Gói thầu: Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Nguyễn Huệ, xã Tân Lâm; Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, xã Gia Hiệp; Trường THPT Trường Chinh, xã Hòa Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141111-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Nguyễn Huệ, xã Tân Lâm; Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, xã Gia Hiệp; Trường THPT Trường Chinh, xã Hòa Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210846441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:45:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,593,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Nguyễn Huệ, xã Tân Lâm; Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, xã Gia Hiệp; Trường THPT Trường Chinh, xã Hòa Ninh
Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục cho 05 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Di Linh
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy, địa chỉ: Lô A19, Khu quy hoạch An Sơn, Phường 4, Tp. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0918146052; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: Số 57A, đường Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 02633.718.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG QUỸ ĐẤT XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
B I./ PHẦN SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V88,085100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,261100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,048100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II./ PHẦN KÈ ĐÁ, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,289100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,049m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,02m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,609100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,543tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901100 m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,77m3
12Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,975m3
13Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,419m3
14Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,999m3
15Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,121m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
17Làm rọ đá thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35rọ
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,314m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,074100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,779tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,025m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,048m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
26Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,16m2
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V667,334m2
28Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
29Quét nước xi măng 2 nước xi măng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V947,842m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V947,842m2
31Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,42m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
33Lắp dựng lan can, chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,83m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
36Lắp đặt đầu chông thép hộp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,475m2
D III./ XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100 m3
4Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242m2
5Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m3
6Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242m2
7Xúc, rải cát mặt sân cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m3
8Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V6.210kg
9Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.142,4m2
10Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E IV./ SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,813m3
3Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân, mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.447,4m2
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,057m3
5Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,286m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,887m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,336m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V89cấu kiện
11Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100 m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400x11,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
14Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN + HỘI TRƯỜNG - TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
G I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,887100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,863m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,703100 m3
4Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V274,464m3 đất nguyên thổ
5Trải bạt nilong đáy đà kiềng trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,963m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,458m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,908m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,768m3
10Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,076m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,307m3
12Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,465m3
13Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,623100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
H II./ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,522m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,373m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,033m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,296m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,219100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,863100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,706100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,817100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,847tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,797tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,744tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,994m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,967m3
24Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lổ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,135m3
25Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,815m3
26Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,788m3
27Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,144m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5m, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,798m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,068m3
30Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,373m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
35Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V222,16m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V384,608m2
38Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm (cả rong kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,389m2
39Lắp đặt khóa cửa loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,643100 m2
I III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,711m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,216m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
9Lắp đặt bulong D16 chờ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,585m2
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm (dán tấm PE dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,732100 m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100 m
19Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
21Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
J IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809tấn
3Lắp dựng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,306100 m2
4Lắp dựng chỉ trần nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V199,5m
5Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,96m2
6Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m2
7Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m2
8Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,591m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,325m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,43m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,435m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,26m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,673m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.604,674m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,484m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,956m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V451,965m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,707m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,55m
20Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,132m
21Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,655m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,655m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,864m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.557,349m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V833,881m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,864m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.391,23m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
29Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,565m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,152m2
31Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,701m2
32Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,361m2
33Lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granit tự nhiên (màu đen) hệ khung đỡ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8md
34Gia công, lắp đặt nắp che lỗ lên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K V./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m x 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
2Lắp đặt đèn lon Led 12w-220v trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt các loại đèn tròn Led D260, 24w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Lắp đặt các loại đèn tròn Led D330, 36w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Lắp đặt các loại đèn vuông Led 220x220, 12w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt đèn Led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc, loại 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.857m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V573m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V358hộp
25Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
27Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V639m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
31Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
L VI./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100 m
8Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt co nhựa PVC gai trong lõi đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt bịt nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
41Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt bịt nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt cùm Inox treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
48Lắp đặt nẹp ống Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn, cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân sứ, cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
55Lắp đặt van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt gương soi kích thước 1400x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt gương soi kích thước 700x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt gương soi kích thước 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn D26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 5 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
M VII/ PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100 m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100 m3
N VIII/ PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 12 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
7Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
8Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V105bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
13Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24tủ
14Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.510m
16Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V515m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
O IX/ PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,922m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,72m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
18Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1nắp
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100 m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
22Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100 m3 đất nguyên thổ
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100 m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
26Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,439m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100 m3
33Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3 đất nguyên thổ
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100 m3
38Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100 m2
42Gia công, lắp dựng vách lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
P X/ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạo (R= 110m ÷145m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q XI./ PHẦN INTERNET
1Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
3Lắp đặt hộp nối, phân dây internetMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
4Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Lắp đặt bộ SWITCH 30 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt bộ ROUTER WIFI (3 râu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R XII./ PHẦN MÁY BƠM PCCC
1Bơm Điện TESU 25Hp, Q=63m3/h; H=60 m; model: STE40-250/110 (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bơm Diesel TESU 40Hp, Model: KDP40HSE, Q=63m3/h ; H=60 m (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ đk 2 bơm (Linh kiện LS): Khởi động sao- tam giác, Chống quá tải, Chống mất pha, Chống ngược pha. Gia công lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN + HỘI TRƯỜNG - TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
T I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,955m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,383100 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,417100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,418100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,046100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V329,369m3 đất nguyên thổ
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,854m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,856m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,005m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,591m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,607m3
13Bê tông cổ tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,172m3
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,07m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,616tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,772tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
25Lót trải bạt ni lông đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,555m2
U II./ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,939m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,968m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,366m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,803m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,885m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,751100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,481100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,666100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,397100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,938100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,944tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,057tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,761tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,994m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
24Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,861m3
25Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
26Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,542m3
27Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,188m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,118m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,375m3
30Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,749m3
31Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,219tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V186,312m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V333,448m2
34Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm (cả rong kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,925m2
35Lắp đặt khóa cửa loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,384100 m2
V III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,476m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,467m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
9Lắp đặt bulong D16 chờ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,742tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,742tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,265m2
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm (dán tấm PE dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,415100 m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100 m
19Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
21Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
23Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
W IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
3Lắp dựng trần tôn lạnh màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100 m2
4Lắp dựng chỉ trần nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m
5Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,33m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,198m2
7Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V755,68m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,52m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,916m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,01m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,99m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,23m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.460,414m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,056m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,753m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,705m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,922m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,599m
20Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,808m
21Trát đắp hoa văn trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m2
22Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,808m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V117,838m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.079,208m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,894m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V497,458m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.079,208m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.913,352m2
29Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,554m2
32Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V18,984m2
33Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,194m2
34Lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granit tự nhiên (màu đen) hệ khung đỡ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9md
35Thi công lắp dựng trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V379,248m2
36Gia công, lắp đặt nắp che lỗ lên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X V./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m x 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
2Lắp đặt các loại đèn tròn Led D260, 24w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt các loại đèn vuông Led 220x220, 12w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
5Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V214hộp
19Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V593,6m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254,4m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
25Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
Y VI./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100 m
8Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
10Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa PVC gai trong lõi đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
20Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2
31Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt bịt nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
46Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt bịt nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt cùm Inox treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
50Lắp đặt nẹp ống Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn, cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân sứ, cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
56Lắp đặt van khóa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Lắp đặt gương soi kích thước 1600x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt gương soi kích thước 700x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn D26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
68Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 5 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Z VII./ PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100 m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100 m3
AA VIII./ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạo (R= 110m ÷145m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AB IX./ PHẦN INTERNET
1Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt hộp nối, phân dây internetMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
4Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt bộ SWITCH 30 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt bộ ROUTER WIFI (3 râu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l5
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l5
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt.1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn.3
5 Máy đào. Gầu đào ≥ 0,8 m3.2
6 Phòng thí nghiệm. Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.1
7 Vận thăng. Sức nâng ≥ 500 kg.2
8 Máy phát điện. Công suất ≥ 3KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->