Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145382-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211141445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:22:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,654,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và hệ thống sân vườn Trạm y tế xã Hoàng Đan
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Khánh An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng- Cấp đất III4,3086100m3
2Đào móng băng - Cấp đất III53,2371m3
3Bê tông lót móng, M10025,1394m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3178100m2
5Bê tông móng,M25097,9327m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M2503,1482m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7173100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5357100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1116tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1032tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,0811tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,053tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2301tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,438tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M2504,2417m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3897100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,068tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,387tấn
19Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,47,8091m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,7,2556m3
21Đắp đất nền móng công trình308,9741m3
22Đắp nền móng công trình80,4848m3
23Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III1,7512100m3
24Bê tông nền, M200, đá 1x2,20,2165m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M2507,6164m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2459100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,2046tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,041tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm2,1566tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M25015,5254m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0712100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4712tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1652tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,8663tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M30030,8156m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái2,7139100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,9192tấn
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M2502,2306m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2103100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,1419tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,0604tấn
18Bạt nilong chống mất nước xi măng dầm sàn399,54m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,2,1884m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4614100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0366tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1808tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,83,4546m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,2,9133m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,4,3952m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,0,6543m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M2507,326m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0543100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1962tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm1,6432tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, M25012,7117m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9553100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,689tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,4364tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,7044tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M25039,4031m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái3,3878100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm2,4617tấn
39Bạt nilong chống mất nước xi măng434,31m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,2,7874m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,564100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0422tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,227tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,74,3515m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,2,5718m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,2,7878m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,13,6954m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, M2001,672m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,152100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0464tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1344tấn
D HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,774100m2
2Tôn núp nóc, úp sườn90,9m
3Máng tôn thu nước inox8,54m
4Gia công xà gồ thép1,3472tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,8281m2
6Lắp dựng xà gồ thép1,3472tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,551,1148m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,609,8368m2
9Trát trần, vữa XM M75,530,8098m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75,221,4466m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,77,4028m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75,155,52m
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50,407,4528m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,25,7728m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,23,313m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75,842,1688m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán40,626m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán37,7693m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,29,187m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,17,0614m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ628,5176m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.362,0932m2
23Gia công lan can0,6283tấn
24Sơn tĩnh điện lan can628,3kg
25Lắp dựng lan can sắt36,73m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly58,32m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly14,74m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly38,88m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly1,44m2
30Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly15,96m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm129,34m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt0,354tấn
33Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ354kg
34Lắp dựng hoa sắt cửa51,2m2
35Sản xuát, lắp đặt vách ngăn compact KT600x1600 dày 18mm7,68m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao23,7968m2
37Cắt chữ kim loại (TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG ĐAN)17Chữ
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng rạng Led36bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp31bộ
3Lắp đặt quạt trần18cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt19cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi67cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A48cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
12Tủ điện tôn âm tường KT420x320x1202cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm216hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2650m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2600m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2350m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm240m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm215m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm600m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm650m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm350m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm40m
24Làm tiếp địa cho cột điện121 bộ
25Gia công, đóng cọc chống sét12cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm33,5m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
30Bu lông, đai ốc20bộ
31Kẹt kiểm tra2bộ
32Que hàn10kg
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả chân ( Vigracera hoặc tương đương))10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lạnh ( Vigracera hoặc tương đương)10bộ
5Lắp đặt gương soi10cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam ( Bao gồ cả nút xả, xi phông và Tiểu ( Vigracera hoặc tương đương)4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữ (Bệt) ( Vigracera hoặc tương đương)4bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
9Lắp đặt bể nước Inox 5m31bể
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm1,2100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm12cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm40cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm40cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm2cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm2cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm4cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm7cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,08100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm6cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm8cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm10cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm5cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm10cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm5cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm10cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm10cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm10cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm20cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm20cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm4cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III25,62671m3
55Đắp đất nền móng công trình8,3669m3
56Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III0,1726100m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,896m3
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M1501,1689m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0375tấn
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0169100m2
61Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,5,0939m3
62Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,27,506m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,27,506m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100,4,796m2
65Quét nước xi măng 2 nước32,302m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,72m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0574tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0312100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg81 cấukiện
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH HIỆN TRẠNG
H NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH SỐ 1
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m239,2786m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ5m3
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn120,35m
4Tháo dỡ cửa57,25m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa19,44m2
6Tháo dỡ bệ xí2bộ
7Tháo dỡ chậu rửa2bộ
8Tháo dỡ hệ thống điện8công
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép42,4602m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm82,2193m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,0144100m3
12Vận chuyển phế thải238,2979m3
I NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn97,8236m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5385tấn
3Tháo dỡ cửa25,49m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa12,25m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép16,8968m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm42,2742m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,4271100m3
8Vận chuyển phế thải101,881m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG
K PHẦN TƯỜNG NHÀ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thông điện4công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà179,9556m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà275,838m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần162,2654m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường25,152m2
6Vận chuyển phế thải10,5285m3
7Ốp tường trụ, cột bằng gạch tường KT300x600, vữa XM M75,246,26m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,179,9556m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,54,73m2
10Trát trần, vữa XM M75,162,2654m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,9556m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,9954m2
L PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn152,9356m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,8158tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,6215m3
4Vận chuyển phế thải2,6215m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M1000,99m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M2500,7425m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0675100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,079tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,6943tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,6943tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6689100m2
13Tôn úp nóc, úp sườn33,45m
M PHẦN NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lá nem97,6084m2
2Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bậc tam cấp32,9969m2
3Đào xúc nền nhà đã bị sụt lún9,76081m3
4Vận chuyển phế thải15,6311m3
5Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông8tiếng
6Bạt nilong chống mất nước xi măng97,6084m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2,9,7608m3
8Lát nền gạch KT600x600, vữa XM M75,97,6084m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,32,9969m2
N PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa26,79m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa13,89m2
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly10,75m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly1,72m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly9,45m2
6Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly4,44m2
7Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304115,94kg
8Lắp dựng hoa sắt cửa13,89m2
O HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
P CỔNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,2223tấn
2Tháo dỡ đá ốp trụ cổng hiện trạng12,34m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán13,32m2
4Gia công cánh cổng0,197tấn
5Sơn tĩnh điện cánh cổng197kg
6Lắp dựng cánh cổng8,448m2
7Bản lề + phụ kiện cổng1toàn bộ
8Gia công hệ khung biển tên0,0407tấn
9Sơn tĩnh điện khung biển40,7kg
Q KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất III1,5201100m3
2Đào móng băng - Cấp đất III16,89051m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,563100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III1,126100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,9,2805m3
6Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100,88,77m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao >2m, vữa XM M100,114,7125m3
8Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2,3,228m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1614100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,081tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2206tấn
12Ống PVC D90 A=3m đặt trong kè thoát nước0,2789100m
R TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột63,6612m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại37,4355m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,6612m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,4355m2
5Đào móng - Cấp đất III0,6774100m3
6Đào móng băng - Cấp đất III7,52691m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M1006,4333m3
8Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,16,7941m3
9Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,25,0566m3
10Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2,3,1924m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1934100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1388tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5284tấn
14Đắp đất nền móng công trình25,089m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III0,5018100m3
16Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,10,193m3
17Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,32,3928m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,130,1586m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,472,8264m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75,403,68m
21Đắp các chi tiết trang trí trụ rào39cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ602,985m2
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
T CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Tháo dỡ mái tôn29,3304m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại13,3371m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,3371m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2933100m2
5Tôn úp nóc6,6m
U XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III1,47881m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,0,2113m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,0,6075m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,054100m2
5Bạt nilong chống mất nước xi măng53,76m2
6Bê tông nền, M200, đá 2x410,752m3
7Gia công cột bằng thép hình0,2062tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1493tấn
9Gia công xà gồ thép0,1976tấn
10Lắp cột thép các loại0,2062tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1493tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,1976tấn
13Bu lông M18 L=50020cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5777100m2
15Tôn úp nóc13m
V HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Mua đất cấp 3 tôn nền417,2685m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất III4,1727100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,903,4215100m3
4Mua đất màu trồng cây76m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất III0,76100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,76100m3
7Đào móng băng, -đất cấp III14,74561m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x66,144m3
9Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,16,896m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,195,84m2
11Ốp tường bằng gạch thẻ KT60x24090,24m2
12Bạt nilong chống mất nước xi măng1.045m2
13Bê tông nền, M250156,75m3
14Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT400x4001.045m2
15Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, - Cấp đất III86,24951m3
16Đắp đất nền móng công trình28,7498m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III0,575100m3
18Bê tông lót móng, M10012,3594m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,11,22m3
20Xây hố van, hố ga bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,2,8336m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,122,216m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,60,4136m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2,10,6178m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4185100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm8,082100kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn2021cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng đội thi công 6 Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
8 Máy đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
9 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy tời vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->