Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:19:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,825,064,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Nâng cấp, sửa chữa chợ Ông Trịnh, phường Tân Phước, thị xã Phú Mỹ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh, đục bỏ những lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,1 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,715 | m3 |
| 3 | Xoa nền bê tông bằng xi măng ( đinh mức 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,1 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đục bỏ những lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,1 | m |
| 7 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đục bỏ những lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m3 |
| 11 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | m2 |
| B | HT THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào cống thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 3 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | mối |
| 11 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 12 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200 (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 20 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 23 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn | |
| 25 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 27 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 30 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D150 chờ đấu nối tại hố ga 0,5m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống PVC D150 chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| C | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0246 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5537 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0867 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0335 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,935 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9101 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5942 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| D | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm*2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống inox 304 D49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co hàn D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê hàn D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống INOX 304 D300*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Máng răng cưa inox 304 3000x200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 32 | Tấm chắn bùn inox 304 3000x200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 33 | Song chắn rác bể gom 400x400x500mm + ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,804 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6409 | 100m2 |
| 5 | SXLD thép thang trèo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6018 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9123 | tấn |
| 8 | SXLD Thép 70X45X5, 80X50X5 đặt sẵn trong tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,997 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m3/km |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,091 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch sika membrane (đinh mức 0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| G | NHÀ KIOT 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,306 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ cột kèo nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,106 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,893 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo D20 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,052 | m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| H | NHÀ VÒM 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,998 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,39 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,925 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,781 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,706 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,34 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,36 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,62 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,92 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,44 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,485 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,781 | m2 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy buon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 24 | Chèn sika ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 25 | Cung cấp bulon neo M18 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 26 | Gia công bán kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C65x150x20x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088 | md |
| 29 | Cung cấp ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | md |
| 30 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,211 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | 100m2 |
| I | NHÀ VÒM 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,02 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,41 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 9 | Cắt tường phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 1m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,541 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt trong nền bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,68 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,56 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 23 | Xây chèn bệ phá dỡ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 24 | Xây chèn bệ trong nhà bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,663 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,038 | m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | m3 |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính lùa hệ 700, kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ |
| 31 | Chèn sika ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 32 | Cung cấp bulon neo M18 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 33 | Gia công bán kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C65x150x20x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,6 | md |
| 36 | Cung cấp ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 37 | Cung cấp cáp giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | md |
| 38 | Cung căp dơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,342 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| J | CHỢ CÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,196 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,196 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,98 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 8 | Đào đất đà kiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,261 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,008 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,494 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,94 | m2 |
| 32 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,556 | m2 |
| 36 | Lát gạch nền nhà bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,088 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa lùa (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 41 | Gia công khung cột, kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 43 | Cung cấp xà gồ C65x150x20x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,13 | md |
| 44 | Cung cấp xà gồ C50x100x15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | md |
| 45 | Cung cấp bulon M18-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | con |
| 46 | Cung cấp bulon M12-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | con |
| 47 | Cung cấp bulon M18-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | con |
| 48 | Cung cấp bulon M16-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 49 | Cung cấp bulon M16-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 50 | Cung cấp ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | md |
| 51 | Cung cấp cáp giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | md |
| 52 | Cung cấp tăng dơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,758 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,942 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | nd |
| 59 | Cung cấp tôn viền chân tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | md |
| 60 | Cung cấp tôn úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | md |
| 61 | Cung cấp máng xối thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 62 | Cung cấp viền chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | md |
| 63 | Chèn sika grout chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,873 | 100m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,827 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,789 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 7 | Đào đất móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,957 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,815 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,614 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,815 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,614 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,435 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,654 | m2 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 55 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,468 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 62 | Cung cấp bệ đỡ lavabo bằng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m2 |
| 64 | Cung cấp vách ngăn tiểu compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,565 | m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt miệng thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 30 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3/km |
| M | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp bóc S= 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bóc S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bóc S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp bóc S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn hộp đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp bóc S= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp bóc S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp bóc S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 40 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp ngầm CXV, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp bóc S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp bóc S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn hộp đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp bóc S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp bóc S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| N | NHÀ MÁY BƠM - NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,571 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,411 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,411 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,822 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,211 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,411 | m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m2 |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sắt hộp, pano bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,976 | m2 |
| O | CẤP NƯỚC CHỢ CÁ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D49x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| P | NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5451 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0124 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,299 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5042 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,704 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,803 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,594 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,098 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,299 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Máy thổi khí bể B04 Loại: roots blower Công suất: 0,85m3/phut, @ 4m Điện năng: 380V/3ph/50Hz Suất xứ: Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 2 | Bơm nước thải bể thu gomLoại: Bơm chìmCông suất: 2m3/h Cột áp: 5 – 7 mH2OĐiện năng: 0,5Hp, 380V/3ph/50HzSuất xứ: Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 3 | Bơm nước thải bể điều hòaLoại: Bơm chìmCông suất: 2m3/h Cột áp: 5 – 7 mH2OĐiện năng: 0,5Hp, 380V/3ph/50HzSuất xứ: Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 4 | Bơm nước thải bể lọcLoại: Bơm ly tâmCông suất: 4m3/h @ 10mĐiện năng: 1Hp, 380V/3ph/50HzSuất xứ: ITALIA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 5 | Đĩa phân phối khíLoại: đĩa tinhLưu lượng thiết kế : 2 – 6 m3/hDiện tích bề mặt hoạt động: 0.037 m2Đường kính tổng: 268 mmChiều cao đĩa : 60 mmSuất xứ: Germany | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | BỘ |
| 6 | Bơm định lượng CloLoại: Bơm màngCông suất: 15lit/hĐiện năng: 220V/1ph/50HzSuất xứ: USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 7 | Cột lọcLoại: Thiết bị lọcCông suất: 40m3/ngayDXH: 500x2000mmVật liệu: Inox 304Suất xứ: VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 8 | Vật liệu lọcSỏi đỡ, Cát thạch anh, Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 9 | Bồn đựng CloLoại: Bồn hóa chấtVật liệu: PVC, 0,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Song chắn rác bể thu gomKích thước song 10mmVật liệu: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bơm bùn bể lắng 2Loại: Bơm chìmCông suất: 2m3/h Cột áp: 5 – 7 mH2OĐiện năng: 0,5Hp, 380V/3ph/50HzSuất xứ: Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Phao điều khiển mực nướcLoại:Phao mực nướcBộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Máng răng cưa thu nước bể lắngVật liệu: Inox 304LXB: 200x12000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tấm chắn bùnVật liệu: Inox 304LXB: 200x12000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hóa chất vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Vi sinh bể sinh học hiếu khíVi sinh thuần chủng AQUA CLEANSuất xứ: USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Chi phí lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 10 | Tối thiểu 10 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng: 10 t | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy mài | công suất: 2,7 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 2 |
| 14 | Máy ủi - công suất | công suất: 110 cv | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi