Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:45:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,565,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất nội dung tương tự với quy mô, tính chất, nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.096.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất nội dung tương tự với quy mô, tính chất, nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.096.000.000 VND.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.(Tài liệu chứng mình công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khớp nối hạ tầng khu dân cư Chợ Trạm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,349 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,088 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.023,551 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.059,657 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228,114 | m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.165,009 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.766,519 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,591 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.152,832 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.152,832 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.076,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.076,28 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.076,28 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.076,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,523 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 5.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,523 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611,442 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611,442 | m3 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,75 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 8 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 9 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| D | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,316 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800,965 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534 | CK |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.312,726 | m2 |
| 6 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,636 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,677 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,919 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,384 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 để lắp thanh BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,242 | m3 |
| 14 | Lắp đặt thanh bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | CK |
| 15 | Đào đất cấp 3 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 17 | Trồng cây bàng Đài Loan ĐK:12-18cm, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | Cây |
| 18 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | Cây |
| E | Thoát nước dọc - Mương thoát nước dọc trên vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=2.3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m |
| 3 | Làm mối nối ống cống D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,313 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,343 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,523 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,199 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,843 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,449 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.878,075 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,807 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,924 | m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,764 | m2 |
| F | Thoát nước dọc - Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,139 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,965 | Tấn |
| 6 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,438 | Tấn |
| 7 | Thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,458 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,856 | m2 |
| 10 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | Tấn |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592,043 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,88 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,956 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dầm cửa thu, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | CK |
| 18 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,729 | m2 |
| 20 | Cốt thép dầm đỡ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | Tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | Tấn |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,109 | m3 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,929 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,014 | m2 |
| 25 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,798 | Tấn |
| 27 | Lắp tấm chắn rác bê tông (100x30x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | Tấm |
| 28 | Tấm inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | Tấm |
| 29 | Phá dỡ bê tông cửa ngăn mặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,129 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ thanh nâng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | Tấn |
| 31 | Cắt bê tông chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,03 | m |
| 32 | Bơm vữa xi măng chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 909,58 | m3 |
| 34 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,144 | m3 |
| G | Thoát nước dọc - Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,296 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,301 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,78 | m2 |
| 10 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | Tấn |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,004 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,044 | m3 |
| 16 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,582 | m3 |
| 17 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 19 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | Tấn |
| 20 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | Tấn |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,384 | m3 |
| H | San nền tái định cư | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.231,83 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.480,945 | m3 |
| I | Phần xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25)XLPE/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457 | Mét |
| 3 | Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 4 | Đèn LED tiết kiệm điện 110W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 5 | Dây bọc lên đènM(3x1,5)/PVC/PVC-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 6 | Ghíp nối nhôm hạ thế 2 bulong ABC(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Ghíp nối 1 bulong ABC(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 8 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Đầu đồng nhôm A/M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Khoá đỡ cáp ABC(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Khoá néo cáp ABC(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Bulon móc cột BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 16 | Giá móc cáp (dùng ở vị trí trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Đai thép+ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Chụp cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cần |
| 19 | Chi tiết tiếp đất chiếu sáng cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | VT |
| 20 | Xà gá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Phần xây dựng điện chiếu sáng – Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển đèn chiếu sáng bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 4 | Bốc lên và xuống đèn chiếu sáng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | toàn bộ |
| K | Thí nghiệm vật liệu điện chiếu sáng | |||
| 1 | Áp to mát, khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 225/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 1 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nước d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | 100m |
| 9 | Khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | 100m |
| M | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A+ nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Cáp bọc trung thế XLPE-22kV-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Sứ đỡ kèm ty sứ Pinpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ M30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 5 | Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc cở 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Mét |
| 9 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 10 | Aptomat tổng 3 pha 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Aptomat tổng 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cốt tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Kẹp răng nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 16 | Ống thép luồn tiếp địa fi27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 17 | Đai buộc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Mét |
| 18 | Khóa đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 19 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm vào + Cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Xà sứ đỡ + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Tăng đơ giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Thanh lắp thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm Rg8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| N | Phần xây dựng trạm biến áp – Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| O | Đường dây 22kV - Công việc không thuộc công tác xây lắp đường dây | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột Rg4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Dàn |
| P | Đường dây 22kV – Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 4 | Bốc lên và xuống cột bê tông bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| Q | Đường dây 22kV – Công việc thuộc công tác xây lắp đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410 | Mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Sứ dứng 22kV pinpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ M30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Dây |
| 5 | Chuỗi néo sứ 22kV -Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo kiểu ép dây bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 7 | Cầu đấu rẽ cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đôi XNG-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đôi XNG-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | HT |
| R | Đường dây 0,4kV - Công việc không thuộc công tác xây lắp đường dây | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột Rg4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | HT |
| S | Đường dây 0,4kV – Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 4 | Bốc lên và xuống cột bê tông bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| T | Đường dây 0,4kV – Công việc thuộc công tác xây lắp đường dây | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 913 | Mét |
| 2 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 4 | Chụp đầu cáp 95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 7 | Bulon móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | HT |
| U | Phần thí nghiệm vật liệu điện Trạm biến áp, Đường dây 22kV, Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | quả |
| 3 | Áp to mát 3P-600A-600V 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Cáp xuống MBA CXV35-12,7KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 6 | Cáp tiếp địa CV35-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 7 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 11 | Tiếp địa đường dây RG-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 13 | Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| V | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van + bách treo+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng xe tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 4 | Bốc dỡ bằng cần trục ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| W | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van + bách treo+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất nội dung tương tự với quy mô, tính chất, nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.096.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất nội dung tương tự với quy mô, tính chất, nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.096.000.000 VND.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tưTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.(Tài liệu chứng mình công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 6T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi