Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:22:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,654,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và hệ thống sân vườn Trạm y tế xã Hoàng Đan 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833056 Số fax: 02113833056 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 4,3086 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 53,237 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | 25,1394 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3178 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng,M250 | 97,9327 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250 | 3,1482 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7173 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5357 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1116 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1032 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,0811 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,053 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2301 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,438 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | 4,2417 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3897 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,068 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,387 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 47,8091 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 7,2556 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | 308,9741 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình | 80,4848 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 1,7512 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 20,2165 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250 | 7,6164 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2459 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,2046 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,041 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 2,1566 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | 15,5254 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0712 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4712 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1652 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,8663 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M300 | 30,8156 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,7139 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,9192 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250 | 2,2306 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2103 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,1419 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,0604 | tấn | |
| 18 | Bạt nilong chống mất nước xi măng dầm sàn | 399,54 | m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 2,1884 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4614 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0366 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1808 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 83,4546 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | 2,9133 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 4,3952 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 0,6543 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250 | 7,326 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0543 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1962 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,6432 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | 12,7117 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9553 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,689 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4364 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,7044 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250 | 39,4031 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,3878 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2,4617 | tấn | |
| 39 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 434,31 | m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 2,7874 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,564 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,227 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 74,3515 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | 2,5718 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 2,7878 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 13,6954 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | 1,672 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0464 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1344 | tấn | |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,774 | 100m2 | |
| 2 | Tôn núp nóc, úp sườn | 90,9 | m | |
| 3 | Máng tôn thu nước inox | 8,54 | m | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,3472 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,828 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3472 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 551,1148 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 609,8368 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, | 530,8098 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 221,4466 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 77,4028 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 155,52 | m | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, | 407,4528 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | 25,7728 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, | 23,313 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, | 842,1688 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 40,626 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 37,7693 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 29,187 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | 17,0614 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 628,5176 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.362,0932 | m2 | |
| 23 | Gia công lan can | 0,6283 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện lan can | 628,3 | kg | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 36,73 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly | 58,32 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 14,74 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 38,88 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 1,44 | m2 | |
| 30 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 15,96 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 129,34 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,354 | tấn | |
| 33 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 354 | kg | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,2 | m2 | |
| 35 | Sản xuát, lắp đặt vách ngăn compact KT600x1600 dày 18mm | 7,68 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 23,7968 | m2 | |
| 37 | Cắt chữ kim loại (TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG ĐAN) | 17 | Chữ | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng rạng Led | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 31 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 67 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 48 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện tôn âm tường KT420x320x120 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 16 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 600 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 40 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 600 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 650 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 350 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 40 | m | |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | 12 | 1 bộ | |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 33,5 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 30 | Bu lông, đai ốc | 20 | bộ | |
| 31 | Kẹt kiểm tra | 2 | bộ | |
| 32 | Que hàn | 10 | kg | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả chân ( Vigracera hoặc tương đương)) | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lạnh ( Vigracera hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Bao gồ cả nút xả, xi phông và Tiểu ( Vigracera hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Bệt) ( Vigracera hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 1,2 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,16 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | 20 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | 25,6267 | 1m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | 8,3669 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 0,1726 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,896 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | 1,1689 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0375 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0169 | 100m2 | |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 5,0939 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | 4,796 | m2 | |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,302 | m2 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0574 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | 8 | 1 cấukiện | |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH HIỆN TRẠNG | |||
| H | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 239,2786 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 5 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 120,35 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 57,25 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 19,44 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | 8 | công | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 42,4602 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 82,2193 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,0144 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 238,2979 | m3 | |
| I | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 97,8236 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5385 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,49 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 12,25 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 16,8968 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 42,2742 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,4271 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 101,881 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG | |||
| K | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thông điện | 4 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 179,9556 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 275,838 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 162,2654 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 25,152 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 10,5285 | m3 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tường KT300x600, vữa XM M75, | 246,26 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 179,9556 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 54,73 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, | 162,2654 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,9556 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,9954 | m2 | |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 152,9356 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,8158 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,6215 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 2,6215 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | 0,99 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 | 0,7425 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0675 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,079 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,6943 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6943 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6689 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc, úp sườn | 33,45 | m | |
| M | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 97,6084 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bậc tam cấp | 32,9969 | m2 | |
| 3 | Đào xúc nền nhà đã bị sụt lún | 9,7608 | 1m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 15,6311 | m3 | |
| 5 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | 8 | tiếng | |
| 6 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 97,6084 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 9,7608 | m3 | |
| 8 | Lát nền gạch KT600x600, vữa XM M75, | 97,6084 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 32,9969 | m2 | |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 26,79 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 13,89 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 10,75 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 1,72 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 9,45 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 4,44 | m2 | |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | 115,94 | kg | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,89 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| P | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,2223 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng hiện trạng | 12,34 | m2 | |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,32 | m2 | |
| 4 | Gia công cánh cổng | 0,197 | tấn | |
| 5 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | 197 | kg | |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | 8,448 | m2 | |
| 7 | Bản lề + phụ kiện cổng | 1 | toàn bộ | |
| 8 | Gia công hệ khung biển tên | 0,0407 | tấn | |
| 9 | Sơn tĩnh điện khung biển | 40,7 | kg | |
| Q | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,5201 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 16,8905 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,563 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 1,126 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | 9,2805 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, | 88,77 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều cao >2m, vữa XM M100, | 114,7125 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, | 3,228 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1614 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,081 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2206 | tấn | |
| 12 | Ống PVC D90 A=3m đặt trong kè thoát nước | 0,2789 | 100m | |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 63,6612 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 37,4355 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,6612 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,4355 | m2 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 0,6774 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | 7,5269 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | 6,4333 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | 16,7941 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 25,0566 | m3 | |
| 10 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, | 3,1924 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1934 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1388 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5284 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 25,089 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 0,5018 | 100m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 10,193 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 32,3928 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 130,1586 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 472,8264 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 403,68 | m | |
| 21 | Đắp các chi tiết trang trí trụ rào | 39 | cái | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 602,985 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| T | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 29,3304 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,3371 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,3371 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2933 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 6,6 | m | |
| U | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III | 1,4788 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | 0,2113 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 0,6075 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 5 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 53,76 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 10,752 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2062 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1493 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,1976 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,2062 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1493 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1976 | tấn | |
| 13 | Bu lông M18 L=500 | 20 | cái | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5777 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 13 | m | |
| V | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 tôn nền | 417,2685 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 4,1727 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4215 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | 76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,76 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,76 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng, -đất cấp III | 14,7456 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,144 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 16,896 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 195,84 | m2 | |
| 11 | Ốp tường bằng gạch thẻ KT60x240 | 90,24 | m2 | |
| 12 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 1.045 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M250 | 156,75 | m3 | |
| 14 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT400x400 | 1.045 | m2 | |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, - Cấp đất III | 86,2495 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 28,7498 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 0,575 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, M100 | 12,3594 | m3 | |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 11,22 | m3 | |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 2,8336 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 122,216 | m2 | |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | 60,4136 | m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, | 10,6178 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4185 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 8,082 | 100kg | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 202 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 6 | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy tời vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi