điện bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4thanh
78Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
Q PHẦN CẦU QUAN CƯ (CẦU CHÍNH)
1Gia công thép tấm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,916tấn
2Thép tấm dày 4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V315,198kg
3Thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396kg
4Thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.397,292kg
5Thép tấm dày 10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,978kg
6Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V5,522tấn
7Thép ống STK Þ88,3 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.344,524kg
8Thép ống STK Þ113,5 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.177,422kg
9Bulong U M22 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
10Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V57,39m2
11Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,226tấn
13Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,79tấn
14Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,945tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,677tấn
16Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729tấn
17Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,565tấn
18Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép trụ lan can đầu cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,062tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,107tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép đế trụ đèn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép khe co giãn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
27Lắp đặt khe co giãn bằng thép râyMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m
28Sản xuất thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
29Thép hình L100x100x10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,37kg
30Lắp đặt thép hình L100x100x10mm Pát đỡ ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
31Vữa Sikagrout 214-11 (BT khe co giãn-không co ngót) (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
32Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V53,409m3
33Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,502m3
34Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704m3
35Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
36Đổ BT đá 1x2 M300 (C25) - đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
37Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100m2
38Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,926100m2
39Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,646100m2
40Ván khuôn trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
41Ván khuôn đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
42Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 luồng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
46Lắp dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 dầm
47Dầm BTTA I1143, L=24,54m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12dầm
48Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Lắp đặt tấm cao su liên tục nhiệt dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
50Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,92m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,399100m2
52Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399100m2
53Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,322tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép bản mặt cầu Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,657tấn
56Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
57Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,258tấn
58Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
59Gia công + lắp đặt cốt thép gờ lan can Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,744tấn
60Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V80,544m3
61Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,928m3
62Đổ BT đá 1x2 M350 (C30) - gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V14,342m3
63Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,517100m2
64Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693100m2
65Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863100m2
66Lắp đặt côn thu PVC Þ110/90mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
67Lắp đặt co PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m
69Lắp dầm BTTA I1400, L=33m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 dầm
70Dầm BTTA I1400, L=33m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
71Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x300x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Quét lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,04m2
73Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m2
74Cán BTN nóng C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m2
75Bê tông bệ mố M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,78m3
76Bê tông thân mố, vai kê, tường ngực mố, gờ chắn, đá kê gối, tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,06m3
77Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
78Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
79Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
80Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,567tấn
81Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,443tấn
82Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,078tấn
83Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762tấn
84Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552tấn
85Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,243100m2
86Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V119,53m2
87Ép cọc ống BTCT DUL D500C, L=26mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92100m
88Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
89Sản xuất thép tấm dày 8mm - mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
90Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,268kg
91Lắp đặt thép tấm đầu cọc 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01tấn
92Quét nhựa đường mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
93Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201tấn
94Sản xuất thép bản dày 3mm - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
95Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,548kg
96Lắp đặt thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
97Đổ BT đầu cọc (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
98Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m3
99Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991100m3
100Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
101Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
102Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,828tấn
103Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,431tấn
104Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,726tấn
105Gia công + lắp đặt cốt thép Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,612tấn
106Bê tông bệ trụ M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,803m3
107Bê tông xà mũ trụ + thân trụ + đá kê gối + tường tai M350 (C30), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,777m3
108Vữa xi măng tạo dốc M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,35m2
109Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,006m3
110Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,184100m2
111Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - thẳng dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
112Đóng cọc ống BTCT DUL D500C - xiên dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m
113Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 mối nối
114Sản xuất thép tấm mối nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,347tấn
115Thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.347,024kg
116Lắp đặt thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,347tấn
117Quét nhựa bitum mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V105,28m2
118Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,935tấn
119Sản xuất thép bản đầu cọc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
120Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V106,064kg
121Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
122Đổ BT đầu cọc (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m3
123Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,812100m3
124Lắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,558100m3
125Bê tông bản quá độ M300 (C25), đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m3
126Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
127Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99tấn
128Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
129Gia công + lắp đặt cốt thép Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
130Bê tông lót đá 1x2, M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,224m3
131Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
132Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
133Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,624m2
134Lắp đặt ống nhựa Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
135Sản xuất thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593tấn
136Thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V593,46kg
137Lắp đặt thép tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593tấn
138Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
139Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
140Gia công + lắp đặt thép ụ neo dầm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
141Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
142Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,347kg
143Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
144Vữa Sikagrout 214-11 (C30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
145Đổ BT ụ neo dầm đá 1x2 M350 (C30) bằng máy bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
146Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
147Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
148Đóng cọc thép hình I400x150, L = 10m - không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
149Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,105tấn
150Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,105tấn
151Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
152Thép I450x200x9x14mm (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,79kg
153Thép U300x90x9 (KH: 1,5% x 1tháng + 5% x 1 lần = 6,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,794kg
154Đóng cọc khung vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
155Lắp dựng vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,766tấn
156Ép cọc ván thép KWSP-IV, L=10m - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
157Ép cọc ván thép KWSP-IV, L=10m - không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
158Nhổ vòng vây cọc ván thép - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
159Tháo dỡ vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,766tấn
160Thép I450x200x9x14 (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4.67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.631,392kg
161Thép U300x90x9 (KH:1,5%x1 tháng + 5%x1lần = 6.5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.859,803kg
162Cọc ván thép (KH: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần = 4.67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.833,136kg
163Lắp đặt biển báo đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
164Biển báo hình vuông (1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
165Biển báo hình vuông (0,8mx0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
166Biển báo tam giác (1,2mx0,7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt cột biển báo STK D160mm L=7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Đổ BT đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
R CẦU QUAN CƯ - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,398100m2
2Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V832,61m3
3Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,349100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,349100m3
5Đắp cát bù vào phần vét hữu cơ K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,349100m3
6Đắp đất lề đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,653100m3
7Đào lề đường (gồm đá, sỏi, bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
8Cày sọc, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,568100m2
9Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m3
10Đào đất lề đường cũ thi công phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,037100m3
11Lu lèn nền đường sau khi đào/đắp mở rộng K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,932100m3
12Đắp cát nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,823100m3
13Lót vải địa kỹ thuật R=25kN/m, gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,222100m2
14Đắp cát nền đường lớp trên dày 50cm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,78100m3
15Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m, ngăn cách cát và lớp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V17,107100m2
16Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,472100m3
17Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88100m2
18Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88100m2
19Đào đất hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,203100m3
20Thép chân khay và đà giằng Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
21Thép chân khay và đà giằng Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821tấn
22Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V69,746100m
23Cát lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
24Bê tông lót đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
25Đổ BT chân khay và đà giằng đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,15m3
26Ván khuôn chân khay và đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,083100m2
27Đổ BT đúc sẵn tấm lục giác đá 1x2 C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m3
28Ván khuôn đúc sẵn tấm bê tông lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
29Lắp đặt tấm BT lục giác (22kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.2991 cấu kiện
30Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,249100m3
31Lót tấm nylon chống thấm dưới đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1,517100m2
32Đổ BT gia cố lề đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
33Ván khuôn đan lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
34Đào móng biển báo và tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,61m3
35Biển báo tam giác - cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Biển báo chữ nhật - KT 60x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Biển báo tròn, đường kính 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m
40Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90(gắn biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m
41Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90 (gắn biển chữ nhật + biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
42Bê tông móng biển báo và tường hộ lan đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m3
43Tấm nylon lót móng tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487100m2
44Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V47trụ
45Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
46Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
47Trụ tường hộ lan, thép D141x4,5, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
48Mũ cột D146x30x1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
49Bản đệm 70x300x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
50Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
51Tấm tôn đầu dày 3mm, dài 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V55tấm
52Bu lông M19x180, L=180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
53Bu lông M16x35, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V472cái
54Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
55Lắp đặt kết cấu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m
56Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144,1m2
57Đắp đất nền đường hoàn trả k>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m3
58Vải địa kỹ thuật ngăn cách R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m2
59Cấp phối đá dăm loại II dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
60Lót tấm nylon chống thấm đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,684100m2
61Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 C20 đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V38,13m3
62Ván khuôn đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
63Tháo dỡ bê tông mặt cầu + khung lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
64Tháo dỡ hệ dầm thép (gồm hệ dầm dọc + dầm ngang + các chi tiết khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,879tấn
S PHẦN CẦU QUAN CƯ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7121m3
2Bê tông lót móng M150 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
3Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
5Cung cấp khung móng 4 bulong M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bê tông móng M200 (chiều rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
8Cung cấp bulong M24x250, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m2
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,41m3
11Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,59m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,39m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11000v
14Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
15Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
16Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100viên
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
18Đắp đất nền móng (độ chặt K = 0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091000v
21Rãi băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
23Gạch thẻ 4x18x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961m3
25Bê tông lót móng M150 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
26Bê tông móng M200 (rộng ≤250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Bulong M16x400 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
30Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
33Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
34Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt loại kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
40Cable đồng trần C.25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9kg
41Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Ốc xiết cọc - cáp (bằng thau dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
44Dây đai + khóa Inox 20x0,4x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
45Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,495100m
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
47Cable CV 0,6/1kV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,5m
48Bulong M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
50Lắp cần đèn các loại bằng thủ công kết hợp máy thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cần đèn
51Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Kéo dây cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
54Lắp đặt MCCB 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Contactor 3 pole 220V - 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bóng compact 11W + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Công tắc chuyển mạch (tay/tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Chì ống 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Contact nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Cable CV 0,6/1kV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
63Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
67Ván lót 250x450x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Spilitbolt connector cỡ 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Collier 320/4x40 bắt thùng (kèm boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Ống khóa thùng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,728100m
72Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Þ63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100 m
73Lắp ống sắt bảo vệ cáp Þ76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
74Lắp đặt MCB 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Domino 15A-4pinMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Bảng điện bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Thanh nhôm gài MCB L=100 kèm vis bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8thanh
78Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
T PHẦN CẦU QUAN CƯ (ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY TRONG THI CÔNG)
1Phao D1300 (có đèn) khấu hao 30% lần tháo lắp/ năm (gồm phao, xích neo, rùa, đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt phao D1300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4cái
4Biển báo hiệu đường sông hình KT 1200x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
5Biển báo đường sông hình KT 1200x2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
6Biển báo đường sông hình tam giác đều KT 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt cột báo hiệu đường sông D160mm, L = 5,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4cái
9Tàu công suất >75CV thường trựcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,75ca
10Tàu công suất >75CV nổ máy hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5ca
11Nhà nổi (trạm điều tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60ca
12Công nhân điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V360công
13Chỉ huy Điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
14Bảng hiệu tên trạm 140x110cm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
15Loa nén (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
16Cờ hiệu (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
17Tủ thuốc cứu sinh (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
18Bộ đàm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
19Đèn pin (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2cái
20Ống nhòm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
21Máy ảnh (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền và mặt đường láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, hệ thống cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 8m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, khổ cầu ≥ 10m; có giá trị hợp đồng ≥ 39.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cống thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.6
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
6 Xe ban công suất ≥108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
7 Xe ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
12 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
13 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
14 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
15 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
16 Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
17 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
18 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
19 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê4
20 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->