Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:17:00 đến ngày 2021-11-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục: phá dỡ hạng mục cũ, cải tạo hạng mục kiến trúc, cải tạo hệ thống điện, cải tạo hệ thống nước) đã hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu .Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa khối nhà chính trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 202,318 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 202,318 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 468,708 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 182,04 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 286,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 4.209,2062 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.329,1246 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.348,7896 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 1.645,5772 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.645,5772 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 102,8832 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 102,8832 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 227,682 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 227,682 | m2 |
| 15 | Thay mới PK chính hãng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 10,5 | bộ |
| 16 | Thay mới PK chính hãng cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 17 | Thay mới PK chính hãng cửa sổ | Theo HSTK | 65 | bộ |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK | 64,8 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 64,8 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 38,68 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 148,4304 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 148,4304 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Racco + van khóa D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt racco + van khóa D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt két nước chậu xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi + dây cấp Lavabo | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Vòi Lavabo+ xi phong | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa + xiphong +chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ xả+ dây cấp+ xiphong chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ xả + dây cấp tiểu nữ | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Thông hút bể phốt | Theo HSTK | 2 | bể |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ C1200xR700xS300 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3Fa 3 cực MCCB-3P-150A, Ic=30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-100A, Ic=18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=15kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-32A, Ic=15kAdòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | ATS 3P 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển ATS | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 8 | Contactor 3P 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bộ chống sét SPD 3P+N 40kA | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 11 | Vỏ tủ KT: 300x250x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 12 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-32A, Ic=15kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 2Fa MCB-2P-25A, Ic=6kA | Theo HSTK | 9 | cái |
| 14 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 16 | Vỏ tủ C1200xR750xS300 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 17 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-100A, Ic=18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 2Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1Fa MCB-1P-10A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 2Fa RCBO-2P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 24 | Vỏ tủ 600x450x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 25 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 2Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 10 | cái |
| 27 | Aptomat 2Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 1Fa MCB-1P-10A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 2Fa RCBO-2P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 31 | Vỏ tủ 600x450x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 32 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 2Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 10 | cái |
| 34 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Aptomat 1Fa MCB-1P-10A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 2Fa RCBO-2P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 38 | Tủ điện 18 module âm tường | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 39 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 42 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 43 | Tủ điện 18 module âm tường | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 44 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 47 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 48 | Tủ điện 18 module âm tường | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 49 | Aptomat 3Fa 3 cực MCCB-3P-50A, Ic=25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1Fa 2 cực MCCB-2P-25A, Ic=15kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Aptomat 1Fa MCB-1P-16A, Ic=6kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 52 | Thanh cái + vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 88 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,88 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 56 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 + E25mm2 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 57 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 + E25mm2 | Theo HSTK | 28 | m |
| 58 | Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 4x10mm2 + E10mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 59 | Máng cáp có nắp, sơn tĩnh điện 100x75mm tôn 1.2mm | Theo HSTK | 22,3 | 10m |
| 60 | Máng cáp có nắp, sơn tĩnh điện 200x75mm tôn 1.2mm | Theo HSTK | 2 | 10m |
| 61 | Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo HSTK | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L=2.4m | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L=1m | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây CU 70mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây Cu 35mm2 | Theo HSTK | 39 | m |
| 68 | Rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 12 | 100m3 |
| 71 | Đèn Led Panel lắp mới ánh sáng trắng lắp mới kt 600X600, 220V-40W-6000K | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 72 | Đèn Led Panel lắp mới ánh sáng trắng lắp mới kt 120x300, 220V-40W-6000K | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 73 | Đèn Led Downlight D110, ánh sáng trắng D110 ánh sáng hắt | Theo HSTK | 88 | bộ |
| 74 | Đèn led vuông ốp trần, ánh sáng trắng KT 250x250-24W-6000K | Theo HSTK | 41 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 76 | Thay thế bóng đèn Tuyp Led 1,2m | Theo HSTK | 74 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 240 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 2.400 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió gắn tường 40W | Theo HSTK | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 85 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU treo tường, kèm điều khiển không dây, 220V-50Hz | Theo HSTK | 5 | máy |
| 86 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mm, | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 87 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống , đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống , đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 91 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ các loại | Theo HSTK | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 27 | máy |
| 94 | Bảo dưỡng điều hòa loại 9000BTU-2400BTU | Theo HSTK | 27 | bộ |
| 95 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mm | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 96 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mm, | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 97 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.8mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 2,7 | 100m |
| 102 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 2,7 | 100m |
| 103 | Aptomat 1Fa 1 cực MCB-1P-25A, Ic=6kA kèm đế âm tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 104 | Aptomat 1Fa 1 cực MCB-1P-16A, Ic=6kA kèm đế âm tường | Theo HSTK | 36 | cái |
| 105 | Dây 2xcu/pvc (1x2.5)mm2+ e(1x2.5)mm2 | Theo HSTK | 720 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 660 | m |
| 107 | Dây 2xcu/pvc (1x4)mm2+ e(1x4)mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục: phá dỡ hạng mục cũ, cải tạo hạng mục kiến trúc, cải tạo hệ thống điện, cải tạo hệ thống nước) đã hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu .Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi